Tuần 15. Thực hành phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...
Trang 1§ç ThÞ Thu Hµ
TiÕt 45
Trang 2I.ưLýưthuyết
- Kháiưniệm :ư ẩnưdụưlàưgọiưtênưsựưvật,ư
hiệnưtượngưnàyưbằngưtênưsựưvậtưkhác,ư hiệnưtượngưkhácưcóưnétưtươngưđồngưvớiư nóưnhằmưtăngưsứcưgợiưhình,ưgợiưcảmư choưsựưdiễnưđạt.
- Cóư4ưkiểuưẩnưdụ:
*ẩnưdụưhìnhưthức :ư Làưẩnưdụưdựaưvàoư vàoưsựưtươngưđồngưvềưhìnhưthứcư
giữaưcácưsựưvật,ưhiệnưtượng.
Trang 3Víưdụ: ưư“ưVềưthămưnhàưBácưlàngưSen
Cóưhàngưrâmưbụtưthắpưlênưlửaưhồng”
(ưNguyễnưĐứcưMậu)
- “ưLửaưhồng” ưlàưẩnưdụưchỉư“ưmàuưđỏ”ư
củaưhoaưrâmưbụt.
- “ưLửaưhồng”ưvàư“ưmàuưđỏ” ưgiốngư
nhau(ưtươngưđồng)ưvềưhìnhưthức(ưmàuư sắc).
• ẩnưdụưcáchưthức: ưLàưẩnưdụưdựaưvàoưsựưtư
ơngưđồngưvềưcáchưthứcưthựcưhiệnưhànhư
động.
-ư“ưThắp”ưlàưẩnưdụưchỉưhànhưđộngư(ưquáư trình)ư
Trang 4- “ưThắp”ưvàư“nở”ưgiốngưnhau(ưtươngư
đồng)ưvềưcáchưthức.
• ẩnưdụưphẩmưchất: ưLàưẩnưdụưdựaưvàoưsựư
tươngưđồngưvềưphẩmưchấtưgiữaưcácưsựư vật,ưhiệnưtượng.
VD: ư“ưNgườiưChaưmáiưtócưbạc
Đốtưlửaưchoưanhưnằm”
(ưMinhưHuệ)
- “ưNgườiưCha”ưlàưẩnưdụưchỉưBácưHồ.
-ư“ưNgườiưcha”ưvàưBácưHồưgiốngưnhauưvềư phẩmưchất.
Trang 5• ẩnưdụưchuyểnưđổiưcảmưgiác(ưẩnư
dụưbổưsung):ưLàưẩnưdụưdựaưvàoư sựưtươngưđồngưvềưcảmưgiác.
VD: ư ưvuiưnhưưthấyư“ưNắngưgiònư
tan”ưsauưkìưmưaưdầm
- “ưNắngưgiònưtan”ưgợiưraưcảmưgiácư
nắngưto,ưnắngưrựcưrỡ,ưkhôưráo -ưCóưđượcưcảmưgiácưnàyưnhờưsựư
chuyểnưđổiưcảmưgiácưtừư“ưthịư
giác”ưsangưư“thínhưgiác”.
Trang 6dụưnghệưthuật
ẩn dụ ngôn ngữ ẩn dụ nghệ thuật
Là hình thức
chuyển đổi tên
gọi cho sự vật, hiện
t ợng trên cơ sở so
sánh ngầm: trong
đó có các sự vật,
hiện t ợng giống
nhau về vị trí,
hình thức, chức
năng, cảm giác
Là phép tu từ ngữ nghĩa nhằm xây dựng hình t ợng
thẩm mĩ( không chỉ gọi tên lại mà quan trọng hơn, gợi
ra những hiện t ợng
có liên quan chủ yếu đến đời sống tình cảm của con
ng ời).
Trang 71 Bàiưtập1:
Bếnưthìưmộtưdạưkhăngưkhăngưđợiưthuyền”
a/ư“Thuyền”:
sánh:ưanhưnhưưthuyềnưđi,ưemưnhưưbếnư
đậu)
-ưSoưsánhưngầmưvớiưngườiưconưtraiưtrongưxãư
hộiưcũưcóưquyềnưlấyưnămưthêưbảyưthiếp,ư cũngưnhưưchiếcưthuyềnưđiưhếtưbếnưnàyư
đếnưbếnưkhác.
Trang 8- Đặcưđiểm:ưcốưđịnh,ưthụưđộngưchờư
đợiư
- Soưsánhưngầmưvớiưngườiưconưgái:ưchỉưtấmư
lòngưchungưthuỷưsonưsắtưcủaưngườiưconư gái.
(ư2)ư“ưTrămưnămưđànhưlỗiưhẹnưhò
Câyưđaưbếnưcũ,ưconưđòưkhácưđưa.”
- “ưcâyưđaưbếnưcũ”: ưnơiưhaiưngườiưgặpư
nhauưthềưthốt,ưhẹnưhò;ưẩnưdụưchoưmộtư kỉưniệmưđẹp,ưchỉưnhữngưngườiưcóưquanư hệưgắnưbóưnhưngưphảiưxaưnhau
-ư “ưConưđòưkhácưđưa”: ưẩnưdụưvềưviệcưcôưgáiư lấyưmộtưngườiưconưtraiưkhácưlàmưchồngưư
Trang 9(1) “ưLửaưlựaưlậpưloè”: ư ẩnưdụưchỉưmùaưhèư
sinhưđộng,ưcảnhưvậtưhiệnưlênưnhưưcóư
hồnưvàưsốngưđộngưtrướcưmắtưngườiưđọc.
(2)ư “ưThứưvănưnghệưngònưngọt”,ư“ưtìnhư
cảmưgầyưgò” ư làưẩnưdụưchuyểnưđổiư
cảmưgiácưchỉưthứưvănưchươngưthoátưliư
đờiưsống,ưvôưbổưvàưthứưtìnhưcảmưcáư nhânưnhỏưbé,ưíchưkỉ.
(3)ư_ư “ưConưchimưchiềnưchiện” ư làưẩnưdụư
choưcuộcưsốngưmới.
-ư “hót” ư làưẩnưdụưchoưtiếngưreoưvuiưcủaư
conưngười.ư
Trang 10- “Giọt”ưlàưẩnưdụưchoưnhữngưthànhưquảư
củaưcáchưmạngưvàưcủaưcôngưcuộcưxâyư
dựngưđấtưnước.
- “ưHứng”ưlàưẩnưdụưchoưsựưthừaưhưởngưmộtư
cáchưtrânưtrọngưnhữngưthànhưquảưcáchư mạng.
(4)ư–ư “ưThác” ưlàưẩnưdụưchỉưnhữngưkhóư
khăn,ưgianưkhổưcủaưnhânưdânưtaưtrongư cuộcưkhángưchiếnưchốngưMĩưcứuưnước.
- “ưThuyền” ưlàưẩnưdụưchỉưsựưnghiệpưcáchư
mạngưchínhưnghĩaưcủaưnhânưdânưta.
(5)-ư“ưPhùưdu”ưlàưẩnưdụưchỉưkiếpưsốngư
nhỏưbé,ưquẩnưquanh,ưvôưnghĩa.
Trang 11- “ưPhùưsa”:ưlàưẩnưdụưchỉưcuộcưsốngưmớiư
màuưmỡ,ưtươiưđẹp.
B.Hoánưdụ
I Lýưthuyết
1 Hoánưdụ ưlàưgọiưtênưsựưvật,ưhiệnưtượng,ư
kháiưniệmưbằngưtênưcủaưmộtưsựưvật,ư hiệnưtượng,ưkháiưniệmưkhácưcóưquanưhệư gầnưgũiưvớiưnóưnhằmưtăngưsứcưgợiư
hình,ưgợiưcảmưchoưsựưdiễnưđạt.
2.ư Cóưbốnưkiểuưhoánưdụưthườngưgặp:
- Lấyưmộtưbộưphậnưđểưgọiưtoànưthể
Trang 12VD: ư“ưBànưtayưtaưưlàmưnênưtấtưcả
Cóưsứcưngườiưsỏiưđáưcũngưthànhưcơm”
(ưHoàngưTrungưThông) +ư “ưBànưtayưta” ưlàưhoánưdụưchỉưconưngườiư laoưđộngưvàưsứcưmạnhưlaoưđộngưcảiưtạoư thiênưnhiên,ưxãưhộiưcủaưconưngười.
-Lấyưvậtưchứaưđựngưđểưgọiưvậtưbịưchứaư
đựngư
-Lấyưdấuưhiệuưcủaưsựưvậtưđểưgọiưsựưvật
- Lấyưcáiưcụưthểưđểưgọiưcáiưtrừuưtượngư
*Phânưbiệtưhoánưdụưngônưngữưvớiưhoánưdụư nghệưthuật
Trang 13Hoán dụ ngôn ngữ Hoán dụ nghệ
thuật
Là ph ơng thức
chuyển đổi tên
gọi trên cơ sở của
mối quan hệ đi
đôi giữa bộ phận
và toàn thể, giữa
vật chứa đựng và
vật bị chứa đựng,
giữa dấu hiệu của
sự vật với sự vật,
giữa cái cụ thể với
cái trừu t ợng
Là ph ơng thức chuyển đổi tên gọi theo quan hệ liên t ởng đi đôi giữa bộ phận- toàn thể, vật chứa
đựng- vật bị chứa
đựng ; đồng thời
là việc xây dựng hình t ợng thẩm
mĩ về đối t ợng đã
đ ợc nhận thức.
Trang 141 Bàiưtậpư1:
(1) “ưĐầuưxanhưđãưtộiưtìnhưgì
Máưhồngưđếnưquáưnửaưthìưchưaưthôi”
(ưNguyễnưDu)
a/ưMốiưquanưhệưđiưđôi:
- “ưĐầuưxanh” ưnghĩưđếnư“ưtuổiưtrẻ”,ư“ư
đầuưbạc”ưnghĩưđếnưư“ưtuổiưgià”.
-ư “ưMáưhồng” ưnghĩưđếnư“ưngườiưconưgáiư
trẻ,ưđẹp”,ưởưđâyưnàngưKiềuưlàư“ưcôư gáiưlầuưxanhưcònưtrẻ,ưđẹp”
Trang 15chỉư“ưtoànưthể’
(2)ư“áoưnâuưliềnưvớiưáoưxanh
Nôngưthônưliềnưvớiưthịưthànhưđứngưlên”
(ưTốưHữu)
hiệuưhoặcưđặcưđểmưcủaưsựưvậtưđểư
chỉưsựưvật(ưngườiưnôngưdân-ưcôngưnhân)
vậtưchứaưchỉưvậtưbịưchứa.
-ưCóưhaiưcặpưthườngưđiưđôiưvớiưnhau:ưáoư
nâu-ưnôngưthôn,ưáoưxanh-ưthịưthành.
Trang 16“ThônưĐoàiưngồiưnhớưthônưĐông
CauưthônưĐoàiưnhớưtrầuưkhôngưthônưnào”
(ưNguyễnưBính)
- “ưThônưĐoài-ưthônưĐông” ưlàưhoánưdụưlấyư
vậtưchứaưchỉưvậtưbịưchứa(ưchỉưhaiưngườiư trongưcuộcưtình).
-ư “ưCauưthônưĐoài-ưtrầuưkhôngưthônưnào” ư làưẩnưdụưchỉưlứaưđôiưđãưphảiưlòngư
nhau(ưcáchưnóiưlấpưlửngưcủaưtìnhưyêuư
lứaưđôi:ưEmưnhớưai).
Trang 17 3.Bàiư3:Quanưsátưmộtưsựư
vật,ưnhânưvậtưquenưthuộcư vàưthửưđổiưtênưgọiưcủaư
chúngưtheoưphépưẩnưdụư
hoặcưhoánưdụưđểưviếtư
mộtưđoạnưvănưvềưsựưvật,ư
nhânưvậtưđó?
Trang 18Tiêu chí phân biệt ẩn dụ và hoán dụ
(1)Dựa trên sự liên
t ởng giống nhau ( liên t ởng
t ơng đồng) của hai đối t ợng bằng so sánh ngầm.
(2)Th ờng có sự
chuyển tr ờng nghĩa
(1)Dựa trên sự liên
t ởng gần gũi ( liên t ởng kế cận) của hai
đối t ợng mà không so sánh (2) Không chuyển
tr ờng mà cùng trong một tr ờng nghĩa.