1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính Quý I năm 2015 pdf(1)

31 89 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 14,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính Quý I năm 2015 pdf(1) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...

Trang 1

BAO CAO QUYET TOAN TAI CE

Trang 2

Đơn vị báo cáo : Công ty CP Phân lân NC Văn Điển

Địa chỉ: Tam Hiệp Thanh Trì Hà Nội Mẫu số B 02a - DN

( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính ) BAO CAO KET QUA HOAT PONG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

( Dang day du )

Quí I - năm 2015

Đơn vị tính : VNĐ Quý I Luỹ kế từ đầu năm Chỉ tiêu Mã | Thuyết đến cuối quý này

số | minh Năm Năm Năm Năm

nay trước nay trước ] 2 3

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp DW 01 404.841.490.703] 439.496.835.504| 404.841.490.703 439.496.835.504

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và " OE

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD |, _

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành [51 6.193.021.166 6.741.410.551 6.193.021.166 6.741.410.551

|16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại x52

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập ñ

doanh nghiệp (60= 50 - 51-52) 60 21.957.075.044| 23.901.364.681| 21.957.075.044 23.901.364.681

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu ( * ) 70

19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu ( * ) 71

Trang 3

Đơn vị báo cáo : Công ty CP phân lân NC Văn Điền

Địa chỉ : Tam hiệp Thanh Trì Hà Nội Mẫu số B01a - DA

( Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính )

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

minh Qui nam

2 Các khoản tương đương tiền 112- 154.000.000.000} 202.000.000.000

1 Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 10.000.000.000 10.000.000.000

2 DP giảm giá chứng khoán kinh doanhC”) 122

3 Đầu tư nấm giữ đến ngày đáo hạn 123 10.000.000.000 10.000.000.000

1H Các khoản phải thu ngắn hạn 130 50.007.119.965 5.745.545.563

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 42.692.249.801 1.864.950.494

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 6.490.493.996 2.124.953.276

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD | 134

5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 1.325.773.775 _ 1.603.213.975

2 Thuế GTGT được khấu trừ _ 152 - 27.021.947.348 26.820.791.407

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước _ | 153 | _ 2.872.855.796| _ 2.872.855.796

4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 |

Trang 4

Tài sản Mã số Thuyết Số cuối Số điểm

minh Qui nam

1 2 3 4 5

(200 = 210 + 220 +230+240 + 250 + 260 ) m5 S

1 Các khoản phải thu dài hạn 210 = 0 / _ ¬ / 0

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 s c

2 Trả trước cho người bán dài hạn 212 i" "

5 Phải thu về cho vay dàihạn - 215

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219

H Tài sản cố định / 220 16.192.348.241 19.130.644.468

1 Tài sản cố định hữu hình 221 16.164.848.241 19.075.644.468

- Nguyên giá _ c 222 163.638.676.697] 163.638.676.697

- Giá trị hao mòn luỹ kế Œ® 223 (147.473.828.456)| (144.563.032.229)

2 Tài sản cố định thuê tài chính _ 224 ¬

"Nguyên giá 225

3 Tài sản cố định vô hình 227 27.500.000 55.000.000{

_- Giá trị hao mon luy ké (*) | 229 (34.330.662.000)} (34.303.162.000)

_- Gid tri hao mon luy ké (*) 232

IV Tai san do dang dai han 240 81.583.151.339 56.645.458.379

1 Chi phi sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 241

2 Chi phí xây dựng cơ bản do hang 242 81.583.151.339 56.645.458.379

1 Đầu tư vào công ty con 251

2 Đầu tư vào công ty liên kết liên doanh 252

3 Đầu tư góp vốn vào đơnvị khác 253

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài han (*) 254 J

VỊ Tài sản dài hạn khác 260 5.058.019.500 5.058.019.500

1 Chi phí trả trước dài hạn 261

2 Tai san thué thu nhap hoan lai 262 5.058.019.500 5.058.019.500

3 Thiét bi, vat tu, phu ting thay thé dai han 263

Trang 5

Tài sản Mã số Thuyết Số suối Số dan

minh Qui nam

I 2 2 4 5

—C.NỢ PHẢI TRẢ (300 =310+330) | 300 | 124.010.310.126] 246.716.126.960

I Nợ ngắn hạn — 310 124.010.310.126] 246.716.126.960

1 Phải trả người bán ngắn hn | 3 | 62.388.663.462| 64.226.791.036

2 Người mua trả tiền trước ngắnhạn | 312 342.331.268 407.330.881

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 6.726.481.766 3.732.302.862

4 Phải trả người lao động 314 35.556.847.717| _ 31.500.372.683

5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 2.530.663.466 329.260.952

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 /

7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD_| 317 fe

8 Doanh thu chua thuc hién ngan han _318

1 Phải trả người bán dài hạn 331

2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332

3 Chi phí phải trả dài hạn 333

4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334

5 Phải trả nội bộ dài hạn 335

6 Doanh thu chua thuc hién dai han 336

7 Phải trả dài hạn khác 337

8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338

10 Cổ phiếu ưu đãi 340

11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - 34I

12 Dự phòng phải trả dài hạn " 342

13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 343 — Aw

Trang 6

ä số Thuyết Số cuối Số đầu

1 Von gop ctachusohttu _} #H 289.734.570.000] 289.734.570.000

2 Thang du vốncổphẩn - 412 | _

5 Co phiéu quy(*) _ 415

6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 Cô

8 Quy đầu tư phát triển 418 51.374.758.000| 51.374.758.000

9.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 ee

'10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 10.420.800.000| _ 10.420.800.000

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 127.247.981.303} — 105.290.906.259)

- LNST chưa phân phối luỹ kế đến cuối kỳ trước| 421a 105.290.906.259 105.290.906.259

- LNST chưa phân kỳ này 421b 21.957.075.044 a

12 Nguồn vốn đầu tư XD CB 422

Nguyễn Thuỳ Dương Nguyễn Thị Hiền

Ghi chú 1 Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại "Mã số” chỉ tiêu loàng Văn Tại

2 Số liệu có trong chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ()

Trang 7

CONG TY CO PHAN PHAN LAN

- và a ` x (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Xã Tam Hiệp - Huyện Thanh trì - TP Hà Nội Ngày 22 /12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIÊN TE

(Theo phương pháp giản tiến) (*) Quý I - Năm 2015

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao TSCĐ 02 2.938.296.227 3.031.308.948

- Các khoản dự phòng 03 0 0

- Lai, 16 chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực 04 0 0 hién

- Lãi, lễ từ hoạt động đầu tư 05 -1.340.107.262 -633.001.153

- Chi phí lãi vay 06 711.776.000 0

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (rước | pg thay đôi vôn lưu động 30.460.061.175 33.041.083.027

- Tăng, giảm các khoản phải thu: 09 -41.654.074.547 -21.586.984.545

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 122.570.818.660 192.215.725.808

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải| 11 -175.653.011.752 -189.683.337.420

nộp)

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 507.039.500

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 3.207, 871.158 -4.859.567.186

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 389.883.172 0

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 -1.251.642.740 -933.942.665

2.Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và

ï sang Hà š 22 0 0 các tài sản dài hạn khác

3.Tiên chi cho vay, mua các công cụ nợ của 23 0 0

đơn vị khác

Trang 8

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 0 0

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 0 0

7.Tiên thụ lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận 27 , 1.340.107.262 0

được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 24.402.414.302 -649.478.182

2.Tiền chỉ trả vôn góp cho các chủ sở hữu,

"mm ma 32 0 0

mua lại cổ phiêu của doanh nghiệp đã phát

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 0 0

4.Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 0 0

5.Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35 0 0

40 0 0

Le

tương đương tiền cuối kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 242.112.165.121 92.426.263.610

Anh Hướng của thay đôi tỷ giá hôi đoái quy đôi 61 15.148.682

Trang 9

Đơn vị: CÔNG TY CP PHẦN LẦN NC VĂN ĐIỄN Mẫu só B09 - DN

Dia chi: Van Dién- Thanh Tri- Ha Noi (Ban hành theo thông tr số

kinh doanh số 0100103143 do Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 29/12/2009 Đăng ký thay đổi lần thứ I: ngày 06 tháng 08 năm 2012 Đăng ký thay đổi lần thứ 2:

ngày 06 tháng 05 năm 2014

Trụ sở chính của Công ty tại: Đường Phan Trọng Tuệ, xã Tam Hiệp huyện Thanh Trì, Thành

phố Hà Nội

Vốn điều lệ của Công ty là: 289.734.570.000 đồng

2 Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất và kinh doanh phân bón các loại:

3 Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất và kinh doanh phân bón

4 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường:

5 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài

chính

6 Cầu trúc doanh nghiệp:

- Danh sách các công ty con: Không

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết: Không

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc: Không

7 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên báo cáo tài chính (Có so sánh được hay không, nêu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyên đôi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh )

Trong kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/3/2015, không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra

đòi hỏi phải trình bày hay công bố trên Báo cáo tài chính

Il KY KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOAN

Trang 10

Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo thông tư số 200/2014/TT - BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

2 Tuyên bồ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam

Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nhà nước ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bầy theo đúng qui định của từng chuẩn mực,

thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Nguyên tắc chuyền đổi báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt nam

2 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán:

3 Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền

4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiên mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyên, tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không quá 03 tháng

kế từ ngày mua có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyên đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyên đổi thành tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được qui đổi ra đồngViệt Nam theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền

tệ có gốc ngoại tệ được qui đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt

Nam công bồ tại ngày kết thúc niên độ kế toán

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính

5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính : a) Chứng khoán kinh doanh;

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn:

c) Các khoản cho vay;

d) Đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác:

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính

Trang 2

Trang 11

6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu:

- Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi số các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi

- Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cứ vào tuôi

nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiên mức tồn thất có thể xây ra đôi với từng khoản nợ phải

thu

7 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá sốc Trường hợp giá trị

thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá góc thì tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Giá gốc hàng tồn kho bao gồm : giá mua; chi phi vận chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác

phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyên

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có

thể thực hiện được

8 Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCD, TSCĐ thuê tài chính, BĐS đầu tư:

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử

dụng, tài sản cô định hữu hình, tài sản cô định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ

kê và giá trị còn lại

Tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại

của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) và các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến TSCD thuê tài chính Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định thuê tài

chính được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Khấu hao được trích theo phương pháp đường thắng

TSCĐ thuê tài chính được trích khấu hao như TSCĐ của Công ty Đối với TSCĐ thuê tài chính

không chắc chắn sẽ được mua lại thì sẽ được tính trích khấu hao theo thời hạn thuê khi thời hạn

thuê ngăn hơn thời gian sử dụng hữu ích

Trang 3

Trang 12

Công ty thực hiện chính sách kế toán đối với tài sản cố định và khấu hao TSCĐ theo hướng dẫn tại Thông tư sô 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dung và trích khâu hao TSCĐ

9 Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh:

10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại:

11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước:

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh của một năm tài chính

hoặc một chu kỳ kinh doanh được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi

phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Cac chi phi da phat sinh trong năm tài chính nhưng liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh của nhiều niên độ kế toán được hạch toán vào chỉ phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả

hoạt động kinh doanh trong các niên độ kế toán sau

Việc tính và phân bồ chi phí trả trước dài hạn vào chi phi sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp

ly Chi phi trả trwocs được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thăng

12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:

13 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính:

14 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay :

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất TSCĐ dở dang được tính vào giá trị

TS đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện qui định trong Chuẩn mực kế toán Việt nam số 16

"chi phi di vay "

15 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả:

Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh

trong kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh

doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chỉ phí tương

ứng với phần chênh lệch

16 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:

Giá trị được ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị được ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chỉ dé thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc tại ngày kết thúc kỳ kê toán giữa niên độ

Trang 4

Trang 13

Những khoản chị phí liên quan đến khoản dự phòng phải trả đã lập ban đầu mới được bù đắp băng khoản dự phòng phải trả đó

Khoản chênh lệch giữa số dự phòng phải trả đã lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết lớn hơn

số dự phòng phải trả lập ở kỳ báo cáo được hoàn nhập ghi giảm chi phí sản xuất kinh doanh trong

kỳ trừ khoản chênh lệch lớn hơn của khoản dự phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp được hoàn nhập vào thu nhập khác trong kỳ

* Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:

Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thanh toán dưới l năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại

là nợ ngăn hạn

- Có thời hạn thanh toán trên | năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là

nợ đài hạn

Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn

Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn

17 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện:

18 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi:

19 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu :

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cô phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế

phát hành và mệnh giá cỗ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát

hành cổ phiếu quỹ Chỉ phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu hoặc tái phát

hành cô phiếu quỹ được ghi giảm Thặng dư vốn cô phần

Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biêu sau khi trừ (-) các khoản thuê phải nộp

(nêu có) liên quan đên các tài sản được tặng, biếu này; và khoản bổ sung từ kêt quả hoạt động kinh

doanh

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sot trong yếu của các năm trước Lợi nhuận sau thuế chưa phân phhói có thể được chia cho các nhà

đầu tư dựa trên tỷ lệ vốn góp sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam

20 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Trang 5

Trang 14

- Doanh thu ban hang:

Doanh thu bán hàng ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau:

+ Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hoá đã được chuyên giao cho người mua

+ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá như người sở hữu hàng hoá hoặc quyền kiêm soát hàng hoá

+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

+ Xác định được Chi phí liên quan đến việc bán hàng

- Doanh thu cung cấp dịch vụ:

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một

cách đáng tin cậy Trường hợp việc cung câp dịch vụ liên quan đên nhiêu kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phân công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng cân đôi kê toán của kỳ

đó

Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thoả mãn các điều kiện sau

+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó

+ Xác định được Phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán

+ Xác định được Chí phí phát sinh cho giao dich va Chi phi để hoàn thành giao dịch cung cấp

+ Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành

- Đoanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cô tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tái chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai (2) điêu kiện sau:

+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cô tức hoặc quyền nhận

lợi nhuận từ việc góp vôn

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

- Thu nhập khác

21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu:

22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán:

23 Nguyên tắc kế toán chỉ phí tài chính:

Các khoản được ghị nhận vào chi phí tài chính bao gôm

Trang 6

Trang 15

24 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp

25 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập hoãn lại

Chi phi thuế thu nhập hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế

TNDN trong năm hiện hành

Chi phi thuế TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lêch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN

26 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:

Trang 7

Ngày đăng: 11/12/2017, 04:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm