1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2015 06 NGAN HANG CAU HOI NGHE TIN HOC THCS

11 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 589,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2015 06 NGAN HANG CAU HOI NGHE TIN HOC THCS tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...

Trang 1

Các khái niệm cơ bản về máy tính

A Nơi nhập thông

tin cho máy B Nơi xử lí, quyết

định, điều khiển hoạt động của máy

C Nơi thông báo kết quả cho người

sử dụng

D Nơi lưu trữ dữ liệu

Câu 2 Các loại: Thẻ nhớ (USB flash), đĩa cứng, CD, DVD là: A

A Thiết bị lưu trữ

thông tin B Thiết bị xuất

thông tin C Thiết bị nhập

thông tin D Thiết bị xử lí

thông tin

Câu 3 Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là: B

A Máy in B Bộ nhớ RAM C Bộ nhớ ROM D Đĩa CD

Câu 4 Thiết bị trung tâm của máy vi tính là: B

A máy in B bộ xử lí trung

tâm – bộ nhớ

C Máy quét D Màn hình

A Khi tắt điện dữ

liệu vẫn còn B Chỉ cho phép ghi C Không cho phép

đọc D Không cho

đọc và ghi

Câu 6 Trong máy vi tính, thiết bị nào là thiết bị xuất? D

A Màn hình, bàn

phím, chuột B Máy quét, chuột,

máy in C Loa, bàn phím,

tai nghe D Máy in, loa,

màn hình

Câu 7 Để bật bảng quản lí tác vụ (Windows Task Manager), sử dụng tổ hợp phím nào sau

A Ctrl+Shift+Del B Ctrl+Alt+Del+Shift C Ctrl+Alt+Del D Ctrl+Alt+Shift

A Không phải là

một loại chương

trình máy tính

B Một phần mềm

có khả năng tự lây lan và nhằm mục đích phá hoại

C Phần mềm có khả năng phá hoại các linh kiện của máy tính

D Phần mềm có nội dung độc hại

Câu 9 Dấu hiệu nghi ngờ có virus xâm nhập vào máy tính là: C

A Máy vẫn chạy

bình thường

B Máy hoạt động nhanh hơn bình thường

C Việc thực thi các chương trình chậm hoặc không chạy

D Các tập tin bị xóa một phần nội dung

Câu 10 Virus máy tính có thể lây lan từ đâu? B

A USB flash, mạng

máy tính, bàn phím B Môi trường

mạng, đĩa cứng C Đĩa cứng, máy in D Máy fax, thẻ

nhớ

Câu 11 Virus máy tính có thể lây vào đâu? B

A Các thiết bị phần

cứng B Các chương

trình phần mềm

C CD hay DVD D CPU

Hệ điều hành

Câu 12 Để mở cửa sổ hiển thị nội dung của một ổ đĩa trong My Computer, ta tiến hành

A Nhấp đúp chuột

tại biểu tượng ổ đĩa B Nhấp phải chuột

tại biểu tượng ổ đĩa

C Sử dụng menu File/Open D Nhấp chọn tại

biểu tượng ổ đĩa

Trang 2

trên cấu trúc cây folder

A Folder là một đối

tượng có thể chứa

các đối tượng khác

B File là đối tượng con duy nhất trong Folder

C Thư mục không thể chứa thư mục con

D Tập tin có thể chứa thư mục

Câu 14 Trong cửa sổ My Computer, khi cần định dạng (format) một ổ đĩa nào đó, ta phải

nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và chọn: A

A Format B Scandisk C Open D Explorer

Câu 15 Trong windows Explorer, nếu chọn File/ New/ Folder là ta sẽ thực hiện công việc

A Tạo tập tin mới B Tạo thư mục

mới C Tạo biểu tượng

mới D Tạo Shortcut

mới

Câu 16 Trong Windows Explorer, biểu tượng dùng để làm gì? C

A Chuyển về thư

mục (Folder) cha B Chuyển về thư

mục gốc của ổ đĩa làm việc

C Chuyển về thư mục đã xem liền trước

D Chuyển về thư mục cấp dưới

Câu 17 Để tạo thư mục con mới trong Windows Explorer, ta chọn lệnh: B

A File/ Properties/

Folder

B File/ New/

Folder

C File/ New/

Shortcut

D File/ Creat Directory

Câu18 Lệnh File/ Properties trong ứng dụng Windows Explorer dùng để làm gì? C

A Tạo Shortcut cho

đối tượng đã chọn B Gán phím nóng

cho đối tượng C Thay đổi tên hoặc

các thuộc tính của đối tượng đã chọn

D Tìm kiếm tập tin trong cấu trúc cây thư mục

Câu19 Trong Windows Explorer biểu tượng dùng để: B

A Đi vào (thể hiện

nội dung) thư mục

tại vệt sáng

B Về thư mục cao hơn một cấp C Tạo thư mục con

của thư mục làm việc

D Thay đổi thuộc tính của thư mục đang chọn

Câu20 Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ

Folder hiện tại, ta nhấn phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây? C

A F8 B F7 C Ctrl+A D Shift+A

Câu 21 Để gán hay thay đổi thuộc tính tập tin, ta dùng tập lệnh nào sau đây? B

A File/ Edit B File/ Properties C File/ Send to D File/ Rename

Câu 22 Trong Windows Explorer, để thay đổi tên tập tin ta dùng tập lệnh nào sau đây ? A

A File/ Rename B Edit/ Rename C Tools/ Rename D View/ Rename

Câu 23 Để sắp xếp các tập tin trong cửa sổ thư mục của Windows Explorer theo dung

A View/ Arrange

icons by/ Name B View/ Arrange

icons by/ Type C View/ Arrange

icons by/ Size D View/ Arrange

icons by/ Date

Câu 24 Trong Windows Explorer, để thực thi một tập tin chương trình, ta dùng tập lệnh? B

A File/ Send to B File/ Open C File/ Create

Shortcut

D View/ Goto

Câu 25 Trong Windows Explorer, muốn xóa một tập tin hay thư mục ta dùng tập lệnh? A

A File/ Delete B Edit/ Delete C View/ Delete D Tools/ Delete

Câu 26 Để đánh dấu chọn các đối tượng liên tiếp nhau trong cửa sổ Windows Explorer, A

Trang 3

ta tiến hành thế nào?

A Nhấp tập tin đầu

tiên, nhấn giữ Shift,

rồi nhấp tập tin cuối

cùng

B Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng

C Dùng tập lệnh File/ Select Files D Dùng tập lệnh

Edit/ Select Files

Câu 27 Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau, ta dùng: A

A CTRL+ nhấp

chuột tại tên từng tập

tin muốn chọn

B ALT+ nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

C SHIFT+ nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

D Nhấp chọn từng tập tin muốn chọn

Câu 28 Trong Windows Explorer, để tìm tập tin hoặc thư mục ta có thể dùng menu lệnh: B

A File/ File or

Directory B View/ Explorer

bar/ Search

C Directory/ Find D Tools/ Find/

Files or Folder

Câu 29 Trong Windows Explorer, để sao chép một tập tin đã chọn, ta vào menu lệnh nào? B

A File/ Copy B Edit/ Copy C View/ Copy D Tools/ Copy

Câu 30 Để xem dung lượng của đĩa còn trống đang chọn, ta dùng menu lệnh? B

A Edit/ Properties B Nhấp phải chuột,

chọn Properties C Tools/ Folder

Options

D File/ Format

Câu 31 Để thay đổi ngày, giờ hệ thống ta vào mục nào? B

A Control Panel/

System B Control Panel/

Date-Time C System/

Date-Time D Control Panel/

Font

Câu 32 Trong Control Panel, vào Display ta không thể thực hiện? D

A Thay đổi màu sắc

cho các thành phần

cửa sổ windows

B Khai báo ảnh nền cho Desktop C Cài đặt màn hình

tạm nghỉ (Screen Saver)

D Cài đặt ngày giờ đúng cho đồng hồ

Câu 33 Để cài đặt thêm một Font chữ mới trong môi trường windows ta dùng chức năng

A Desktop của

Control Panel

B Regional and Language Options của Control Panel

C Font của Control Panel

D System của Control Panel

Câu 34 Trong Control Panel, mục Add Hardware cho phép thực hiện? B

A Cài đặt hay gỡ bỏ

các chương trình trên

máy tính

B Khai báo, cài đặt các thiết bị phần cứng mới bổ sung vào hệ thống

C Thay đổi màn hình Desktop

D Điều chỉnh thiết bị chuột

Câu 35 Để thay đổi cách nhận dạng ngày trong Windows, trong Control Panel dùng mục

Regional and Language Options, chọn thẻ Regional Options, nút Customize và chọn? A

A thẻ Date B thẻ Number C thẻ Currency D thẻ Time

Câu 36 Để gỡ bỏ chương trình ứng dụng đã cài đặt ta vào Control Panel, ta dùng chức

A Display B Add Hardware C Add and Remove

Programs D System

Câu 37 Trong các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin hình ảnh ? C

A *.wma; *.wmv B *.mp3; *.avi C *.bmp; *.jpg D *.mp4; *.mov

Câu 38 Để xem thông tin của hệ thống đang sử dụng, ta chọn mục nào trong Control

A Display B Add Hardware C Add and Remove D System

Trang 4

Câu 39 Để thay đổi nút trái, phải của chuột cho thuận tay của người sử dụng, ta chọn? C

A Control Panel/

Display B Control Panel/

Add Hardware C Control Panel/

Mouse D Control Panel/

Keyboard

A Chứa các chương

trình không sử dụng B Chứa các chương

trình đang được mở C Chứa các Folder

đang mở D Chứa các cửa

sổ đang mở

Soạn thảo văn bản cơ bản

Câu 41 Để có thể soạn thảo tiếng Việt trong chương trình Word sau khi đã nạp Unikey và

A bộ phông chữ

Việt B bật chế độ gõ

tiếng Việt và chọn kiểu gõ phù hợp

C chọn kiểu gõ phù hợp và phông bắt đầu bằng VNI-…

D tắt chế độ gõ tiếng Việt và chọn phông chữ mặc định như Arial

Câu 42 Đang soạn thảo bằng Word, muốn thoát khỏi Word, ta có thể: B

A dùng menu File/

Close B nhấn Alt+F4 C chọn lệnh Exit từ

hộp Control Box của cửa sổ Word

D dùng menu Windows

Câu 43 Để hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện sai trong Word ta dùng: C

A nhấn vào biểu

tượng

B menu Edit/

redo… C nhấn tổ hợp phím

Ctrl+Z D menu View/

Undo

Câu 44 Để xóa khối và đưa nội dung của nó vào clipboard, ta dùng: A

A nhấn vào biểu

tượng

B nhấn vào biểu tượng

C nhấn vào biểu tượng

D nhấn vào biểu tượng

A cắt nội dung khối

đang đánh dấu

B chép nội dung khối đang đánh dấu vào clipboard

C dán nội dung từ clipboard ra màn hình

D dán hình thức đang có trong clipboard vào vị trí con nháy

Câu 46 Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình ta có thể thực hiện? A

A nhấn Ctrl+A B nhấp nhanh

chuột 3 lần trên vùng lựa chọn

C nhấn Shift+nhấp chuột trên vùng lựa chọn

D nhấn Ctrl+Shift+Home

Câu 47 Chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình soạn thảo với chế độ

A Normal B Page Layout C Full Screen D. Toolbars

Câu 48 Để bật / tắt thước chọn menu lệnh: C

A View/ Page

Layout B View/ Toolbars C View/ Ruler D View/ Header

and Footer

Câu49 Biểu tượng trên thước ngang, dùng để chỉnh: D

A biên trái đoạn văn

bản B vị trí dòng đầu

tiên của đoạn và những dòng còn lại

C vị trí từ đường kẻ khung đến văn bản trong đoạn

D biên phải đoạn văn

Trang 5

Câu 50 Để xem văn bản trên toàn màn hình, ta dùng menu lệnh? B

A View/ Page

Layout

B View/ Full Screen

C View/ Normal D View/ Header

and Footer

Câu 51 Để mở thêm thanh công cụ Drawing trên màn hình soạn thảo, ta chọn? A

A Nhấn vào biểu

tượng

B Menu Tools/

Toolbars/ Drawing C Nhấn vào biểu

tượng

D Menu View/

Zoom

Câu 52 Để thay đổi đơn vị đo là cm ta phải dùng menu lệnh? C

A View/ Ruler,

Measurement Units :

Centimeters

B View/ Toolbars, Measurement Units : Centimeters

C Tools/ Options, thẻ General, Measurement Units : Centimeters

D Tools/

Options, thẻ View, Measurement Units : Centimeters

Câu 53 Để dấu thanh công cụ Standard trên màn hình ta chọn: C

A nhấn vào biểu

tượng

B nhấn vào biểu tượng

C Menu lệnh View/

Toolbars và bỏ chọn

ô Standard

D Menu lệnh Tools/Toolbars và

bỏ chọn ô Standard

Câu 54 Trong Word , để mở một File ta dùng tổ hợp phím? A

A Ctrl+O B Ctrl+S C Ctrl+N D Ctrl+P

Câu 55 Trong Word, để tạo một trang văn bản mới ta dùng: A

A tổ hợp phím

Ctrl+N B nhấp phải vào

biểu tượng

C tổ hợp phím Ctrl+S D tổ hợp phím

Ctrl+F

Câu 56 Trong Word, muốn mở thêm một File đã có sẵn, ta có thể thực hiện: C

A Ctrl+O B Ctrl+S C Chọn lệnh File/

Open và chọn tên file tương ứng

D Chọn lệnh File/ New

Câu 57 Trong Word, để lưu File với tên khác, ta dùng tập lệnh? A

A File/ Save as B File/ Save C File/ Close D File/ Exit

Câu 58 Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản ta dùng phím? D

A Home B Alt+Home C Shift+Home D Ctrl+Home

Câu 59 Tổ hợp phím nào sau đây di chuyển con trỏ đến cuối văn bản dù ta đang ở bất cứ

A Ctrl+End B Ctrl+Break C Ctrl+PageUp D Ctrl+Home

Câu 60 Để chèn một file Word có sẵn vào vị trí con nháy ta thực hiện tập lệnh: D

A Insert/Symbol… B Insert/TextBox C Insert/Picture D Insert/File

Câu 61 Để chèn kí tự đặc biệt (VD: ) vào vị trí con nháy ta thực hiện tập lệnh: A

A Insert/Symbol… B Insert/TextBox C Insert/Picture D Insert/File

Câu 62 Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn ta thực hiện tập lệnh: B

A Format/ Font B Format/ DropCap C Format/ Pictire D.Format/

TextBox

Câu 63 Giả sử đang có nhiều tài liệu Word được mở Để chuyển qua lại giữa các tài liệu,

A Windows/ Split B File/ Open, chọn

tên tài liệu muốn làm

C Windows, chọn tên tài liệu muốn làm

D. Window/ New Windows

Trang 6

việc việc.

Câu 64 Để tìm và thay thế một nhóm từ trong văn bản Word, ta dùng tập lệnh: D

A File/ Replace … B File/ Find… C Tools/ Replace D Edit/ Replace

Câu 65 Để đóng khung phần văn bản chọn trong Word, ta dùng tập lệnh: B

A Format/

Borders B Format/ Borders

and Shading … C View/ Borders

and Shading D View/

Borders…

Câu 66 Để căn phần văn bản được chọn ở giữa trang, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây? B

A Ctrl+C B Ctrl+E C Ctrl+L D Ctrl+R

Câu 67 Để căn đều hai bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau

A Ctrl+J B Ctrl+E C Ctrl+L D Ctrl+R

Câu 68 Để một đoạn văn được căn đều hai bên (sát biên trái và biên phải của đoạn), ta có

Câu 69 Để dãn cách giữa các dòng trong văn bản được chọn, ta chọn tập lệnh: B

A Format/ Font B.Format/ Paragraph C.Format/DropCap D Format/

Borders and Shading

Câu 70 Muốn thụt đầu dòng cho một đoạn văn bản, ta phải? B

A nhấn biểu tượng

trên toolbar

B nhấn biểu tượng trên toolbar

C nhấn biểu tượng trên toolbar

D Vào menu Format/

Paragraph, Special First Line

Văn bản nhiều cột và định dạng trang in

Câu 71 Để định dạng văn bản cụ thể là thay đổi kích thước giấy, chừa các lề trong Word,

A Dùng menu lệnh

File/Page Setup

B Ctrl + P C Ctrl +Shift + P D Nhấn biểu

tượng trên toolbar

Câu 72 Thẻ Margins trong menu lệnh File/Page Setup của Word dung để định lại: C

A Kích thước giấy

sẽ in tài liệu B Loại máy in C Chừa các lề khi

in văn bản ra giấy D Hướng giấy in

dọc hay ngang

Câu 73 Để soạn thảo tiêu đề đầu hoặc cuối trang văn bản ta chọn menu lệnh: A

A View/ Header and

Footer

B View/ Footnotes C File/ Page Setup D View/ Zoom

Câu 74 Để đánh số trang in trong tài liệu đang soạn ta sửdụng menu lệnh: C

A View/ Page

Numbers … B File/ Page

Numbers… C Insert/ Page

Numbers… D Insert/ Object/

Page Numbers…

A Đánh dấu khối

một nhóm ký tự B Sao chép các kiểu

định dạng C Tô màu cho một

vùng văn bản D Sao chép khối

văn bản

Câu 76 Khai báo Format, Paragraph, Line spacing 1.5 lines, có nghĩa là: C

Trang 7

A Đoạn này cách

đoạn dưới 1,5 dòng B Đoạn này cách

đoạn trên 1,5 dòng C Chiều cao dòng

trong đoạn gấp rưỡi D Đoạn này cách

đoạn trên và đoạn dưới 1,5 dòng

Câu 77 Để thay đổi kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn ta chọn: A

A Dùng menu

Format/ Font, thẻ

Font, Size

B Tổ hợp phím Crtl+Shift+P

C Tổ hợp phím Crtl+P

D Tổ hợp phím Ctrl+Shift+=

Câu 78 Để tăng dần kích cỡc hữ cho một nhóm ký tự đang chọn, ta chọn tổ hợp phím nào

A Ctrl + [ B Ctrl + ] C Ctrl + = D.Ctrl + Shift + =

Câu 79 Để viết chỉ số dưới (Vd: H2O) ta chọn tổ hợp phím : C

A Ctrl + [ B Ctrl + ] C Ctrl + = D.Ctrl + Shift + =

Câu 80 Để thay đổi dạng chữ thường, chữ hoa,…chọn một khối văn bản được đánh dấu,

A Tổ hợp phím

Shift+F3 B Tổ hợp

phímCtrl+A C Tổ hợp phím

Ctrl+Shift+F3 D Phím F3

Câu 81 Để điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự trong một khối văn bản đã chọn, ta

A.Format/Paragraph,

Spacing B Format/Character

Spacing C Format/

AutoFormat D Format/Font,

Spacing

Câu 82 Trong Word để thay đổi phông chữ cho một khối, ta dùng : A

A Ctrl+Shift+F B Format/DropCap C Format

/AutoFormat D Format/ Bulets

and Numbering…

Câu 83 Trong Word, để chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại ta dùng tổ hợp

A Alt+F3 B Ctrl+Shift+A C Shift+F3 D Ctrl+Shift+F

Câu 84: Trong một tập tin Word, để định dạng ký tự cho đoạn văn bản đã chọn, ta chọn: B

A Menu lệnh

Format/Paragraph B Menu lệnh

Format/Font C Menu lệnh

Format/All D Tổ hợp phím

Ctrl+A

Câu 85 Trong Word, nút lệnh nào sau đây cho ta chọn màu ký tự: C

Câu 86 Chức năng của Format /DropCap dùng để: C

A Chữ hoa cho toàn

bộ đọan văn B Chữ hoa đầu từ

cho toàn bộ văn bản trong đoạn

C Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng

D Làm tăng kích

cỡ chữ văn bản trong đoạn

Câu 87 Sau khi định dạng một nhóm ký tự in đậm, nếu bôi đen các ký tự này, nhấp vào

biểu tượng , rồi nhấp vào một ký tự khác trong văn bản, thì điều gì xảy ra?

A

A Nhóm kí tự sau

sẽ in đậm B Nhóm kí tự đầu

không in đậm nữa C Toàn bộ đoạn

chứa nhóm kí tự sau

sẽ in đậm

D Nhóm kí tự sau sẽ in đậm và nghiêng

Câu 88 Để đánh số tự động cho các đoạn văn bản liên tiếp ta có thể thực hiện: D

Câu 89 Muốn chèn một bullet (dấu đầu dòng) vào văn bản đang soạn thảo, ta nhấn biểu

Trang 8

Câu 90 Trong Word, để đánh dấu ký tự số thứ tự tự động ở đầu dòng ta dùng menu lệnh: C

A Insert/Bullets and

Numbering

B Insert/

chọnNumbering…

C Format/Bullets and Numbering…

D Edit/

Numbering

Câu 91 Để đóng khung một đoạn văn ta dùng lệnh: D

A Format/Box B Format/Shadow C Format/

Drawing… D.Format/Border

s and Shading …

Câu 92 Trong Word, nút lệnh nào sau đây được dùng để đóng khung đoạn văn bản, ta

A Trong word

không thể đóng

khung một nhóm ký

tự bất kì

B Để đóng khung một đoạn ta đặt con trỏ tại vị trí bất kì trong đoạn

C Để đóng khung một đọan ta phải bôi đen đoạn ấy

D Trong word không thể đóng khung một hình ảnh

Câu 94 Để đóng khung một nhóm ký tự bất kì ta dùng : A

A Chọn nhóm ký tự

ấy rồi dùng menu

Format/Borders and

Shading…

B Chọn nhóm ký

tự ấy rồi dùng menu Insert/Borders and Shading…

C Chọn nhóm ký tự

ấy rồi dùng menu Table/Insert/Table

D Trong word không thể đóng khung một nhóm

ký tự bất kì

Câu 95 Khi đóng khung tất cả các trang cho tài liệu: C

A Phải bôi đen và

đóng khung lần lượt

từng trang

B Không cần bôi đen, chỉ cần đặt con trỏ vào từng trang và đóng khung lần lượt

C Đặt con trỏ bất kì

vị trí nào trong tài liệu, sử dụng menu một lần cho tất cả các trang

D Không thể đóng khung trang trong word

Câu 96 Khi sử dụng menu đóng khung cho một đoạn, để màu đường kẻ khung ta chọn : A

A Bảng Border phải

nhấpvàomàu phù

hợp ở mục Color

B Bảng Shading phải nhấp vàomàu phù hợp ở mục Fill

C Bảng Shading phải nhấp vào màu phù hợp ở mục Color

D Không thể thay đổi màu đen của đường kẻ khung

Văn bản dạng bảng

Câu 97 Để chèn một bảng vào văn bản đang soạn ta có thể dùng: A

A Nhấn vào biểu

tượng …

B Dùng menu Table/Insert Table

C Dùng menu Format/Table

D Dùng menu Edit/Insert Table

Câu 98 Để ghép nhiều ô trong bảng thành một ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng menu

A Table/Merge

Cells B Table/Headline C Table/Header D Table/Header

and Footer

Câu 99 Để tự động tạo dòng tiêu đề cho bảng khi sang trang, ta đánh dấu dòng tiêu đề

A Table/Headings B Table/Headline C Table/Header D Table/Header

and Footer

Câu 100 Khi con trỏ ở ô cuối cùng của bảng, nhấn phím Tab thì: D

A Con trỏ nhảy về ô B Con trỏ đứng C Con trỏ sẽ nhảy D Sẽ cho bảng

Trang 9

đầu tiên của bảng yên vì đã hết bảng ra đọan văn bên dưới

bảng

thêm một dòng mới

Câu 101 Để đóng khung cho bảng ta sửdụng: D

A Menu lệnh

Table/Border and

Shading

B Nút C Nút D Nút

Câu 102 Để chọn một dòng trong bảng ta có thể: A

A Nhấn chuột chỉ

vào đầu dòng B Đặt con trỏ trên

dòng và dùng Table/Select Row

C Đứng trong ô và nhấn chuột phải chọn Select Row

D Đứng trong ô

và nhấn chuột phải chọn Select Table

Câu 103 Trong word, để xóa một hàng ta dùng menu lệnh: A

A Table/Delete/

Rows B Table/Insert/Cells C Table / Delete /

Columns D Table /Insert/

Columns

Câu 104 Để thay đổi độ rộng của một cột trong bảng của Word, vào menu lệnh Table và

A Column B Rows C Cell Height and

Width D Table

Properties

Câu 105 Trong Word, sắp xếp lại nội dung của bảng, ta dùng menu lệnh : A

A Table/Sort… B View/Name C Format/Column D Tools/Sort

Câu 106 Để tạo một bảng mới ta dùng menu lệnh: D

A Tools/Insert

Table… B Insert/Table… C Tools/Table… D.Table / Insert /

Table

Câu 107 Trong một bảng của một tập tin văn bản Word, muốn đưa công thức tính toán

A Insert/Formula B Format/Formula C Table/Formula D Edit/Formula

Câu 108 Để chia cột bắtbuộc (văn bản tại vị trí con trỏ sẽ qua cột kế tiếp), ta dùng : B

A Tổ hợp phím

Ctrl+Enter B Tổ hợp phím

Ctrl+Shift+Enter C Tổ hợp phím

Alt+Enter D Tổ hợp phím

Alt+Shift+Enter

Câu 109 Để chia cột bắt buộc (văn bản tại vị trí con trỏ sẽ qua cột kế tiếp), ta dùng menu

A Insert /

Break… /Column

Break

B Insert/ Break…/

Page Break

C Format/Column D Insert/Break…

/Break

Câu 110 Để đánh số thứ tự cho các ô liên tiếp trong bảng, ta dùng menu lệnh: B

A Table/Bullets and

Numbering… B Format/Bullets

and Numbering… C Insert/Bullets and

Numbering… D Insert /

Number

Câu 111 Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta đánh dấu ô đó và dùng menu lệnh: C

A Table/Merge

Cells

B Table/Insert Cells C Table/Split Cells D Table/Split

Table

Trang trí văn bản

Câu 112 Để chèn một hình ảnh có sẵn trong máy vào vị trí con nháy, ta thực hiện B

A dùng menu lệnh

Insert/ Image/ From B dùng menu lệnh

Insert/ Picture/ From C dùng menu lệnh

Insert/ ClipArt/ D dùng menu

lệnh Insert/

Trang 10

File… file… From file… Picture or Image/

From file…

Câu 113 Để chèn một chữ trang trí (WordArt) vào vị trí con nháy, ta thực hiện: B

A dùng menu lệnh

Insert/ WordArt… B dùng menu lệnh

Insert/ Picture/

WordArt…

C dùng menu lệnh Insert/ ClipArt/

WordArt…

D dùng menu lệnh Insert/

Picture or Image/

WordArt…

Câu 114 Để chèn một hình trang trí (AutoShapes) vào vị trí con nháy, ta thực hiện: B

A Dùng menu lệnh

Insert/ AutoShapes B Dùng menu lệnh

Insert/ Picture/

AutoShapes.

C Dùng menu lệnh Insert/ ClipArt/

AutoShapes

D Dùng menu lệnh Insert/

Picture or Image/

AutoShapes

Câu 115 Trong hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn Square có nghĩa là: A

A Văn bản sẽ bao

quanh hình ảnh theo

dạng hình chữ nhật

B Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh

C Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản xem như là một

kí tự

D Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản

Câu 116 Trong hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn Tight có nghĩa là: B

A Văn bản sẽ bao

quanh hình ảnh theo

dạng hình chữ nhật

B Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh

C Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản xem như là một

kí tự

D Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản

Câu 117 Trong hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn Behind text có nghĩa là: D

A Văn bản sẽ bao

quanh hình ảnh theo

dạng hình chữ nhật

B Hình ảnh sẽ trên sau văn bản C Hình ảnh nằm

cùng hàng với văn bản_xem như là một

kí tự

D Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản

Câu 118 Trong khi vẽ một đường thẳng trong AutoShapes, nếu vừa vẽ vừa giữ phím Shift

A Nằm ngang B Thẳng đứng C Nghiêng

100,450,600 D Nằm ngang,

đứng, nghiêng

300,450,600 tùy vị trí vẽ

Câu 119 Để đóng khung cho một văn bản có kèm đối tượng, ví dụ WordArt, thực hiện: C

A Dùng menu lệnh

Format/Borders and

Shadin…

B Biểu tượng C Dùng

AutoShapes D Không thể

đóng khung hỗn hợp phải dùng khung trang

Câu 120 Khi sử dụng AutoShapes, đưa một hình chữ nhật vào trên văn bản thì các chữ

của văn bản bị che mất, thực hiện thế nào để có hiển thị văn bản? B

A Chọn hình chữ

nhật và chọn Fill

color: White

B Chọn hình chữ nhật và chọn Fill color:No Fill

C Chọn hình chữ nhật và chọn Fill color:Black

D Chọn hình chữ nhật, nhấp chuột phải chọn Order, chọn Bring in Front of text

Câu 121 Khi sử dụng AutoShapes, đưa một hình tròn vào trên văn bản thì các chũ của

văn bản bị che mất, thực hiện thế nào để có thể hiển thị văn bản? B

A Chọn hình chữ B Chọn hình chữ C Chọn hình chữ D Chọn hình chữ

Ngày đăng: 11/12/2017, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w