1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thì tương lai đơn và tương lai gần

27 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trong thì tương lai đơn ta chỉ cần đảo “will” lên trước chủ ngữ.. Diễn tả một dự đoán không có căn cứ.. Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một sự việc có thể xảy ra

Trang 1

WELCOME EVERYBODY

Goodmorning

Teacher

Trang 2

DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ 3

1 Nguyễn Thị Lan Phương (Làm Powerpoint)

2 Trần Thị Thủy Tiên ( Thuyết Trình )

3 Trần Thu Uyên

4 Đoàn Thu Uyên

5 Nguyễn Thị Phương Nhung

6 Hà Quang Việt Đức

Trang 3

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

• I will = I'll      They will = They'll

• He will = He'll       We will = We'll

• She will = She'll      You will = You'll

• It will = It'll

Trang 4

-I won’t tell her the truth

-They won’t stay at the hotel

Trang 5

3 Câu hỏi:

Will + S + V ?

          

Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t.

Câu hỏi trong thì tương lai đơn ta chỉ cần đảo

“will” lên trước chủ ngữ

Wh + Will + S + V ?

Eg:

-Will you come here tomorrow?

        Yes, I will./ No, I won’t

- Will they accept your suggestion?

        Yes, they will./ No, they won’t

Trang 6

- I will come back home to take my document

which I have forgotten  

2 Diễn tả một dự đoán không có căn cứ.

Eg :

- I think she will come to the party

- She supposes that she will get a better job

Trang 7

3 Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu,

đề nghị.

Eg :

-I promise that I will tell you the truth

- Will you please bring me a cup of coffee?

4 Sử dụng trong câu điều kiện

loại một, diễn tả một sự việc có

thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

Eg :

-If she comes, I will go with her

- If it stops raining soon, we will go to the

cinema

Trang 8

III- DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong

tương lai:

- in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes:

trong 2 phút nữa)

- tomorrow: ngày mai

- Next day/week/month/…: ngày/tuần/tháng/… tới

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

-  think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

- perhaps: có lẽ

- probably: có lẽ

Trang 9

- S = He/ She/ It + is = He’s/ She’s/ It’s

-S = We/ You/ They + are = We’re/ You’re/ They’re

Trang 11

-I am not going to attend the class tomorrow

because I’m very tired

-She isn’t going to sell her house because

she has had enough money now

- They aren’t going to cancel the meeting

because the electricity is on again

Trang 12

3 Câu hỏi:

Is/ Am/ Are + S + going to + V ?

 Trả lời:       Yes, S + is/am/ are

       No, S + is/am/are + not.

Wh + Is/ Am/ Are + S + going to + V?

Eg :

-Are you going to fly to America this

weekend?

        Yes, I am./ No, I’m not

-Is he going to stay at his grandparent’s

house tonight?

        Yes, he is./ No, he isn’t

Trang 14

1 Dùng để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai.

Eg :

- He is going to get married this year

- We are going to take a trip to HCM city this weekend

II- CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ TƯƠNG LAI

GẦN

2 Dùng để diễn đạt một dự đoán có căn

cứ, có dẫn chứng cụ thể.

Eg :

- Look at those dark clouds! It is going to rain

-  Are you going to cook dinner? I have seen a lot of vegetables on the table

Trang 15

III- DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TƯƠNG LAI GẦN

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần bao gồm các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

giống như dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn, nhưng nó có thêm những căn cứ hay những dẫn chứng cụ thể.

- in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong

2 phút nữa)

- tomorrow: ngày mai

- Next day: ngày hôm tới

- Next week/ next month/ next year: Tuần tới/

tháng tới/ năm tới

Eg :

Tomorrow I am going to visit my parents in

New York. I have just bought the ticket

Trang 16

Tương lai đơn Tương lai gần

- Ta dùng will khi quyết định

làm điều gì đó vào lúc nói,

không quyết định trước.

Eg:

Tom: My bicycle has a flat tyre Can

you repair it for me?

Father: Okay, but I can't do it right

now I will repair it tomorrow.

- Ta dùng be going to khi đã

quyết định làm điều gì đó rồi, lên lịch sẵn để làm rồi.

Eg:

Mother: Can you repair Tom's bicycle? It has a flat type.

Father: Yes, I know He told me. I'm

going to repair it tomorrow.

cần dựa vào ngữ cảnh

và các  bằng chứng ở hiện tại.

Dấu hiệu nhận biết

Phân biệt thì tương lai đơn – tương lai gần

Trang 17

Ex 1:Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.

1 She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

She hopes that Mary will come to the party tonight

I will finish my report in two days

If you don’t study hard, you won’t pass the final exam.

You look tired, so I will bring you something to eat

Will you please give me a lift to the station?

Trang 18

Bài 2: Đặt câu hỏi ở thì tương lai gần :

1 Your friend has won some money

You ask: (what/do with it?) ………

2 Your friend is going to a party tonight

You ask : (what/wear?)

3 Your friend has just bought a new table

You ask: (where/put it)

4 Your friend has decided to have a party

You ask: (who/invite)

What are you going to do with it?

What are you going to wear?

Where are you going to pur it?

Who are you going to invite?

Trang 22

A helps

B will help

C will be helping

Question 3:

Miss Helen _ (help) you as soon

as she finishes that letter tomorrow

Trang 24

Question 5: But all these things if you marry me.

Trang 25

Question 6: Many people _ you.

A Will serve

B Are going to

serve

C Serve

Trang 26

1 She (come) to her grandfather’s house in the

countryside next week.

2 We (go) camping this weekend.

3

3 I (have) my hair cut tomorrow because it’s too long.

4

4 She (buy) a new house next month because she

has had enough money.

2

5 6

7 8

5 Our grandparents (visit) our house

tomorrow They have just informed us.6 My father (play) tennis in 15 minutes because he has just worn sport clothes.

7 My mother (go) out because she is

making up her face.

8 They (sell) their old house because they

has just bought a new one.  is going to come

am going to have

Ngày đăng: 12/12/2017, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w