Tìm tập xác định của hàm số a.. Mô tả không gian mẫu b.Tính PA, PB.. Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ vr Câu 6 2 điểm: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD có các
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ DÙNG CHO ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
MÔN TOÁN LỚP 11 Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Hàm số
lượng giác
Xác định được tập xác định của hàm số
Số câu: 2
Số điểm: 2
tỉ lệ % 10
Số câu: 2
Số điểm: 1
Số câu:2
1 điểm
= 10%
Chủ đề 2:
Phương
trình lượng
giác cơ bản
Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
Số câu 1
Số điểm 1
tỉ lệ % 10
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu 1
1 điểm
= 10% Chủ đề 3:
Phương
trình lượng
giác thường
gặp
Giải được các phương trình bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng
Số câu 2
Số điểm 2
tỉ lệ % 20
Số câu: 2
Số điểm: 2
Số câu 2
2điểm = 20%
Trang 2Chủ đề 4
Công thức
nhị thức
Niutơn
Biết khai triển nhị thức Niutơn với một
số mũ cụ thể
Số câu 1
Số điểm 1
tỉ lệ 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Sốcâu 1
1 điểm
= 10%
Chủ đề 5:
Phép tịnh
tiến
Xác định được tọa độ của một điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ với tọa
độ cho trước
Số câu 1
Số điểm 1
tỉ lệ 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Sốcâu 1
1 điểm
= 10%
Chủ đề 6:
Đại cương
về đường
thẳng và
mặt phẳng
Bước đầu biết
áp dụng định lí
để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản
Số câu 2
Số điểm 2
tỉ lệ 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Sốcâu 2
2 điểm
= 20%
Chủ đề 7:
Xác suất
của biến cố
Tính được xác suất của biến
cố theo định nghĩa
Số câu 2
Số điểm 2
tỉ lệ 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Sốcâu 2
2 điểm
= 20%
Trang 3câu: 11
Tổng số
điểm: 10
Tỉ lệ % 100
Số điểm: 10
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian : 90’
Câu 1(1đ) Tìm tập xác định của hàm số
a y = cos(x + 3) b y = 1 sinx
cos x
+
Câu 2:((3đ) Giải các phương trình sau
a) cos 2 2
2
x= ;
2sin x+ − 2 2 sinx − 2 0 =
c cosx+ 3 sinx 2cos 2 − x= 0
Câu 3 (1điểm ) Dựa vào công thức nhị thức NiuTơn khai triển biểu thức (2x-1)5
Câu 4:(2đ): Xét phép thử :Gieo một con súc sắc, sau đó gieo một đồng tiền và
xét các biến cố sau:
A: “Con súc sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 3”
B: “Đồng tiền xuất hiện mặt ngửa”
a Mô tả không gian mẫu
b.Tính P(A), P(B)
Câu 5(1đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ vr= (2; 1) − và điểm M(-3,2) Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ vr
Câu 6 (2 điểm): Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD có các cặp cạnh
đối không song song Gọi M là một điểm nằm giữa SB sao cho không trùng với
S và B
a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC)
b) Tìm giao điểm của đường thẳng AM với mp(SCD)