Có nghiệm duy nhất Câu 6... Có nghiệm duy nhất Cõu 3: Lưạ chọn dạng tổng quỏt nhất của phương trỡnh bật nhất 2 ẩn : Cõu 4: Hóy xỏc định số nghiệm của phương trỡnh sau: A.. Vụ nghệm Câu 5
Trang 1onthionline.net
Trửụứng THCS Taõn AÂn
Hoù vaứ
teõn :
Lụựp : 9A
Kieồm tra chửụng 3 THễỉI GIAN : 45 PHUÙT
Đề II
I. Trắc nghiệm : (3 đ)
Khoanh tròn những chữ cái đứng trớc các phơng án đúng:
Caõu 1: Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy khoõng phaỷi laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt 2
aồn
A)2x + 3y = 1 ; B) – x + 4y = 0 ; C) x(y+1) = 2 ; D) 0x – 3 y = 9
Caõu 2 : Caởp soỏ naứo sau ủaõy laứ nghieọm cuỷa pt: 4x + 3y = 2
A) (-1;2) ; B) ( 2;2) ; C) ( ; 0
3
4
) ; D) (3; - 3 )
Caõu 3: Gớa trũ cuỷa a ủeồ ủửụứng thaỳng x + ay = - 5 đủi qua ủieồm A(0;- 1 ) laứ
A) – 1 ; B) – 5 ; C) 10 ; D) 5
Câu 4: Tập nghiệm của hệ phơng trình: 2 3 1
4 7
x y
x y
là:
A (5: -3) B (-5;3) C (5;3) D (-5;-3)
Câu 5 Số nghiệm của hệ phơng trình :
x y
x y
là:
A.Vô số nghiệm B Có nghiệm duy nhất
Câu 6 Tổng hai số bằng 90, số này gấp đôi số kia Hai số đó là:
II. Phần tự luận: (7 đ)
Câu1: Giải hệ phơng trình sau:
x y
x y
Caõu 2: Laọp phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm A(2;3) , B(3;2).
Câu 3: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng đơn vị lớn hơn
chữ số hàng chục là 2 và nếu viết thêm chữ số 1 xen giữa hai chữ số đó thì
đợc số lớn hơn số ban đầu là 550
THễỉI GIAN : 45 PHUÙT
Trang 2Hoù vaứ teõn : .
Lụựp : 9A
Đề III
I Trắc nghiệm (3 đ)
Khoanh tròn những chữ cái đứng trớc các phơng án trả lời đúng:
Câu1: Hệ phơng trình: 3 3
x y
x y
là (x:y) bằng:
A (2: -3) B (-2;3) C (2;3) D (-2;-3)
Câu2 Số nghiệm của hệ phơng trình :
2
1 5
x y
x y
là:
A.Vô số nghiệm B Có nghiệm duy nhất
Cõu 3:
Lưạ chọn dạng tổng quỏt nhất của phương trỡnh bật nhất 2 ẩn :
Cõu 4: Hóy xỏc định số nghiệm của phương trỡnh sau:
A Nghiệm duy nhất B Vố số nghiệm C Vụ nghệm
Câu 5: Tỡm giỏ trị của m để 2 hệ phương trỡnh sau tương đương
Câu 6 Tổng hai số bằng 80 hiệu của chúng bằng 14 Hai số đó là:
A (47;33) B (45;35) C (49;33) D (47;35)
II.
Tự luận: (7 đ)
Câu1: Giải hệ phơng trình sau:
2 3 2
x y
x y
Caõu 2: Laọp phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm
A( 3;3 2 3 ); B(3; 3) ( 2 ủ)
Câu 3: Hai ủoọi xe chụỷ caựt ủeồ san laộp moọt khu ủaỏt Neỏu hai ủoọi cuứng laứm thỡ
trong 12 ngaứy xong vieọc Nhửng hai ủoọi chổ cuứng laứm trong 8 ngaứy Sau ủoự ủoọi thửự nhaỏt laứm tieỏp moọt mỡnh trong 7 ngaứy nửừa thỡ xong vieọc Hoỷi moói ủoọi laứm moọt mỡnh thỡ bao laõu xong vieọc ( 3 ủ)
Trửụứng THCS Taõn AÂn
Hoù vaứ teõn :
Lụựp : 9A
Kieồm tra chửụng 3 THễỉI GIAN : 45 PHUÙT
2 4
x y
x y
2 4
x y m
x y
và
2 2
1 3
2
y
x
y
x
Trang 3Đề IV
I Trắc nghiệm : (3 đ)
Khoanh tròn những chữ cái đứng trớc các phơng án trả lời đúng:
Câu1: Hệ phơng trình: 3 3
x y
x y
là (x:y) bằng:
A (2: -3) B (-2;3) C (2;3) D (-2;-3)
Câu2 Số nghiệm của hệ phơng trình :
2
1 5
x y
x y
là:
A.Vô số nghiệm B Có nghiệm duy nhất
Cõu 3 :
Lưạ chọn dạng tổng quỏt nhất của phương trỡnh bật nhất 2 ẩn :
Cõu 4: Hóy xỏc định số nghiệm của phương trỡnh sau:
A Nghiệm duy nhất B Vố số nghiệm C Vụ nghệm
Câu 5: Tỡm giỏ trị của m để 2 hệ phương trỡnh sau tương đương
Câu 6 Tổng hai số bằng 80 hiệu của chúng bằng 14 Hai số đó là:
III.
Tự luận: (7 đ)
Câu1: ( 2 ủ)Giải hệ phơng trình sau:
2 3 2
x y
x y
Caõu 2: ( 2 ủ)Laọp phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm A( 2; 2 2); B(2; 2)
Câu 3: ( 3 ủ) Hai xe lửỷa khụỷi haứnh ủoàng thụứi tửứ hai ga caựch nhau 750 km vaứ
ủi ngửụùc chieàu nhau, sau 10 giụứ chuựng gaởp nhau Neỏu xe thửự nhaỏt khụỷi haứnh trửụực xe thửự hai 3 giụứ 45 phuựt thỡ sau khi xe thửự hai ủi ủửụùc 8 giụứ chuựng gaởp nhau Tớnh vaọn toỏc cuỷa moói xe
2 4
x y
x y
2 4
x y m
x y
và
2 2
1 3
2
y
x
y
x