Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11- học kỡ IICõu 1: 3,5 điểm a.Vỡ sao sản xuất nụng nghệp của Trung Quốc lại tập trung chủ yếu ở miền Đụng?. b.Nờu khỏi quỏt đặc điểm tự nhiờn của hai miền Đụng v
Trang 1Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11- học kỡ II
Cõu 1: ( 3,5 điểm)
a.Vỡ sao sản xuất nụng nghệp của Trung Quốc lại tập trung chủ yếu ở miền Đụng? b.Nờu khỏi quỏt đặc điểm tự nhiờn của hai miền Đụng và miền Tõy của Trung Quốc
Cõu 2 (2,5 điểm)Cho bảng số liệu sau:
Sự biến động cơ cấu dõn số theo độ tuổi của Nhật Bản
giai đọan (1950- 2005) Năm
Nhúm tuổi
Tổng (Triệu
người)
a Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đó học hóy nờu khỏi quỏt đặc điểm dõn cư Nhật Bản
a.Chứng minh rằng: Dõn số Nhật Bản cú xu hướng già húa
Cõu 3: Cho bảng số liệu: ( 4,0 điểm)
Cho bảng số liệu về cơ cấu giỏ trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc
giai đoạn 1990-2004
Đơn vị: tỉ USD
a.Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu giỏ trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990-2004
b.Nhận xột giỏ trị, cơ cấu xuất nhập khẩu Nhật Bản
Trang 2Đỏp ỏn
Cõu1
a.Sản xuất nụng nghệp của Trung Quốc lại tập
trung chủ yếu ở miền Đụng do: (1,0 điểm)
-Điều kiện tự nhiờn:đất đai màu mỡ, nguồn nước
dồi dào, khớ hậu thuận lợi…
-Điều kiện KT-XH:
+ Dõn đụng, cỳ kinh nghiệm
+ Thị trường tiờu thụ rộng lớn
+ Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng phỏt triển…
b.Đặc điểm tự nhiờn của hai miền Đụng và
miền Tõy của Trung Quốc: (2,5điểm)
*Miền Đụng:
-Địa hỡnh :Đồng bằng chõu thổ, đất phự sa màu
mỡ chiếm 50% DTTN
-Khúang sản kim loại màu, năng lượng phỏt
triển CN
-Khớ hậu Cận nhiệt giú mựa sang đới giú
mựa Mưa mựa hạ cung cấp nước tưới, sản
xuất; lụt lội ở MĐ, Khụ cạn MT
*Miền Tõy
-Địa hỡnh cao, coa cỏc sơn nguyờn đồ sộ xen
bồn địa
-Khoỏng sản Kim loại đen, năng lượng
-Khớ hậu cận nhiệt đới lục địa khắc nghiệt =>
hoang mạc và bỏn hoang mạc, bồn địa khú
khăn canh tỏc, sx
1 0,5
0,25 0,25
2,5
0,5 0,25 0,5
0,5 0,25 0,5
- Nhật Bản đụng dõn
- Tốc độ gia tăng dõn số thấp
- Dõn tập trung ở vờn biển
- Cơ cấu dõn số đang cú xu hướng già húa
- Dơn số đụng, đứng thứ 10 trờn thế giới (2005).
- Tốc độ gia tăng dőn số thấp, đang giảm hàng
năm(năm 2005 chỉ 0,1%)
Khú khăn: Chi phớ cho phỳc lợi xú hội cao,Thiếu lao
Trang 3động trong tương lai.
*Vẽ biểu đồ miền
Xử lớ số liệu %
*Yờu cầu về biểu đồ: chia tỷ lệ chớnh xỏc, cỳ chỳ thớch rừ ràng, ghi tờn biểu đồ, ghi đơn vị ở trục tung.(thiếu một
trong cỏc yờu cầu trờn mỗi ý trừ 0,25 điểm )
*Nhận xột: -Cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu của Trung
Quốc giai đoạn 1990-2004 cú sự chuyển biến như sau:
+Xuất khẩu: tăng liờn tục, tăng 121 tỉ USD
+Nhập khẩu: cũng tăng liờn tục, tăng115 tỉ USD
+ Cỳ thay đổi trong cơ cấu XN khẩu(d/c)
- Trong cỏc năm 90,95,98,2004 giỏ trị xuất khẩu cao hơn
giỏ trị nhập khẩu
2,0 1,0
0,5
0,5