KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2012- 2013 Môn: Địa lý 6 Khung ma trận Chủ đề nội dung, chương/Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Trái Đất trong hệ
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2012- 2013
Môn: Địa lý 6
Khung ma trận
Chủ đề (nội
dung,
chương)/Mức
độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp
độ thấp
Vận dụng cấp
độ cao
Trái Đất
trong hệ Mặt
Trời Hình
dạng Trái Đất
và cách thể
hiện bề mặt
Trái Đất trên
bản đồ
- Biết vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời;
hình dạng và kích thước của Trái Đất
- Biết quy ước
về KT gốc, VT gốc, KT Đông,
KT Tây ; VT Bắc, VT Nam ; nửa cầu Đông, nửa cầu Tây, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam
Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực
tế và ngược lại
30% TSĐ = 3
điểm
67% TSĐ = 2 điểm;
% TSĐ
= điểm;
33% TSĐ = 1 điểm;
% TSĐ
= điểm; Các chuyển
động của Trái
Đất và hệ quả
- Trình bày được hệ quả các chuyển động của Trái Đất
Sử dụng hình
vẽ để mô tả chuyển động
tự quay của Trái Đất và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
30% TSĐ = 3
điểm
TSĐ = điểm;
67% TSĐ = 2 điểm;
33% TSĐ = 1 điểm;
% TSĐ
= điểm;
Trang 2Cấu tạo của
Trái Đất
- Trình bày được cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất
- Trình bày được vai trò của lớp vỏ Trái Đất
20% TSĐ = 2
điểm
50% TSĐ
=1điểm;
50% TSĐ = 1điểm;
% TSĐ
= điểm;
% TSĐ
= điểm; Địa hình bề
mặt Trái Đất
- Nêu được khái niệm nội lực, ngoại lực
và biết được tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất
20% TSĐ = 2
điểm
100% TSĐ =2 điểm;
% TSĐ
= điểm;
% TSĐ
= điểm;
% TSĐ
= điểm;
TSĐ 10
Tổng số câu
04
5điểm=50%
TSĐ;
3điểm=30%
TSĐ
2điểm=20%
TSĐ
điểm; % TSĐ
4 Đề kiểm tra
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2012- 2013
Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút Câu 1: (3đ) Em hãy:
a) Cho biết vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; hình dạng và kích thước của Trái Đất
b) Dựa vào hình vẽ dưới đây cho biết:
- Những kinh tuyến (KT) nằm ở vị trí nào so với KT gốc gọi là những KT Đông, KT Tây?
- Những vĩ tuyến (VT) nằm ở vị trí nào so với VT gốc gọi là những VT Bắc,
VT Nam?
Các vĩ tuyến, kinh tuyến trên quả địa cầu Câu 2: (2đ) Dựa vào số ghi tỉ lệ của các bản đồ Hãy tính khoảng cách trên thực
tế Bằng cách hoàn thành bảng sau đây:
Tỉ lệ bản đồ
K/ cách
1 : 200.000
(a)
1 : 1.000.000 (b)
1 : 2.000.000
(c)
1 : 300.000
(d)
Câu 3: (3đ) Cấu tạo bên trong của trái đất gồm mấy lớp? Trình bày đặc điểm
của mỗi lớp?
Câu 4 (2,0 điểm) Nêu khái niệm nội lực, ngoại lực; cho biết tác động của chúng
đến địa hình trên bề mặt Trái Đất
Tổ trưởng CM: CM duyệt: Giáo viên ra đề:
Lê Thị Kim Cúc Nguyễn Khắc San Nguyễn Thị kim Hoa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2012- 2013
Mã đề số 1
Trang 4Môn: Địa lý 6 Thời gian: 45 phút Câu 1: (3đ) Dựa vào hình vẽ sau:
Hướng tự quay của Trái
Đất
Sự vận động của Trái Đất quanh Mặt Trời và các mùa ở Bắc bán cầu
a) Hãy trình bày hệ quả chuyển động tự quay quanh trục và vận động quay quanh Mặt Trời (ở Bắc bán cầu) của Trái Đất
b) Cho biết hướng nghiêng và độ nghiêng của trục Trái Đất khi chuyển động trên quỹ đạo
Câu 2 (2đ) Dựa vào số ghi tỉ lệ của các bản đồ Hãy tính khoảng cách trên thực
tế Bằng cách hoàn thành bảng sau đây:
Tỉ lệ bản đồ
K/ cách
1 : 200.000
(a)
1 : 1.000.000 (b)
1 : 2.000.000 (c)
1 : 300.000 (d)
Câu 3 (3,0đ) Nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất đối với đời sống và hoạt
động của con người
Câu 4 (2,0 điểm) Tại sao nói nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau?
Tổ trưởng CM: CM duyệt: Giáo viên ra đề:
Lê Thị Kim Cúc Nguyễn Khắc San Nguyễn Thị kim Hoa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2012- 2013
Mã đề số 2
Trang 5BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
Môn: Địa 6
Mã đề số 1
1
(3đ)
a
(1đ)
Trái đất ở vị trí thứ 3 trong hệ mặt trời
- Trái đất có dạng hình cầu
- kích thước; BK: 6370km; vòng tròn xích đạo;
40.076km
0,5 0,25 0,25
b
(2đ)
- Những KT nằm bên phải KT gốc là KT Đông
- Những KT nằm bên trái KT gốc là KT Tây
0,5 0,5
- Những VT nằm trên xích đạo là những VT Bắc -Những VT nằm dưới xích đạo là những VT Nam.
0,5 0,5
2
(2đ)
a
b
c
d
- khoảng cách trên thực tế là: 10 km
- khoảng cách trên thực tế là: 100 km
- khoảng cách trên thực tế là: 240 km
- khoảng cách trên thực tế là: 45 km
0,5 0,5 0,5 0,5
3
(3đ)
(0,75) - cấu tạo bên trong của trái đất gồm 3 lớp… 0,75đ
Đặc
điểm
(2,25)
- Ngoài cùng: Lớp vỏ có độ dày 5-> 70km,
- Trạng thái rắn chắc
- Càng xuống sâu nhiệt độ càng cao, tối đa 10000C
0,25 0,25 0,25
- ở giữa: lớp trung gian: Độ dày gần 3000km
- Trạng thái:Từ dẻo đến lỏng
- Nhiệt độ: Khoảng 1500 47000C
0,25 0,25 0,25
- Trong cùng: Lớp lõi có độ dày trên 3000km
- Trạng thái lỏng ngoài, rắn trong,
- Nhiệt độ khoảng 50000C
0,25 0,25 0,25
4(2đ)
- Nội lực: Là lực sinh ra ở bên trong trái đất 0,5
- Ngoại lực: là lực sinh ra ở bên ngoài trái đất 0,5
- Tác dụng hình thành nên địa hình bề mặt trái đất… 1,0
Tổ trưởng CM: CM duyệt: Giáo viên ra đáp án:
Lê Thị Kim Cúc Nguyễn Khắc San Nguyễn Thị kim Hoa
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2012- 2013 BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
Môn: Địa 6
Mã đề số 2
1
(3đ)
a
(2,5đ)
* Hệ quả vận động tự quay quanh trục:
- Giờ khác nhau trên trái đất…
- Ngày và đêm
- Các vật chuyển động trên trên bề mặt trái đất bị lệch hướng BBC lệc phải; NBC lệch trái
0,25 0,25 0,5
* Hệ quả vận động của trái đât quay quanh mặt trời
- Các mùa
- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa + Hiện tượng ngày đêm dài ngắn ở các vĩ độ khác nhau + ở 2 miền cực số ngáy có ngày dài 24h thay đổi theo mùa
0,5 0,5 0,25 0,25
b
(0,5đ)
- Độ nghiêng của trục trái đất là: 66033’
- Hướng quay từ Tây sang Đông
0,25 0,25
2
(2đ)
a
b
c
d
- Khoảng cách trên thực tế là: 16 km
- Khoảng cách trên thực tế là: 120 km
- Khoảng cách trên thực tế là: 300 km
- Khoảng cách trên thực tế là: 60km
0,5 0,5 0,5 0,5
3
(3đ)
* cấu tạo của vỏ trái đất:
- Lớp mỏng nhất
- Do 1 số địa mảng nằm kề nhau tạo nên
- Các địa mảng di chuyển rất chậm
- 2 địa mảng có thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau
0,5 0,5 0,5 0,5
* vai trò:
- Là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên của trái đất…
- Cả hoạt động xã hội loài người
0,5 0,5
4
(2đ)
* Nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau vì:
- Nội lực là lực sinh ra từ bên trong trái đất
- Ngoại lực là lực sinh ra ở bên ngoài trái đất
- Nó xảy ra đồng thời, tạo nên địa hình bề mặt trái đất…
0,5 0,5 1,0
Tổ trưởng CM: CM duyệt: Giáo viên ra đáp án:
Lê Thị Kim Cúc Nguyễn Khắc San Nguyễn Thị kim Hoa