Hóy kể tờn các loại máy cơ đơn giản đó học?. Em hóy tỡm hai vớ dụ thực tế về việc sử dụng mặt phẳng nghiờng vào trong cuộc sốngb. Khi thả chỡm một hũn đỏ vào một bỡnh cú ĐCNN 5cm3, đựng
Trang 1Điểm Lời phờ của thầy cụ giỏo
Đ
Ề CHẴN Cõu 1: (2 điểm)
a Hóy kể tờn cỏc dụng cụ dựng để đo độ dài ?
b Nhỡn hỡnh 1 và cho biết ĐCNN và GHĐ của thước đó là bao nhiêu?
Hình 1
Cõu 2: (2 điểm)
a Hóy kể tờn các loại máy cơ đơn giản đó học?
b Nhỡn hỡnh 2 và cho biết phải tỏc dụng vào đầu B của đũn bẩy một lực F cú độ lớn như thế nào so với trọng lượng P của vật( treo ở đầu A của đũn bẩy) thỡ mới nõng lực đó lên?
Hình 2
Cõu 3: (3 điểm)
a Em hóy tỡm hai vớ dụ thực tế về việc sử dụng mặt phẳng nghiờng vào trong cuộc sống?
b Khi thả chỡm một hũn đỏ vào một bỡnh cú ĐCNN 5cm3, đựng 125cm3 nước thỡ thấy mực nước trong bỡnh dõng lờn đến vạch 160cm3 Hỏi thể tớch của hũn đỏ đú là bao nhiờu?
Cõu 4: (3 điểm)
Một cục nhụm cú thể tớch 0,002m3 và có khối lượng 5,4kg
a Tính trọng lượng của cục nhôm
b Tính khối lượng riêng của nhôm
c Tính trọng lượng riêng của nhôm
F
P = 500N
O
Trang 2Trường THCS Ba Lũng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MễN VẬT LÍ 6
Năm học: 2012 - 2013
Lớp: 6… Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn: ………Ngày kiểm tra: …/ …/ 2012, ngày trả : …/…/2012
Đ Ề LẼ
Cõu 1: (2 điểm)
a Để đo thể tích chất lỏng trong phũng thí nghiệm người ta dùng dụng cụ gỡ?
b Nhỡn hỡnh 1 và cho biết ĐCNN và GHĐ của bỡnh chia độ là bao nhiêu?
Cõu 2: (2 điểm)
a Hóy kể tờn các loại máy cơ đơn giản đó học?
b Nhỡn hỡnh 2 và cho biết phải tỏc dụng vào đầu B của đũn bẩy một lực F cú độ lớn nhưu thế nào so với trọng lượng P của vật( Treo ở đầu A của đũn bẩy) thỡ mới nõng lực
đó lên?
Cõu 3: (3 điểm)
a Em hóy tỡm hai vớ dụ thực tế về việc sử dụng đũn bẩy vào trong cuộc sống?
b Khi thả chỡm một hũn đá vào một bỡnh cú ĐCNN 2cm3, đựng 74cm3 nước thỡ thấy mực nước trong bỡnh dõng lờn đến vạch 90cm3 Hỏi thể tớch của hũn đá đó là bao nhiêu?
Cõu 4:(3 điểm) Một cục nhụm cú thể tớch 0,002m3 và có khối lượng 5,4kg
a Tính trọng lượng của cục nhụm
b Tính khối lượng riêng của nhôm
c Tính trọng lượng riêng của nhôm
F
P = 300N
O
10 cm 3
10cm 3 20cm 3 30cm 3 40cm 3 50cm 3
Trang 3Đề chẵn
1
1.5đ
a Kể tên 3 loại thước : Thước dây, thước thẳng, thước cuộn
1
2
2 đ
a Cỏc loại máy cơ đơn giản là mặt phẳng nghiêng, đũn bẩy, rũng rọc
1,0đ
3
1.5 đ
Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật
0,5 đ
Đơn vị đo lực có tên gọi là Niu Tơn
kớ hiệu: N
0,5 đ
4
2 đ
5
3 điểm
a Trọng lượng của cục nhôm là: P = 10.m = 10.5,4 =54N
1 b.Khối lượng riêng của nhôm là
002 , 0
4 , 5
V
m
kg/m3
1
c Trọng lượng riêng của nhôm là: d = 10.D =
Đề lẽ
1
2đ
2
2 đ
a Các loại máy cơ đơn giản là mặt phẳng nghiêng, đũn bẩy, rũng rọc
1,0đ
3
1.5 đ
Ž
Trọng lực là lực hút của trái đất tỏc dụng lờn vật
0,5 đ
Trang 41.5 đ
5
3 điểm
a Trọng lượng của cục nhôm là: P = 10.m = 10.5,4 =54N
1 b.Khối lượng riêng của nhụm là
002 , 0
4 , 5
V
m
kg/m3
1
c Trọng lượng riêng của nhôm là: d = 10.D =
V Kết quả kiểm tra và rỳt kinh nghiệm
1 Kết quả kiểm tra
6A
6B
2.Rỳt kinh nghiệm: