1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi khao sat chat luong hkii vat ly 8 co dap an 70947

3 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 3: Khi cỏc nguyờn tử, phõn tử của vật chuyển nhanh hơn lờn thỡ cỏc đại lượng nào sau đõy tăng?. Chiều dài của vật Cõu 4: Nhiệt năng là gỡ : A.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II

Môn: Vật Lý8

Thời gian làm bài 45 phút

MA TRẬN

điểm TN(0,5) TL(1) TN(0,5) TL(1) TN(0,5) TL

Nhiệt lượng – nhiệt

dung riêng

2,5 Công thức tính nhiệt

lượng – Phương trình

cân bằng nhiệt

3

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II

Mụn: Vật Lý8

Thời gian làm bài 45 phỳt

A TRẮC NGHIỆM:

I Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn mà em cho là đỳng nhất

(3đ)

Cõu 1: Trong cỏc đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của cụng suất:

A J B W C km D m/s

Câu 2 : Nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào :

A Khối lợng của vật C Độ tăng nhiệt độ

B Chất cấu tạo nên vật D Cả A , B , C

đều đúng

Cõu 3: Khi cỏc nguyờn tử, phõn tử của vật chuyển nhanh hơn lờn thỡ cỏc đại lượng nào sau đõy tăng?

A.Thể tớch của vật B Nhiệt độ của vật

C khối lượng của vật D Chiều dài của vật

Cõu 4: Nhiệt năng là gỡ :

A.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật

B.Nhiệt năng của vật là tổng động năng và thế năng của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật

C.Nhiệt năng của vật là tổng động năng của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật và cơ năng của vật D.Nhiệt năng của vật bằng cơ năng của vật

Cõu 5: Một học sinh kộo đều một gầu nước trọng lượng 80N từ giếng sõu 5m lờn Thời gian kộo hết 10 giõy Cụng suất của lực kộo là bao nhiờu?

Cõu 6: Động năng của một vật phụ thuộc vào:

A độ cao và khối lượng của vật B vận tốc và khối lượng của vật

C độ biến dạng của vật D độ cao và vận tốc của vật

II Hóy điền từ thớch hợp vào chỗ trống : (2đ)

- Đối lưu là hỡnh thức truyền nhiệt bằng cỏc , đú là hỡnh thức truyền nhiệt chủ yếu của chất và chất

- Bức xạ nhiệt là hỡnh thức truyền nhiệt bằng cỏc Bức

xạ nhiệt cú thể xảy ra cả trong mụi trường

B Phần tự luận: (5 điểm)

Cõu1: Biết nhiệt dung riờng của nước là 4200 (J/kg.k) Hóy cho biết con số 4200 (J/kg.k) cú ý

nghĩa gỡ? (1đ)

Cõu 2 : Đun nước bằng ấm nhụm và bằng ấm đất trờn cựng một bếp lửa thỡ nước trong ấm

nào sẽ nhanh sụi hơn ? Vỡ sao ? (1đ)

Cõu3: Một ấm nước bằng đồng cú khối lượng 1kg chứa 3 lớt nước ở 200C Muốn đun sụi ấm nước này cần một nhiệt lượng bằng bao nhiờu? (3đ)

(cho biết nhiệt dung riờng của đồng là 380J/kg.k, nhiệt dung riờng của nước là 4200J/kg.K)

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I - Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Mỗi câu chọn đúng cho (0,5 điểm)

II - Phần điền khuyết và tự luận (5 điểm)

Câu1: giải thích đúng (1 điểm)

Con số 4200 (J/kg.k) nghĩa là muốn làm cho 1kg nước nóng thêm lên 10C thì cần truyền cho nước một nhiệt lượng 4200J

Câu 2 :

Đun nước bằng ấm nhôm, nước nhanh sôi hơn ( 0,5đ) Vì nhôm dẫn nhiệt tốt hơn đất (0,5đ)

Câu 3: trình bày đúng (3điểm)

Tóm tắc:

m1 = 1kg

m2 = 3kg

t1 = 200C

t2 = 1000C

C1 = 380(J/kg.k)

C2 = 4200(J/kg.k)

Q = ?

Giải

+ Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm (đồng) tăng từ 200C - 1000C là:

ADCT: Q 1 = m 1 c 2 (t 2 - t 1 ) = 1.380.80 = 30400(J) (1đ)

+ Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước tăng từ 200C - 1000C là:

ADCT: Q 2 = m 2 c 2 (t 2 - t 1)

= 3.4200.80 = 1008000(J) (1đ)

+ Nhiệt lượng cần để đun sôi nước là:

Q t = Q th = Q 1 + Q 2

= 30400 + 1008000 = 1038400(J)

= 1038,4 (KJ) (1đ)

ĐS: 1038,4KJ

Ngày đăng: 12/12/2017, 12:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w