1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

mot so cau truc viet cau trong tieng anh 60470

3 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 20,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ex: Lan last wrote to me a llong time ago.. -> It is a long time since Lan lát wrote to me.. -> Lan hasn't written to me for a long time.. -> The last time Lan wrote to me was a long tim

Trang 1

Một số cấu trúc viết câu

* It's time / It's high time:

Đã đến lúc -> Diễn tả thời gian mà 1 việc nên được làm ngay

It's time / It's high time + S + V [ passub : V (2/ed)/ be -> were )} Ex: It's time you stared to work

It's time / It's high time + (for +O) + to- V

Ex: It's time for her to go to bed

* Would rather: Mong muốn ở hiện tại

S + would rather ( that) + S + V (p.sub)

* Would rather: Thích hơn

Would rather + bare-inf = Would prefer + to-V

It + be/seem +adj + (for +O) + to- V

* Đã từng/ thường (quá khứ)

Used to + bare-inf

* Quen với, thích nghi với:

Be/ get used to + N/ V (ing)

* Quá, không thể:

S + V + too + adj/ adv + (for + O)+ to-inf

Ex: he is too young to get married

* Enough: Đủ (không đủ) để

S + V + adj / adv + enough + (for + O ) + to -inf

Trang 2

S + be+ adj + to- V = to- V +be + adj = V(ing) + be+ adj.

* Structures used to rewrite the sentences without changing the meaning:

S + last + V ( past tense) + Khoảng thời gian + ago

- > It is/ has been + khoảng thời gian+ since + S + last + V( past tense ) -> S + have/ has + not + P.P + for + khoảng thời gian

-> The last time +S +V( past tense) + was + khoảng thời gian + ago or: The last time + S + V ( past tense) + was + in+ mốc thời gian

Ex: Lan last wrote to me a llong time ago

-> It is a long time since Lan lát wrote to me

-> Lan hasn't written to me for a long time

-> The last time Lan wrote to me was a long time ago

S + have/has + never +P.P +before

->This/ It is the first time + S + have/ has + P.P+

Ex: I have never eaten this kind of food before

-> This is the first time I have eaten this kind of food before

* So that / Such that : Quá đến nỗi

S + V + so + adj/adv + that + clause

S + V + such + (a/ an) +adj +N + that +clause

Ex: She is so beautiful that everybody admires her

-> She is such a beautiful girl that everybody admires her

* Because:

A, so B

-> Because A, B

* Verbs of opinion: Think, say, report, know, believe ( Chỉ ý kiến quan điểm)

Active: S1 + V1 +that + clause (S2 +V2+ )

Passive : It + be +P.P + that- clause ( S2 +V2 )

Trang 3

or: S2 + be + P.P + to-inf / to have +P.P

Ex: People say that he is rich

-> It is said that he is rich

-> He is said to be rich

* Keep/ keep on:

keep / Keep on + N/ V(ing) = Continue + To- V/ V(ing)

Tài liệu trên có nguồn từ diendantienganh.net

Bạn hãy gia nhập website:

http://diendantienganh.net/diendan/forum.php

Bạn có thể download rất nhiều tài liệu tiếng Anh, được giải đáp mọi thắc mắc, sử dụng các phần

mềm tiện ích, nghe radio Hoàn toàn miễn phí.

Thay mặt BQT

Ngày đăng: 12/12/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w