1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an kiem tra hki tieng anh 6 32254

5 111 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là câu hỏi nghi vấn với động từ thường ở hiện tại đơn, khi đó ta mượn trợ động từ đảo lên trước chủ ngữ, động từ chính giữ nguyên thể.. do you want to go Câu hỏi ở hiện tại đơn với t

Trang 1

each line.

1

Phần gạch chân trong từ "eight" được phát âm là /eɪ/, còn trong các từ còn lại được phát âm là /iː/(A /striːt/; B./ˈtiːtʃə/; C /ˈpiːpl/; D /eɪt/).

2

Phần gạch chân của từ "open" đọc là /əʊ/, còn trong các từ khác đọc là /ɔː/

(A /bɔːd/; B /ˈmɔːnɪŋ/; C /fɔː/; D /ˈəʊpən/).

3

"i" trong từ "six" được phát âm là /ɪ/, còn trong các từ còn lại phát âm là /aɪ/ (A /sɪks/; B /naɪn/, C /faɪn/; D /haɪ/).

4

"a" trong từ "bag" được phát âm là /æ/, còn trong các từ còn lại được phát âm

là /eɪ/ (A /seɪ/; B /bæg/; C /meɪk/ D /ɪˈreɪzə/).

II.Choose the best answer from A,B,C or D

1 His father is waiting a bus

A to

B of

C for

D in

to wait for st: đợi cái gì

2 Does your brother any games?- No, he doesn’t

A play

B plays

C playing

D to play

Trang 2

Đây là câu hỏi nghi vấn với động từ thường ở hiện tại đơn, khi đó ta mượn trợ động từ đảo lên trước chủ ngữ, động từ chính giữ nguyên thể.

3 A: are you going to stay with?

B: My sister and my brother

A What

B Who

C Where

D When

Ở đây ta cần từ để hỏi về người.

4 Which cinema ?

A do you want to go to

B do you want to go it

C you want to go

D do you want to go

Câu hỏi ở hiện tại đơn với từ để hỏi, ta mượn trợ động từ "do/does" đảo lên trước chủ ngữ, động từ chính giữ nguyên thể.

Đi đến nơi nào đó chúng ta có "go to" Do đó đáp án đúng trong câu này là A Nếu như câu hỏi bắt đầu bằng "Where" thì chúng ta không cần dùng giới từ "to" sau "go".

5 Find a mistake in the following sentence:

How much rooms are there in the new house?

A much

B rooms

C are

D in

"room" là danh từ đếm được ta phải dùng "many".

6 She _ to the radio in the morning

A listen

B watch

C listens

D watches

- listen to the radio: nghe đài

- Chủ từ là "she" ngôi thứ ba số ít nên động từ phải chia số ít bằng cách thêm "s" vào cuối.

7 Which grade _ your sister in?

A are

B be

Trang 3

D am

Chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít "your sister" nên ta dùng động từ "to be" là "is".

8 A: Do children have math on Monday?

B:

A Yes, they have

B No, they don’t

C Yes, they don’t

D No, they not have

Câu hỏi nghi vấn với trợ động từ "Do" thì câu trả lời thường là "Yes, S + do/ No,

S + don't".

9 There is an English examination Friday , 11th December

A in

B at

C to

D on

- on + thứ, ngày

10 The boy looks a little thin , he is strong

A and

B for

C or

D but

Dùng "but" giữa hai vế mang nghĩa đối lập.

III Read the passage and choose the suitable word from the box.

seaside mountains beautiful summer not

spend between flowers long countryside

England is (1) _ a very large country No town in England is very far from the(2) _ ,and many English families (3) _ their summer holidays at the (4) _ There are no high (5) _ in England, no very (6) _ rivers and no large forests

There are many towns in England The English seaside (7) _ the towns looks quite (8) _ especially in spring and (9) _ All forests, the fields and gardens are green, red , blue , yellow and white with (10) _

1 Đáp án là "not" Ở đây cần một tiểu từ đi sau "to be"

2 Đáp án là "countryside" Dựa vào nghĩa ta chọn: "Không có thị trấn nào ở Anh

quá xa vùng thôn quê"

Trang 4

3 Đáp án là "spend" spend their summer holidays : dành kỳ nghỉ hè

4 Đáp án là "seaside" At the seaside: ở bãi biển

5 Đáp án là "mountains" high mountains: núi cao

6 Đáp án là "long" long river: sông dài

7 Đáp án là "between" between (prep): giữa cái gì

8 Đáp án là "beautiful" Chỗ trống ở đây cần một tính từ Look + adj: trông/có vẻ

thế nào

9 Đáp án là "summer" Cần một danh từ có nghĩa tương đương với danh từ trước đó

chỉ về mùa

10 Đáp án là "flowers" Câu này tạm dịch là "Cả khu rừng, cánh đồng và vườn tược

có các sắc màu xanh, đỏ, vàng, trắng của những đóa hoa"

IV Give correct tense of the verbs in the brackets.

1 I (be) at school at the weekend

Đáp án là "am" Động từ "to be" đi với chủ ngữ "I" ở hiện đơn là "am".

2 My best friend (write) to me every week

Đáp án là "writes" Động từ thường chia ở hiện tại đơn với ngôi thứ ba số ít, thêm

"s/es" vào sau động từ.

3 How much (it/cost) to buy the tickets of a football game?

Đáp án là "does it cost" Câu hỏi ở hiện tại đơn, ta mượn trợ động từ "does" đảo lên trước chủ ngữ số ít, còn động từ chính giữ nguyên thể.

4 (I/ annoy) you whenever I come?

Đáp án là "Do I annoy" Câu hỏi ở hiện tại đơn, ta mượn trợ động từ "do" đảo lên trước chủ ngữ ngôi thứ nhất "I", còn động từ chính giữ nguyên thể.

5 She (not like) speaking English

Đáp án là "doesn't like/does not like" Dạng phủ định ở hiện tại đơn với chủ ngữ là

số ít ta dùng "doesn't/does not" trước động từ thường, và giữ nguyên thể động từ đó.

V Rearrange the following sentences.

1 next/ photocopy/ What/ store/ the/ is/ to /?

=>

Đáp án là "What is next to the photocopy store?"

2 bread / father / How / your / much / does / want?

=>

Đáp án là "How much bread does your father want?"

3 brushes/ six/ gets/ her/ o’clock/ Hoa/ at/ up/ teeth/ and.

=>

Đáp án là "Hoa gets up and brushes her teeth at 6 o'clock/Hoa gets up at 6 o'clock and brushes her teeth".

4 on/ floor/ classroom/ the/ is/ Our/ first.

=>

Đáp án là "Our classroom is on the first floor".

5 his/ friend/ in/ family/ My/ Hanoi/ doesn’t/ with/ live.

Trang 5

Đáp án là "My friend doesn't live with his family in Hanoi".

Ngày đăng: 12/12/2017, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w