1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 14. Making plans

10 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 4,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 14. Making plans tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

Our school will shine today Our school will shine

Our school will shine today All down the line

Our school will shine today Our school will shine

When the sun goes down When the moon goes up Our school will shine

WELCOME TO OUR CLASS

Good morning Everybody

TRƯỜNG THCS PHƯỚC NINH

Trang 2

Saturday March 28 th ,2017

Unit

14 Making plans

PERIOD 83

A.Vacation Destinations A 1-3

Teacher: Le Xuan Huy

Trang 3

WARM UP

New words Check up

PRESENT-ATION

DIALOGUE

Listen Read

MODEL SENTENCES

What are you going to do this summer vacation?

I am going to visit Hue

is he

He is

is she are they

They are

She is

where

Stay ? How long

Stay in hotel stay there for a week

Form: Wh - (Be) + S + going to + V(inf )? How -

S + (Be) + going to + V(inf )

Meaning: Hỏi và trả lời về dự định

trong tương lai.

Use: diễn tả hành động sắp xãy ra

trong tương lai.

PRACTICE

What/ you/ this summer

vacation?

- Visit HaLong Bay

Where/ you/ stay?

- Stay in a hotel

Who/ you/ stay with?

- Stay with my parents

How long/ you/ stay?

2

Mapped

Dialogue

Consolidation

Cách nhận biết:trong câu thường

xuất hiện trạng từ chỉ thời gian

như: tonight, tomorrow, next (time)

Trang 4

I Vocabulary:

1 summer vacation :

2 The citadel (n) :

4 (to) stay with…:

5 (to) stay for…:

6 Uncle (n):

7 Aunt (n):

8 (to) visit:

Kỳ nghỉ hè Thành nội

Chú, bác trai, cậu, dượng

Cô, dì, bác gái, mợ, thiếm

Ở lại (với ai)

Ở (bao lâu)

Tham quan, thăm (viếng)

EM TRAI CỦA BỐ/ MẸ

EM GÁI BỐ/

MẸ

EM GÁI BỐ/

MẸ

Trang 5

CHECK UP VOCABULARY

2 The …… ….:

4 ……… with…

6 …………:

7 …………:

8 …………:

Kỳ nghỉ hè Thành nội

Chú, bác trai

Cô, dì, bác gái

Ở lại (với ai)

Ở (bao lâu)

Tham quan, thăm (viếng)

3 ………… ….: Bãi biển

vacation citadel

beach (n)

(to) stay

for…:

Uncle (n)

Aunt (n) :

(to) visit :

Trang 6

Ba : What are you going to do this

summer vacation?

Lan: I am going to visit Hue.

Ba : Where are you going to stay?

Lan: I’m going to stay with my aunt and uncle.

Ba : How long are you going to stay? Lan: For a week.

Ba : What are you going to do in Hue? Lan: I am going to visit the citadel.

Trang 7

IV/ Mapped dialogue:

What are … next time?

Where are …?

How long are …?

What are …?

… go camping.

… camp in our school yard.

… stay for two days.

… join many activities.

Trang 8

Vocabulary

DIALOGUE: Về nhà luyện đọc lại bài hội thoại.

MODEL SENTENCES

MODEL SENTENCES

Form: Wh - (Be) + S + going to + V(inf )? How -

S + (Be) + going to + V(inf )

Meaning:

Hỏi và trả lời về dự định trong tương lai.

Use: diễn tả hành động sắp xãy ra

trong tương lai.

Do exercises

What/ you/ this summer vacation?

- Visit HaLong Bay

Where/ you/ stay?

- Stay in a hotel

Who/ you/ stay with?

- Stay with my parents

How long/ you/ stay?

- For a week

Consolidation

summer vacation ['sʌmə -və'kei∫n]

The citadel ['sitədl] , beach [bi:t∫] , stay with…., stay for , Uncle

['ʌηkl] , Aunt [ɑ:nt] , visit ['vizit]

Cách nhận biết:trong câu thường

xuất hiện trạng từ chỉ thời gian như:

tonight, tomorrow, next (time)

Trang 9

- Learn vocabulary by heart.

- Answer and write the answers

in your exercise book (A2 P141).

- Prepare: Unit 14 A4-5 (P.142-143).

Trang 10

1 What is Lan going to do this

summer vacation?

=> She is going to visit Hue.

2 Where is she going to stay?

=> She is going to stay with her aunt and uncle.

3 How long is she going to stay?

=> She is going to stay for a week.

4 What is she going to do in Hue?

=> She is going to visit the citadel.

Ngày đăng: 12/12/2017, 11:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w