Luyện tập về tr ờng từ vựng và từ trái nghĩa Ngữ văn 11 Giáo viên lên lớp ngô đức nam... - Chưaưquenư cung ngựa ,ưđâuưtớiư tr ờng nhung ;ư chỉưbiếtư ruộng trâu ,ưởưtrongư làng bộ.. Việ
Trang 1Thiưđuaưlậpưnhiềuưthànhưtíchưchàoưmừngư40ưnămư
ngàyưthànhưlậpưtrường
Trang 2Luyện tập
về tr ờng từ vựng và từ
trái nghĩa Ngữ văn 11
Giáo viên lên lớp
ngô đức nam
Trang 3ưvựngưvàưtừưtráiưnghĩa
Bài tâp1: Đọc ngững câu sau đây và thực
hiện nhiệm vụ nêu d ới
- Chưaưquenư cung ngựa ,ưđâuưtớiư tr ờng nhung ;ư chỉưbiếtư ruộng trâu ,ưởưtrongư làng bộ.
Việc cuốc việc cày, việc bừa, việc cấy,
tay vốn làm quen; tập khiên, tập súng,
tập mác, tập cờ, mắt ch a từng ngó.
Phânưnhómưnhữngưtừưinưđậmưmàuưxanhưláư
câyưtheoưtrườngưtừưvựngưvàưgọiưtênưtrườngư
từưvựngưđó?ư
Tácưdụng?
Trang 4vựngưvàưtừưtráiưnghĩa
Nhóm 1 thảo luận và trả lời câu hỏi?
_ ở đây có thể phân thành hai nhóm tr ờng nghĩa:
+ Nhóm thuộc tr ờng từ vựng “quân sự”: cung
ngựa, tr ờng nhung, khiên, súng, mác, cờ.
+ Nhómưthuộcưtrườngưtừưvựngư“nôngưnghiệp”:
ruộng, trâu, làng bộ, cuốc, cày, bừa,cấy
_ Tácưdụngưưư
ưưKếtưhợpưvớiưnhữngưtừưmangưýưnghĩaưphủưđịnhư
vàưnhữngưtừưcóưýưnghĩaưkhẳngưđịnh,ưtạoưnênư thếưđốiưlậpưgiữaưhaiưvếư
ư=>ưnhấnưmạnhưgốcưgácưnôngưdânưcủaưnhữngưngườiư nghĩaưsĩưCầnưGiuộc.
Trang 5vựngưvàưtừưtráiưnghĩa
Nhóm 2 Câu b Tìm tr ờng nghĩa, và hiệu quả nghệ thuật của những từ in đậm trong hai
câu thơ sau:
sự ra đi đột ngột của bạn
Trang 6vựngưvàưtừưtráiưnghĩa
Bài tập 2 (nhóm 3+4)
Câu hỏi (SGK)
Nhóm 3: Xác định những cặp từ có quan hệ trái nghĩa?
– thác, già - trẻ, sớm – tối, tr ớc – sau, xa – gần, sâu – nông, buồn – vui.
Nhómư4ư:ưNêuưtácưdụng
Gợiưý:ưNhữngưcặpưtừưcóưquanưhệưtráiư
nghĩaưthườngưtạoưnênưthếưđóiưlậpư=>ư
làmưchoưthôngưtinưnổiưbậtưhơnư
Trang 7vựngưvàưtừưtráiưnghĩa
Ví Dụ: “Mẹ già ngòi khóc trẻ”-> làm tăng
thêm sự chua xót nghịch lý.
Hay “Sớm dâng lời biểu tối đày đi xa”->
lòng th ơng tiếc.
Hoặc “thà thác mà đặng câu địch khái
… hơn còn mà chịu chữ đầu Tây”-> sự
quả quyết chống giặc đến cùng
- Những cặp từ trái nghĩa trên có thể chia làm hai nhóm
Nhóm 1: thà thác, hơn còn/ mẹưgiàư
ngồi khóc trẻư/ sớmưdâng tốiưđày/ ng ời
buồn cảnh cóưvuiưđâu.
=> Mang ý nghĩa đối lập
Trang 8vựngưvàưtừưtráiưnghĩa
Nhóm 2: đạn nhỏ đạnưto/ hè sau, óưtrước/ sống
đánh giặc,ưthác cũng đánh giặc/ sống thờ vua chết cũng thờ vua/ từ trướcưđến sau / hỏi hết xaưgần/
Nhóm này vừa có ý nghĩa đối lập vừa có
nghĩa bao quát
VD: đạn nhỏ đạn to -> chỉ các loại đạn
hè tr ớc ó sau -> khắp nơi
sống đánh giặc chết cũng đánh giặc-> tinh thần quyết chiến
hỏi hết xa gần -> là cặn kẹ chu đáo
Trang 9vùngvµtõtr¸inghÜa