1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 20. Nghĩa của câu (tiếp theo)

22 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu... Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.. S

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Câu có mấy thành phần

nghĩa ?

- Câu bao gồm hai thành phần nghĩa : Nghĩa sự việc và nghĩa tình thái.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Thế nào là nghĩa sự việc ?

- Là nghĩa ứng với sự việc được đề cập đến trong câu

Trang 3

NGHĨA CỦA CÂU (tt)

Tiết 88 – Tiếng Việt

Trang 4

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).

Em hãy phân tích nghĩa tình thái ở các

từ ngữ in đậm trong ngữ liệu : “sự thật, quả, thật, chắc, hình như, chỉ, là cùng, giả thử, toan, phải, không thể,

nhất định” ?

Trang 5

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).

Khẳng định tính chân thực của sự việc.

Khẳng định tính chân thực của sự việc Phỏng đoán có độ tin cậy cao.

Phỏng đoán có độ tin cậy thấp

Đánh giá về mức độ.

Đánh giá về số lượng.

Đánh giá sự việc có thực.

Khẳng định khả năng của sự việc.

Đánh giá sự việc chưa xảy ra.

Khẳng định sự cần thiết.

Khẳng định tính tất yếu.

Tình thái ?

Trang 6

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).

Vậy sự nhìn nhận, sự đánh giá, thái độ của người nói được bộc lộ trong câu được thể hiện ở những tình thái nào ?

Trang 7

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập đến trong câu.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 18).

-Là sự khẳng định tính chân thật của sự việc.

-Là sự phỏng đoán sự việc với độ tin cậy cao hoặc thấp.

-Là sự đánh giá về mức độ hay số lượng đối với một phương diện nào đó của sự việc.

-Là sự đánh giá sự việc có thực hay không có thực, đã xảy ra hay

chưa xảy ra.

-Là sự khẳng định tất yếu, sự cần thiết hay khả năng của sự việc.

Trang 8

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

Từ ngữ in đậm nào trong ngữ liệu, bộc

lộ tình cảm của người nói đối với người nghe ? Đó là tình cảm gì ?

Trang 9

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

-Nhé ? Nhỉ ? > Tình cảm thân mật, gần gũi.

Trang 10

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

Từ ngữ in đậm nào trong ngữ liệu, bộc

lộ thái độ của người nói đối với người

nghe ? Đó là thái độ gì ?

Trang 11

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

- Kệ mày > Thái độ bực tức, hách dịch.

- Bẩm > Thái độ kính cẩn.

Trang 12

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

Như vậy nghĩa tình thái thể hiện điều

gì của người nói đối với sự việc hoặc

đối với người nghe ?

Trang 13

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

Ghi nhớ : ( SGK trang 19).

Nghĩa tình thái thể hiện thái độ(tình cảm), sự đánh giá của người nói đối với sự việc hoặc đối với người nghe.

Trang 14

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

Thái độ, sự đánh giá của người nói được bộc lộ qua các từ ngữ gì trong

câu ?

Trang 15

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Tìm hiểu ngữ liệu: ( SGK trang 19).

Trang 16

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

IV Luyện tập:

Trang 17

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

IV Luyện tập:

• BT.1 : Phân tích nghĩa sự việc và nghĩa tình thái.

• a Nghĩa sự việc : ( nắng) hiện tượng thời tiết

• - Nghĩa tình thái : ( chắc) Phỏng đoán với độ tin cậy cao.

• b Nghĩa sự việc : Tấm ảnh là của mợ Du và thằng Dũng.

• - Nghĩa tình thái : (rõ ràng) khẳng định sự việc ở mức cao

• c Nghĩa sự việc : Cái gông xứng đáng với tội án sáu người

tử tù.

• - Nghĩa tình thái : (thật là).Khẳng định một cách mỉa mai

Trang 18

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

IV Luyện tập:

• d Nghĩa sự việc : - Hắn sống bằng giật cướp, dọa nạt (1)

• - Hắn mạnh vì liều.(2)

• - Nghĩa tình thái : (Chỉ) đánh giá mức độ.(1)

(Đã đành) thái độ miễn cưỡng.(2)

BT.2 Tìm từ ngữ thể hiện nghĩa tình thái

a Nói của đáng tội : Thái độ thừa nhận

b Có thể : Phỏng đoán mức độ cao.

c Những : Đánh giá số lượng.

d Kia mà ! : Thái độ nhắc nhở để trách móc.

Trang 19

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

IV Luyện tập:

BT.3 Chọn từ ngữ tình thái thích hợp cột B điền vào cột A.

• Câu a : “hình như” Sự phỏng đoán độ tin cậy thấp.

• Câu b : “dễ” Sự phỏng đoán độ tin cậy cao.

• Câu c : “tận” Đánh giá mức độ

Trang 20

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

IV Luyện tập:

Nghĩa tình thái thể hiện điều gì của người nói ?

Trang 21

III Nghĩa tình thái :

1 Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc

được đề cập đến trong câu.

2 Tình cảm, thái độ của người nói đối với người nghe.

Ngày đăng: 12/12/2017, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w