1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DSpace at VNU: Nghiên cứu khả năng thay thế kim loại trong các complexonat để phân tích đất hiếm. III - Phản ứng giữa Co(III) với các chất hiếm - complexonat và khả năng ứng dụng

4 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ion kim loại đirạc sử dụng làm tác nhân trao đổi là Fe3 +.. Điều này đã mỏr ra khả năng phân tích nhanh các nguyên tố đất hiếm khi có m ặ t c omp l ex on III.. Tuy nhiên các tác giả...

Trang 1

T Ạ P C H Í K H O A H Ọ C N o 4 - 1 9 9 3

NGHIÊN CỨ U KHẢ NĂNG THAY T H Ể KIM LOẠI

T R O N G CÁC C O M P L E X O N A T DE PH ÂN TÍCH DA T HIỂM III- Phản ứng giữa Co(III) với các cìất hiếm - complexonat

v à khả năng ứ n g dụng

Chu X u á n A n h , Nguyên Văn Ri, Ả u Tấn Dức

Khoa Hóa, Đại học Tổng hợp Hà Nội

Việc sử dụng phản ứng trao đổi giữa các ion kim loại với các đất hiếm - com p lexnat vào mục đích phân tích mới chi có một sổ tác già quan tâm Ịl, 2] Ion kim loại đirạc sử dụng làm tác nhân trao đổi là Fe3 + Điều này đã mỏr ra khả năng phân tích nhanh các nguyên tố đất hiếm khi có

m ặ t c omp l ex on III Tuy nhiên các tác giả cũng mới dìrng lại b việc xác đị nh các nguyê n tố đ ấ t

hiếm phân nhóm nhẹ.

Để đ ạ t đư ợc mục đích xác đị nh n h a n h t ấ t cả các nguyên t ố đ ấ t hi ếm đặc biệt là các ngu yê n

t ố p h â n n h ó m nặ ng khi có c ompl exon III chúng tôi chú ý t ới kh ả n ă n g t ạ o p h ứ c c ự c kỳ t ốt c ủ a

Co( III ) vói c ompl exon III P h ứ c này có hằng số bền r ấ t cao: p = 1036 [3] C h ú n g tôi hy vọng

r ằ n g có t h ể đ ù n g ion kim loại n ày là t ác n h â n t r a o đổi để p h â n tích các m ẫ u đ ấ t h i ế m m ộ t cách

hoàn thiện.

Kỹ t h u ậ t p hà n tích t ro ng dòng chảy - FI A đư ơc s ử d un g để ngiên c ử u các p h ả n ứng này

H Ó A C H Ấ T V À T H I Ế T BỊ

+ Du n g dịch Co( IĨĨ ), điều chế v à xác định

C ó nhi ều p h ư ơ n g p h á p điều chế du ng dịch Co(III) b ằn g cách oxy h óa Oo(II) Dó là điện p h â n

d u n g dịch muối C o ( I I ) t r o n g môi t r ư ờ n g axit H2S O 4 [4], d ù n g ch ất oxy h ó a IĨ2O 2 t r o n g môi t r ư ờ n g

N a H C Ơ 3 [5| v à oxy hó a b ằ n g oxy không khí t ro ng môi t r ư ờ n g a mo ni ac |6| P h ư ơ n g p h á p sau

cùng tiện lợi là đơn g iin và không để lại chất oxy hóa dư, tuy nhiên khi nồng độ amoniac biến đổi thì ảnh hư&ng đến độ bền của Co(III).

Để khắc phục t ình t r ạ n g trên, chúng tôi s ử d ụn g mỏi t r i rờ n g ainoniac có t h ê m c h ấ t t ạ o p hứ c

t r i e t a n o l a m i n với tỉ lệ niol 1:1 Dung dịch Co(III) đ ư ạ c chuẩn bị n h ư vậy có nồng đ ộ 10~3 M luôn

luôn bền vửng.

Nồng độ Co(IIĨ) t r o n g d u n g dịch được xác đị nh ba ng cá b chiiẩn độ n g ư ạ c muối Fe(ĨI) với các c h ấ t chuẩn là KoCr^Oy hoặc K M n 0 4 [7]

+ Các d u n g dịch đ ấ t hiếm đ ư ợ c chuẳn bị t ừ oxyt đấ t hiếm t inh khiết p h a t r o n g đệ m a x e t a t

có pH = 3 M ột d â y các đ ấ t hiếm có nồng độ 10- 4 đ ến 10- 6 M có t rộn l ẫn vớ i c ompl exon III với

tỉ lệ mol 1:1, m ột d ã y c ũng có nồng độ n h ư t rê n n hư n g không có t r ộ n l ẫn VỚI c oinpl exon III -f D ung dịch đ ệ m a x e t a t 0,2 M có pH = 3

Trang 2

f Dung dịch đ ệ m a x e t a t có pH = 4 t h êm asenazo III nồng độ 0,002% v à a xít ascobic.

f D un g dịch HC1 nồng độ 0,2 M

+ T h i ế t bị FIA nghiên c ứ u phẢn ứng t ra o đổi c ủa Co(III) vói đ ất hiếm c o m p l e x o n a t đưỊcơ

m ắ c vó/i hệ t h ố n g b o m 3 kềnh n h ư sau

MÔu

- r - W l i r - T - m s —

H ì n h ỉ

T r o ng íĩó: p - B ơ m ; s - Van bcrm mẫu;

R C i , R C 2, R C 3 - Các vòng phản ứng ;

D - D e t e c t e r ƯV-VIS; R - Máy ghi

Thải

K Ế T Q U Ả V À T H Ả O L U Ậ N

1 K h ả o sá t k h ả n ă n g t r a o đổi c ủ a Co(III)

Du n g dị ch đ ấ t h i ếm - C o p l e x o n a t (Ln Y “ ) có nồng đ ộ l O ~ 4M được điều chinh b ằ n g d u n g dịch

đ ệ m có pH = 3, t r ộ n lẫn với Co(III) có nồng độ lớn gấp 10 lần nồng độ Ln Y “ ; sau n h ữ n g t h ờ i

gi an n h ấ t đ ị n h m ẫ u đ ư ợ c đira vào hệ t hống FIA vói bcrm 1 kênh Ờ đ ây m â u đ ư ạ c gặp dòng

dung dịch nền có pH = 4 , asenazo III nồng độ 0,002 và axit ascobic làm nhiệm vụ khử Co(III) về

Co(II) P h ứ c m à u T i ì n h t h à n h giữa L n 3+ bị đẩy r a do phản ứn g t r a o đổi và s a en az o III đ ư ợ c ghi lại dirứi d ạ n g pic ồ* 650 n m Chi ều cao cản c ủa pic khi m ẫ u đ ấ t hi ếm k h ôn g có c o m p l e x o n III ( h i)

được so sánh v ó i chiều cao của pic mẫu đất hiếm có c ompl exon III (hi)- Tỉ lệ /12/^1 X 100 = z %

đ ấ t h i ếm bị đầy r a khỏi p h ức Kết q u ả đo được ghi lại ò bảng sau:

B ả n g l

chiều cao pic T h ừ i gian

hi (cm) h2(cm) b ằn g (t)

K ết quả p h á n tích đối với các đ ấ t hiếm phân nhóm nặng cho thấy chưa đạt yêu cầu đề ra: z%

t r a o đổi t h ấ p t r o n g khi t h ờ i gian đ ạ t cân hằng q u á lán Các kết luận này càng được chứngm inh

rỏ khi p h â n t ích m ẫ u t r o n g hệ th ốn g FIA có b ơ m 3 kênh

Trang 3

2 Khảo sát các mẫu trên thiết bị FIA có bo m 3 kênh

K ê n h 1 là d u n g dịch nần, d un g dịch đệm a x e t a t có pH = 3 ở đâ y m ẫ u Ln3+ v à L n Y ' có

n ồn g độ 1 0 - 4 M đ ư ợ c t rộ n l ẫn với dòng nền này, nó sẽ g ặ p kênh 2 có Co(III) nồng đ ộ 1 0 - 3 M

T r o n g t r ư ờ n g h ợ p p h ứ c L n Y " , p hả n ứng t r ao đổi sẽ xầy r a ỉf v ò n g ' R C 2 v à L n3+ đi r a sẽ g ặp dòn g

d u n g d ịch đệm có pH = 4 v à asenazo III ò kênh 3 Tại v òn g RC3, phức m à u đ ắ t hi ếm - asenazo

I II có m à u x a n h đ ư ạ c hình t h à n h Nó sẽ đ ượ c má y ghi lại d ư ớ i dạ ng pic (h 2)• Trong t r ư ờ n g h ợ p

m ẫ u là L n 3 + , p h ả n ứ ng t r ao đổi không xảy ra, pic mà u đirợc ghi lại có chiều cao h i Thòri gian

t r a o đổi t đố i vó i t ấ t cả các m ẫ u cố đ ịnh là 10 giây Cá ch t ín h z% t ra o đổi cũng t ư ơ n g t ự n h ư

t rê n K ế t q u ả đo đ ư ợ c ghi lại ở b ả ng 2.

Bả n g 2

chiều cao pic T h ò i gian

h i ( c m ) h 2 (cm) b ằ n g (t)

T ừ n h ử n g kết q u ả t rên c húng tôi t h ấ y khả n ă ng t ra o đổi c ủ a Co(III) r ấ t kém ngay cả đối với các n g u y ê n t ố p h â n n h ó m nhẹ Nguyên n hâ n có t h ể là hoặc là Co(III) bị p h â n hủy q u á n h a n h nên

k h ô n g kịp t h a m gia p h ả n g ứ n g t r a o đổi, hoặc là pH của d u n g dịch c h ư a đ á p ứng để p h ả n ứ n g xảy

r a T u y n h i ên lý do b a n đ ầ u có t h ề loại t r ừ vì ỉr đ ấ t hiếm nhẹ v ẫ n có k hả n ă ng t r a o đổi đ ư ợ c t uy

c h ư a đ ạ t n h ư vớơi Fe(III) C h ú n g tôi đ â khắc p h ục bằng cách h ạ pH c ủ a d u n g dịch ỉr kênh 1 khi

d ù n g d ò n g HC1 0,2 M Tiến h à n h đo t ư ơ n g t ự n h ư khi d ù n g dòng nền ịf kênh 1 có pH = 3, kết

q u ả đo r ấ t k h ả q u a n Với n h ử n g m ẫ u khó k h ă n n hấ t là L u Y - thì p h ả n ứ n g t r a o đổi đ ả x ả y r a

tốt K ế t q u ả p h â n tích các m ẫ u đ ả đ ượ c ghi lại ờ bảng 3.

chiều cao pic T h ò i gian

h i ( c m ) h 2 (cm) b ằ n g (t)

K ế t q u ả t h ự c nghi ệm đ ã cho t h ấ y rằng muốn cho p h ầ n ứ n g t rao đổi t h ự c hiện tốt t hì n g o ài yếiL t ố có c h ấ t t ạ o p h ứ c t ố t với E D TA t h a m gia phả n ứ n g t r a o đổi còn ph ả i kể t ới pH c ủa đ u n g

d ịch nền Nó có 2 nhi ệm vụ: Mỏt là t r u n g hòa l ượ n g N H 4 0 H t ro ng d u n g dịch Co(III) v à t h ứ hai

là t ạ o môi t r ư ờ n g a xit để p h ản ú n g t r a o đổi xảy t a một cách t h u ậ n lợi

Trang 4

K Ế T LUẬN

D u n g dịch Co(I II ) đ ư ạ c điều c hế b ằ n g cách d ù n g oxy không khí oxy h ó a Co(II) t r o n g môi

t r ư ờ n g a m o ni a c có t ri e t a n o l a m i n là c h ấ t t ạ o p hức r ấ t bền v ữ n g có t h ể s ử d ụ n g tiện lại cho p h ả n

ứ n g t r a o đổi

Việc sii' d ụ n g Co(I II ) l àm tác n h â n t r a o đối vóri đ ấ t hiếm c o m p l e x o n a t ịf môi t rư cm g p H t h ấ p

cho t h ấ y p h ả n ứ n g t r a o đổi xảy r a n h a n h ngay cả với p h ứ c bền v ừ n g n h ấ t là L n Y ~ Điều n à y mổr

r a k h ả n ă ng sii‘ d ụ n g p hả n ứ n g t r on g việc p h â n tích các m ẫ u Ln Y~ sau khi đi r a khổi cột sắc ký

T À I L I Ệ U T H A M K H ẢO

1 r c T e p ẻ iiiH H , M B TaH aeB a “ > K y p H a /i ÁH a/iH TH H ecKott X h m h h ” , T 17, Nữ 4, 526 (1962)

2 C h u X u â n Anh, N g u y ễ n Văn Ri, Âu T ấ n Đức, ”Tạp chí Hóa học” , Tặp 31, 8ố 4, (1993)

3 r LJIapjio, “MeTOAbi AHa/iHTHMecKofl X h m h h ” CTp 39, M3A-BO “X h mh h ” , M (1966).

4 c E Bricker, L J Loeffler, ”J Anal Chem.” , 27, 1419, (1955)

5 J A Baur , c E Bricker, "Anal Chem.” , 37, 1416, (1965)

6 r p6MH, “K y p c HeopraHHMecKoí! X h mh m ” T 2, CTp 301, M3A-BO “M u p ” M 1974.

7 H H Wil lar d, D Hall, ”J.Am Chem Soc” , 44, 4437, (1922)

A P P L I C A T I O N O F T H E R E A C T I O N O F M E T A L E X C H A N G E IN T H E MATAL

C O M P L E X O N A T E S F O R T H E D E T E R M I N A T I O N O F R A R E E A R T H

III- E x c h a n g e of Fe(III) for r a r e e a r t h - c o m p l e x o n a t a n d a pp li c a t io n

Chu X u a n A n h et al

Faculty o f Che mi st ry , Hanoi University

Ex ch an ge r ea ct ion of Co(III) for R a r e e a r t h - c o m p l e x o n a t is f avourable in low p H sol ut i on It

is c o n t r i b u t i o n for r ap i d d e t e r m i n a t i o n of heavy R E E ’s in presence of comp le xo n III T h e Fl ow Injection Analysis Te chnique (FIA) is used for the research

Ngày đăng: 11/12/2017, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm