1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma tran de va dap an de kiem tra hkii dia ly 12 58664

3 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả nước mỗi năm tạo ra gần 1 triệu việc làm mới nhưng tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn gay gắt.. Hướng giải quyết : 1đ - Phân bố lại dân cư và nguồn lao động - Thực hi

Trang 1

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II

MÔN : ĐỊA LÍ 12

Cấp độ thấp Cấp độ cao Địa lí dân

Số câu:1

Số điểm 2đ

Tỉ lệ =20%

Trinh bày được thực trạng việc làm và hướng giải quyết ở nước ta -Số câu: 1

Số điểm 2đ

Tỉ lệ = 20 %

Số câu:1

Số điểm 2đ

Tỉ lệ =20%

Địa lí kinh

tế

Số câu: 1

Số điểm 2đ

Tỉ lệ = 20%

-Trình bày được cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta -Số câu: 1

Số điểm 2đ

Tỉ lệ =20 %

Số câu: 1

Số điểm 2đ

Tỉ lệ = 20%

Địa lí vùng

kinh tế

Số câu: 1

Số điểm 3đ

Tỉ lệ = 30%

Giải thích được sự cần thiết phải chuyển dịch

cơ cấu kinh

tế ở ĐBSH -Số câu: 1

Số điểm 3đ

Tỉ lệ =30 %

Số câu: 1

Số điểm 3đ

Tỉ lệ 30%

Kỹ Năng

Số câu: 1

Số điểm 3đ

Tỉ lệ 30%

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp -Số câu :1a -số điểm:1đ

- Tỉ lệ : 10%

Nhận xét được sự thay đổi giá trị sản xuất công nghiệp 1996-2005

-Số câu 1b -số điểm :2đ

- Tỉ lệ : 20%

Số câu: 1

Số điểm 3đ

Tỉ lệ 30%

Số câu: 4

Số điểm

=10đ

Tỉ lệ =100%

-Số câu: 2

Số điểm 4đ

Tỉ lệ = 40%

-Số câu: 1,5

Số điểm 4đ

Tỉ lệ = 40%

-Số câu: 0,5

Số điểm 2đ

Tỉ lệ = 20%

Số câu: 4

Số điểm

=10đ

Tỉ lệ =100%

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC MƠN ĐỊA LÍ

************************************* THỜI GIAN : 45 Phút Câu 1 (2đ ) Trình bày thực trạng việc làm và hướng giải quyết việc làm ở nước ta Câu 2: ( 2đ ) Trình bày cơ cấu cơng nghiệp theo ngành của nước ta

Câu 3: ( 3đ ) Tại sao cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng Sơng Hồng ? Câu 4: (3đ ) Giá trị sản xuất cơng nghiệp phân theo thành phần kinh tế

(Đơn vi : tỉ đồng ) Năm

Thành phần kinh tế

Khu vực cĩ vốn đầu tư

nước ngồi

a Vẽ biểu đồ thích hợp

b Nhận xét

ĐÁP ÁN : Câu 1: Học sinh cần trình bày được :

a Thực trạng việc làm : (1đ )

- Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay Cả nước mỗi năm tạo ra gần 1 triệu việc làm mới nhưng tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn gay gắt

- Tính đến năm 2005 , trung bình cả nước có :

+ 2,1% lao động thất nghiệp

+ 8,1 % lao động thiếu việc làm

- Tỉ lệ này khác nhau giữa thành thị và nông thôn

+ Thành Thị : 5,3% TN ; 4.3 % Thiếu việc làm

+ Nông Thôn : 1,1 % TN ; 9,3 % Thiếu việc làm

b Hướng giải quyết : (1đ )

- Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

- Thực hiện chính sách dân số , sức khỏe sinh sản

- Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

-Tăng cường hợp tác , liên kết thu hút vốn đầu tư nước ngoài , mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

- Mở rộng và dạng hóa các loại hình đào tạo các cấp , các

ngành nghề , nâng cao chất lượng đội ngũ lao động

- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

Câu 2: Học sinh cần trình bày được :

-Cơ cấu cơng nghiệp nước ta tương đối đa dạng với đầy đủ các ngành quan trọng (29 ngành

thuộc 3 nhĩm chính )

+ Cơng Nghiệp khai thác 4 ngành

+ Cơng nghiệp chế biến 23 ngành

+ Cơng nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước : 2 ngành

- Hiên nay đang nổi lên một số ngành cơng nghiệp trọng điểm

Trang 3

- Cơ cấu cơng nghiệp đang cĩ sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới +Tăng tỉ trọng cơng nghiệp chế biến

+ Giảm tỉ trọng nhĩm nhĩm ngành cơng nghiệp khai thác và cơng nghiệp sản xuất,phân phối điện , nước, khí đốt

-Các hướng hồn thiện cơ cấu ngành cơng nghiệp

+ Xây dựng cơ cấu công nghiệp linh hoạt , thích ứng với cơ chế thị

trường , phù hợp với tình hình phát triển thực tế trong và ngoài nứơc

+ Đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông –lâm – thủy sản ; Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ; tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí ; đua công nghiệp điện đi trước một bước

+ đầu tư theo chiều sâu , đổi mới dây chuyền trang thiết bị và công nghệ nhằm nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

Câu 3: Học sinh nêu được lí do cần phải chuyển dịch :

- Vai trị của đồng bằng trong sự phát triển kinh tế - xã hội (0,75đ )

- Cơ cấu kinh tế theo ngành cĩ nhiều hạn chế , khơng phù hợp với điều kiện hiện nay (0,75đ )

- Số dân đơng, mật độ cao (1225 người /km2 ), việc phát triển kinh tế theo cơ cấu cũ khơng đáp ứng được yêu cầu sản xuất và đời sống (0,75đ )

- Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm khai thác cĩ hiệu quả thế mạnh vốn cĩ , gĩp phần cải thiện đời sống nhân dân (0,75đ )

Câu 4: - Xử lí số liệu (%) 0,5đ

- Vẽ hai biể đồ hình trịn (chia chính xác , cĩ ghi tỉ lệ, cĩ chú thích ) 1đ

- Nhận xét : Giá trị sản xuất cơng nghiệp phân theo thành phần kinh tế giai đoạn 1996-2005 cĩ

sự thay đổi 0,5đ

+ Giá tri sản xuất cơng nghiệp của các thành phần kinh tế năm so với 2005 tăng nhanh(dẫn chứng )0,5đ

+ Giữ các thành phần kinh tế cĩ sự thay đổi (thành phần kinh té nhà nước giảm so với thành phần kinh tế ngồi nhà nước và khu vực cĩ vốn đầu tư nước ngồi )0,5đ

********HẾT *********

Ngày đăng: 12/12/2017, 07:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w