1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 8. Out and about

19 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 8. Out and about tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

Giáo viên: Phan Kim Ngân

Bộ môn: Tiếng Anh

Trường: THCS Tân Khánh Hòa

Trang 2

Unit 8: OUT AND ABOUT

A: What are you doing? (A 1,2,3)

Thursday, 24th November, 2016

Week: 15 – Period: 45

Trang 3

I Vocabulary:

2 drive a car (v) lái xe con

4 play video games (v) chơi trò chơi điện tử

1 ride a bike (v) đi xe đạp

3 wait for a

train(v)

Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)

English 6

đợi tàu hỏa

Trang 4

I Vocabulary:

4 play video games :

3 ride a bike:

1 drive a car:

2 wait for a train:

Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)

English 6

MATCHING

A

B

C

D

E

5 travel by bus :

Trang 5

I am

playing

video

games.

I am riding

car.

II Read the text:

1 Listen and repeat

He is

playing

video

games.

She is riding her

bike.

He is driving his

car.

English 6 Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)

Trang 6

We are traveling

to school by bus .

We are waiting for

a train.

They are

walking

to school.

We are

walking

to school

They are traveling

to school by bus

They are waiting for a train.

II Read the text:

1 Listen and repeat

English 6 Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)

Trang 7

a) He is playing video games

I am playing video games I am riding my bike

b) She is riding her bike

I am driving my car

c) He is driving his car

We are walking to school

d) They are walking to school

We are traveling to school

by bus

e) They are traveling to

school by bus

We are waiting for a train

f) They are waiting for a

train

Trang 8

III Model sentences

a The present

progressive: I am playing games

He/ She is riding a bike

c Use : Miêu tả hành động, sự vật, sự việc đang diễn ra

ở thời điểm hiện tại hoặc thời

điểm nói.

+v-ing…

b

Form:

They are walking to school

Trang 9

2 Ask and answer questions about the

people in the pictures and about you.

Trang 10

1.What are you doing ?

I am playing video games.

Trang 11

2.What is she doing?

She is riding her bike.

Trang 12

3.What are they doing ?

They are walking to school.

Trang 13

4.What is he doing?

He is driving his car.

Trang 14

5.What are they doing?

They are waiting for a train.

Trang 15

What is she doing?

She is riding her bike.

What is he doing?

He is driving his car.

What are you doing?

I am doing homework.

What are they doing?

They are waiting for a bus

d) c)

3 Answer.Then write the answers in your exercise.

Trang 16

Unit 8 - A: What are you doing? (A1,2,3)

English 6

*Summary :

The present progressive tense:

-Diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra.

V-ing

Trang 17

- Learn the vocabulary by heart.

- Do ex2 (p.42) in exercise book.

- Prepare next lesson: A4,5,6 (p.84,85).

Trang 19

Practice:

A) Choose the correct answer :

(Chọn đáp án đúng )

1, I …… playing soccer.

2, Nam and Nga …… walking to school

3, We are …… soccer.

A, play B, to play C, playing D, plays

( B )

(D ) ( C )

4, Hoa ……… playing Video games

5, Ha and Hung are ………books

A, read B, reads C , reading D , to read

(A)

(C)

Ngày đăng: 12/12/2017, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN