1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DSpace at VNU: Nghiên cứu sự tạo phức của một số nguyên tố đất hiếm với Axit Lactic bằng phườn pháp đo phổ hấp phụ Electron và xác định các hằng số bền phức bằng phương pháp Bierrum

4 275 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cồũg trìn h cda chúng tôi nghiên cứu do phổ hấp th ụ electron của các dung dịck aeodym , pras«odym , holmi và erbi vM axit iaclic... Để Kấc định độ l««u cử* pb6« chít cic đlt hiếm r&i ud

Trang 1

T A P C í ĩ l KHOA HỌC N o 1

-Ngvyễn Trọng Uyển,

Phạm Ngô Tuấn

NGHIÊN CỨU S ự TẠO PHỨC CỦA MỘT s ố

NGUYÊN T Ố DẤT HIẾM VỚI AXIT LACTIC BẰNG

PH Ứ Ơ N G PHÁP DO P l l ổ HẤP THỤ ELECTRON

VÀ XẢC DỊNH CÁC HẰNG s ố BỀN PHỨC

BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIERRƯM

I Ứ N G D Ự N G P H Ổ H Ấ P THỰ E L E C T R O N N G H I Ê N c ứ u

S ự TẠO PHỨC MỘT SỐ NGUYÊN T ố DAT HĩẾM VỚI AXIT LACTIC TRONG DƯNG DỊCH Nhũmg công trin h nghiên cúru đo phố hấp thụ electron của erbi và yterbi với ax it lactic | l |

cho th2y c ic hợp chắt này kếin b ịn hơn so vái các hợp chất phức cửii chúng vổ i a x ỉt xỉtríc (2, SỊ

Cồũg trìn h cda chúng tôi nghiên cứu do phổ hấp th ụ electron của các dung dịck aeodym , pras«odym , holmi và erbi vM axit iaclic Neodym vầ praxeodym dại diện cho nhóm đ ỉ t hiếm ohf,

lio m li v à erbi d ạ i diện cho nhóm d ỉ t hiếm nặng, ở tỷ lệ a x it lactic yầ d ắ t hiếm v ị ph&u i4r 50:1

ch o i h ỉ y có sự th a y dổi rô rệ t hvn cắầ CÌỊX dại h ĩ p th ụ

K ểt quà nghiCn cứu ir tn c4c kVnk 1, 2, 3, 4 cKo ihSy ér pH k h i ih ẵ p (pH = 2,5) đ i có aự tạo

p hứ c tv ơ n g ứug vM cực đại hấp thv dược tling, hoặc v ừ a lỉn g vừ a chuyển dịch MẬk độ quang

d a n g dịcìi đ ấ t hiếm n ịn g t&ng niạiih hom nhiều K> vái c&c đ ấ t hiếm n h f Cic đưèrng 1 là dang

dịch d í t hiếm clorua (III) IO~^M, cic dưòrng 2 i4 hẳii hợp đ ấ t hiếm clorua (ĨII) 10~^M ổr pH s 2,6, kỷ lệ ph&n tử axit lactic ~ 1:50

B ỉa g 1: Sổ liệu tiuh đirọx v ỉ bi^n th iỉu hệ tố hẵp th ụ phân tủ’ (âis) và chuyểo dịcll bvdv

■óng ir cực ỖỊÌ h ỉ p th y (AA) - đó lả nh ứ n g d ấu lũệu ch ứ n g tố cụ th ề có a ự tạ o phứ x troDg doBg

dịch.

Bdng í: Sự chuyên dịch cực dại hắp ihii (AA) vằ biếii ihiéti

hệ tó hẵp thụ phSu tỏ- (A f) cda một số phức c h ít đ ẫ t hiéin l%clat

Trang 2

Để Kấc định độ l««u cử* pb6« chít cic đlt hiếm r&i udt ÌMtic chỉpg 41 lila liàali xầc

định b ìn g số ben pliức đ ắ t hiếm b&ng phvcnig p b ip Bjcm im

ỉ/inA í: Sr th a y đổt Cì/K đ ạ i h í p th v

cd» hỗn họrp Nd*'*’ »à W(it lacUc

Hỉnh t Sự thay đ â CI^ đạt kẩp kky

củ» hỗn b9T> Pr*^ và axit l»ctlc

lỉinh S: Sự ih ay dổi cực đại k íp thụ

hỗD họT) v i lUilt inctlc

Hi n k 4- Sir thay đ ì cực đ^l h íp thọ

hỈR h'.'ti F r '+ v ì axit Ikctic

VỚI AXIT LACTIC

Việc xác định cấc h ln g s ỉ b ỉn phức đ ỉ t ktím với cic phếi iỏ- có k h i B&ng tạo phửc vM e ie ton đXt hiếm dạng H ]A , H jA , H< A như com pkxonat khá thuận lẹri bkng phvcmg ph&p do điện

th ly p lỉ dìing kíềtn dẩ chuáa |4, s| Nktfog đ ỉ i vỏri c ic phối (ứ tfo phức kểm b ỉa váỉ đ í t kiếm d^ng HA v í dụ như axit lactic th ì pUii dÙBg c h ít đệiD axit đề chuỉn |ft|.

Chúng t ô i đ i xác d ịn b hằng lổ bỈD p h 6 x đ ỉ t hiếm l4 c ta t iheo phiKrng pháp darn giio v ằ llia ậ a (ifii d ự a t r ỉ n k ít q u ẩ (hụv Dgkiệiii đ i biết tk«o plivorag pháp Bj«miin

Cổng th ứ c Bjarrum:

Trang 3

_ _ Ki\L] + 2KiK:t\L\^ + ĩ K i K ^ K 3 ị L ] ^

” ~ 1 -t- K\ L \ + k i K2\ LỰ + K, /fi

C6ag (hức Unh cAc k in g «ố b ỉn bậc K i, K j, Kị , .

K%

\L (1 - n) + (2 - n ) \ L \ k i + (3 - n )\L \'* K iK i

1 { r i - l ) i n / ( \ L \ K i )

\L (2 - n) + (3 - n )|L Ị/Í3

1 (n - 2) 4- (n - i j / d V x a ) V ( [ I | ’ / f i K a )

!^1 ( 3 - n )

Ở đẳy cổ u hận xểt lằ khi cấc giá irị K ị > K ị th i n = 0,5 khi (Lj khá nhố, có th e loại bồ cic

g i4 t r ị ohw b ỉn c ạ n h c ỉ c giá tr ị lóu ò t ứ sổ v à m ẳu u6 cdft biến th ứ c tín h K i , t a có c&ng th ứ c đem

( t i a bom:

ị l l ( < - n ) |i l { < - 0 , 5 ) ỊLỊ

t ứ c l ầ l g K ị = - l g |L Ị khi H = 0,5.

Lý IttẬn (ircmg t ự đổi v6i cic bìều thức tính K 2 , K ị , và mổr rộng them biểu th ứ c tln k K ị ,

m ội c ic k gần d á a g u c6:

Đ é chính là c a sẩ toán học đề x i c định nhanh cic giá trị K ị , K-ì, K ị t ừ đồ th ị b ilu diỈD

• ự phy thuộc n vào *ỉg |L | (và dược gọi là đưòrng cong tạ o th àn h )

D ự* vào k ỉ t q u i th ự c nghiệm đá biết |6| đuvc biêu diễn q u a đồ th ị đư ờ ng coag tạ o th io b ở

e i c hình 5 đôi hệ Holm i-Lactat và hỉnh 6 đối vỏri hệ Yterbi-Lactak ảề tỉn h

T ừ đồ thị cố tbé tfnh gần đủng các giá trị K bền phức (trong ngoặc là giẨ trị cdft các tác giầ

k k « c)

-f Đổi vói H obni-Lactat;

l | / f j » 2,92 (3,02 |7|; 2,71 |6Ị)

lg /f , = 2,23 (2,40 |7Ị; 2.26 |6|)

Ig /ís = 1,71 (1.42 |7]: 1,58 |6 |)

+ Đối hệ Y terbi-Lactat:

ig/f» = 3,08 {3,23 |7l; 2.M |6ị)

ì t K ĩ = 2,40 (2,59 ị7j; 2,42 |6|)

Igiía = 1.85 (1,76 |7Ị; 1,69 |6|)

ịgỉCt - 1,00

N kện ã ế t T ừ cấc kết quả trin cho th ỉy việc xAc địith các h ỉn g $6 b ỉu phức b io g cách gầa

4 4 a g d y ft v ào đ ư ừ n g cong tạ o t h i n h cho k ỉ t quẲ k h i ph& h ợ p v<ỉri các tá c g i i khấc

Ngoài ra còn xác định đưọc c ỉ giá ịrị K ị cd a tnrãmg họrp Ytcrbi-Lact&t Ig K 4 XB 1,0 0 Điỉtt

ềÁ cho th ỉy có »ự tạo thàuli phức iin |LiiL4|~ lầ m ột ihực 1« phử bvT(< vtVi m ột »ẵ t i e g ii kbác d i

p b i t kiẬA dvỊK: (8Ị

Trang 4

KẾT LUẬN

- lỉỉiiK pliircrng p h á p do quang phổ hấp ihụ eteclroii chứng Iiiiiih atf phức c i a các nguyin

tố P r, Nd, Ho, Ei- v<5ri axit laclic

• Xác định dirọrc hằng lổ b«n r.ủa phúx Holnii-Uctat, yterbi-lacl&t bing p h u tn g p h ip Bj«iTum

T Ả I LIỆU THAM KHẤO

1 lleiiiKUBa B M , rpoMOB* /1 11., ÌI | K atiaeit ii A., PcAKoacMeAiiHue MeMCHTU

Hsa- Akaacmm HayK CCCP C rp 277 - 283 MocKsa, Ỉ050

2 3aị/MHCKHll B 2 6 , 662, 1950

3 P *6mhko» ữ AAH CCCP, T 1, No 4, 287, 1946

4 lilJieK(|>«p r J1., KoMiineKcooCpasoBaHHe B pacTBopax MsA- XuMMH, C rp 84 - ỈM ,

/leHHHipkAi 1964

5 /la r n o a a H M , TeMKMiiA B A., Ku;iiiaKOBa M KoMiwieKCOHU HsA “XnMMa” M ocK U ,

Ct p 38 - 74, 1990

ỡ Cboppiii G R., C liopporian J A., J iiiorg Nucl Chem., V 22, p 97, 190Ỉ

7, Mo«ller T *t al Clieiii R«v V C5, p 1, 1965

8 Holii’ L M., C hoppin G K., Moy D J Inorg Nucl Cli«in V 19, p 2SỈ, 1061

Nguyen Trong ưycn, Pham Ngo Tĩtan

COM PLEX -FO RM A TIO N RESEA RCH OF SOM E RARK-EARTH ELEM ENTS

WITH LACTIC ACID BY A B SO R PTIO N SPEC T R O PH O T O M E T R IC M ETHOD

AND U ETt:R M lN A T IO N O F COM PLEX-KORM ATION

CONSTANTS BY B JE R R IU M M ETHOD

By kb*orptlon •pbctrophotoia«trlc luathod w« provad th« compUxing o{ P r, Nd, Ho, Er Mid U c tk

icld

- w« culcuUtrd coupUx-fornmtion conctanU of Holnilum lactaU Mid YUrblum lacttU by BJamiB

uietllud

Ngày đăng: 11/12/2017, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w