1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bao cao tai chinh cty me 9 thang nam 2017 (net)

24 78 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bao cao tai chinh cty me 9 thang nam 2017 (net) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

T@P DOAN CONG NGHIEP THAN - KHOANG SAN VIET NAM

CONG TY CP DAU TU, THUONG MAI VA DICH VU - VINACOMIN

BẢO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

9 tháng năm 2017

Hà Nội, tháng 10 năm 2017

Trang 2

TẬP DOAN CONG NGHIGP THAN - KHOANG SAN VIETNAM Ms số BB-DNHD CONG TY CO PHAN DAU TV THUONG Mal VA DICH VU -VINACOMIN "Báo cáo tà chính

$6.1, Phan Dinh Giớt, P Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội {Cho ky thi chính kết thúc ngày 30092017

BANG CÂN ĐÔI KẾ TOÁN CÔNG TY MẸ

Toi nity 30 thông 09 năm 2017

2 De pong pik gi ching Hain inh doa (7) _3 Đầu tư năm giữ đến ngây đảo hạn

[Ce ot ph gh

1 Phải thu ngắn hạn khách hàng

3 Trả rước cho người bản ngân hạn

3 Phải thụ về cho vay ngân hạn

§ Tài sản thiệu chờ xử lý 57-II|IRESG2/80A205: =| lingo hho vor 381494437410) 388.667.787.081

2 Da phong git gi ing tn ko (*)

LY Thi sin og hạn khắc

1 Chu pi tra rude nin han

3, Thuế GTGT được khâu trừ

| ThuŠ tà gác khoản khúc hải tu Nhà nưc ——

3 Giao dịch mua bản li ti

|5 Tại sán ngắn hạn khác B.TÀI SÂN DÃI HẠN

| 200-216+220+240+2504260 )

| 1-Cae Khoa pha hu đài hạn thứ dại hạn của Nhệh hàng

L3 Trả ước cho người bán dù hạn [Wi kind doar ở đơn vị tực thoệc -‡ Phả thụ nội bd hon

5 Phi thu v8 cho vay dai han (TK 1285)

= Newén gd Gi hao mba ap 9) (16.030.25.888)| (11386962446) 76191.923385| 14287-49502

~ Giá ơi heo môn luỹ kế (5) (880671036| —— 96901356)

1 Thi sản củ ảnh vộ hình - Nguyện id vo TÀI180847| — 13/530 1215300847] 1215309807

~ Giá tị hạo môn uỹ kế (9) = Saal 5

THỊ Bắt động sắn đâu tr viz 1 | sNeot Gi a man laf BEC) L | E z |

ái sản đổ đang dài hạn pis xl, kin đoạnh đỡ đạng đi hạn Eboboinni IE=- - | — Y0 3046085684 3 phi xy dmg co bin do dang 242 3045405633

Trang 3

YĐâu tự tài chính đài hạn [R2 TP 17M asi xo 133278300000 33000000000] 4643850000) 8.93900

| 3 uw asp vin vo don v Khe va ong ty ida doa ign Wk an sos Š 100447015 “450.000 000] 7.460.200 50|— Sa ens 12

5 Đhu tr nản gữ đến gủy đào hạn (TK 2Ä1,12531284) — 4

‘Vi Tal sin da hye Rte 2812430 64&791.901

L3 Thiết bị, vất tự, phụ tùng thay thế đài hạn

“TONG CONG TAL SAN (270-100/2000269), -| - 3s4eRä9H| — 9279405514707 CNGPHATTRA (300510330) “64434714161| — 088111256363

|LNg mắn hạn Ì Phả trà người bạn ngẫn hạn = | vas '61389271131| — s8edBLa97361 279-968 530.734] 30312757704

3 Ngi‡i man rã tên ước i 617121551]

| 3 Thu va ele kan pha np Nhà nước

Phải rã theo tiến độ kệ hoạch hợp đồng xây dụng _

"Doanh thụ chua thực hiện ngân họ,

3 Người max tên trước đài hạn

13 Quy put rida Khoa hoe vi Beg nghệ

|b, VON Chữ Số HỮU qeo-viessaa) T3RG24 198.746 139.299.358 339

Trang 4

NST chưa phân phốt này|_— 421A - 377514908) (632.565 00

Trang 5

‘TAP DOAN CONG NGIIEP THAN - KHOANG SAN VIET NAM

CONG TY CO PHAN DAU TU THUONG MAI VA DICH -VINACOMIN

Số 1, Phan Đình Giớc, P.Phương Liệ Q.Tbanh Xuân, TP Hà Nội

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

‘Miu s6 B02-DN (a Aaah een TF oh 200K ‘Nedy 2/32014 cia B) Ta cis) TC

9 thắng ndm 2017 Công ty Mẹ

cui niu Masế | ration eet sa

r ETEỊ BE 4 5

T-Doanh Thu bản hàng và cung lp oleh vo | wuor | ZHđAL006375 2H9609027|— W43909300|— 9933470600

q | vne 4 =1 3 ue [vw (10=01 -02) 10 277.721.006.375)

4 Gid vba bah u_| vies | Tag

Ì Lợi nhuận gập ví bán bằng 30=10- 11) và cụng cấp dich 3 20 S644.73923] _ 23.072.596.487

| Doanh tu hoạt động Bi chính Poa | vitor] 298s siesta] 246 608.407

| Chi phí ải chính 2z | vuas 37839317 4.348.446 774

- Trong đó: Chi ghi Lãi vay DB 3689717260| — 8.250.984.685 19201

[suka ti hope 1 trong công tý 34 = 3

Chỉ ghí bản hàng T +» [vua 34473i80| —— 74408280 —_ 3065

1U, Chí phí gu lý đoanh nghiệp 3% | vu 425%/668.001| — 4973204504 18.538)

iLLgi nhuận thuận Tế hoại động kinh doanh — :

17 Chi phi hoê TNDN hoàn Bi 2 1 |

18, Ly shag au thud thn ely dank oghitp |ea-ses1-s) La 148206396| 5702430164 27514408 = 3137/0040

lu Lại nhuận sau thuế của công ty mẹ a 148,206,353] _$79243.016 277514008] —_-2137}s0074

Ho Lọihoận sau thuê của cổ đảng không kiêm soát | 62 | — 4 | 4 ie 3L Lái bản trêu cỗ phiếu Œ) — — 7” i i i [22 Lãi su giám uên cố phiến Œ) a

Tap, ngay 18 thing 10 ni 2017

Nguyễn Thị Minh Thương Nguyễn Hải Phượng

Trang 6

TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM

CONG TY CO PHAN DAU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ ĐỊCH VỤ - COMIN

Số 1, Phan Dinh Gio, P Phuong Liệt, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội

Miu s6 8 02-DN (Ban kg te TY 5Ä3082017T- Tgày 322014 của Bị Tải dinh) BC, BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

i 7 : ‘ogi Lay Mv awn a eo

1 Doanh thụ bán hàng và cưng cắp địh vụ [01 | vitor 277.721,006.375| 33360%969377| 687.439.039.360] TỶ

Is Tổng lợi sa |l7- Chịphí "ch do TA bu TNDN hoán HS so | Al || - — no — mem — 1s _-190.469,623| 3.125/667.334) 2780)

Tee! +

|I9 LơiMainssuskcoacomgym ——— | mỹ _—M8206355| — $79244016| — 40.074]

Trang 7

CONG TY CO PHAN DAL It" \N ĐẦU TỪ THƯỜNG MẠI VÀ DỊCH VIỤ + VINACOMIN cn VỤ ~VIN: l3 (1y có B63 -DN TP”

vio Guriee Maso Ki ny Ky trước

bid chin | Kh hao ti sin cb dinh vi BBS i ur .Các khoản đự phòng cho ce Đoạn 2 982108 09 223598125

Là, lỗ chênh lệch gi ồi doái do đánh gi lạ các khoản mục ền@ | 04 1227365051 (294 356681

lồ - 293648 608 Tiên chí kh ử hoại động kính doanh a 2701781476) (98147316560 Law chuyén téa thud tr hogt djing Kin dona 20 3481602146 | (296813504780)

It, LUU CHUYEN TIỀN TỪ HOAT DONG DAU TY Tika chi 8 mua sắm, xấy dụng TSCĐ và các TSDII khác 2 (461/9287)|— (0329411694

“Tiên tu từ thánh lý,chượng bán TSCĐ và các TSDHI khác ida chi cho vay, ma cde eng oy no cia dom vị khc 2 10,000,000

23 - Tiên thụ bi cho vay, án lại các công ụ nợ của đơ vị khác a -

E Tên chị đu t gop vốn vho đơ vị khác 2 (92800 000000) (6221682500)

fo Tn tha hi ut gop vo om vị khác [Tiên tạ l cho ray, cô túc và lợi nhuận được chin + 4960200,000 12800000 000

+ 378 510014 464983181 Lưu chuyÊn tiễn thun tờ hoạt động đầu MI LUU CHUYÊN TIỀN TẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 20 (6913.983.260) (6949775691

| tiền thụ tự phá bánh CP, nn vis pip của chủ sở hôu Pn *

Ệ Tiền Tiền th từ đi vy tr lại vên sắp cho các chủ sở hữu, mua lod piu cia doann | 32 3 694895 536927 =

S36 128 880,095 Tin tả ng gb vay M (@99sis208149] 254074713 sf

“Cổ tóc li nhuận đồ rt cho ch 36 (138947.570) (8119440 [Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt ng ti chi 4 34778785208 | 271734033999

IL CHUVEN THEN THUAN TRONG KY 50 39.898.28.101 (2834297272

[Ranh hướng của hy độ tý gi bồi đoi quy đồi no tệ [Tin và tương đương ita cub ky Tô ø 71946.168.358

Trang 8

CTY CP DAU TU; THONG Mal VA DICH Vy - VINACOMIN, (lan hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BT

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

“Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017

1 Đặc điểm hoạt động eda doanh nghiệp:

01/12/2004 của Bộ Công nghiệp Đối tên lần thứ nhất thành Công ty Có phân Đầu tư, thương mại và địch vụ - TK’ theo Quyết định số 3908/2004/QĐ-HĐQT ngày 15/12/2006 của Hội ding quản trị Công ty Đỏi tên lẫn thứ hai thành Công ty Cổ phần Đầu tư, thương mại và dịch vụ - Vinacomin theo Quyết định số 24/Q1)-ĐHĐCĐ ngày

3 Lĩnh vực kinh đoanh:

~ Khai thắc, tận thu, chế biến, kính doanh than và khoảng sản các loại;

= Dich vụ bốc xúc, san lắp, vận chuyển than và đất đá;

~ Sản xuất, lắp ráp, tiếu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên ding các loại:

~ Sản xuất phụ tùng ôtô và các sản phẩm cơ khí;

~ Xây dựng công trình giao thông, công nghiệp và dẫn đụng;

~ Đông mới, cải tạo phương tiện thủy, bộ các loại: si lun 250-500 tắn, tàu dây 150-200 CV;

~ Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tằng và bắt động sản;

~ Kinh doanh, XNK trực tiếp, XNK ủy thác các loại: vật tư, thiết bị, phương tiện, nguyên vật liệu, sắt thép, xăng,

cđẫu, bảng tiêu dùng;

~ Kinh doanh vận tải đường thúy, đường bộ, cầu cảng, bến bãi;

~ Te vin, khio sát, lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng, các công trình hạ tằng kỹ thuật;

~ Thiết kế quy boạch tổng mặt bằng, kiến tre, nội ngoại thất: đối với công trình xây đựng dẫn dụng công nghiệp;

~ Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;

~ Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế kiến trúc nội ngoại thất công trình xây đựng dân dụng, công nghiệp ;

“Thiết kế kiến trúc hạ tằng các khu đô thị và công nghiệp;

~ Đại lý bán hàng cho các hãng nước ngoài phục vụ sản xuất trong và ngoài ngành;

~ Iloạt động huy động vốn, góp vốn, mua cỗ phần;

~ Đẫu lư tài chính vả xây dựng các dự án nhiệt điện, thủy điện, xi ming, ha chit; các ngành sản xuất địch vụ khác;

~ Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại: quảng cáo trưng bảy, giới thiệu hàng hóa:

~ Cho thuê văn phông làm việc, cho thuế nhà ớ, cho thuế nhà phục vụ các mục dich kinh doanh (kỉ ốt, trung tầm thương mạ );

~ Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hằng;

~ Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế, kinh doanh các địch vụ du lịch khác;

~ Kinh doanh hoạt động kho bãi, dịch vụ kho vận, địch vụ kho ngoại quan;

~ Sản xuất bê tông và sản phẩm khác từ xi măng, vữa;

~ Sản xuất ga;

~ Bảo dưỡng và sửa chữa 6 tô;

~ Cho thuế phương tiện vận tái thủy, bộ; cho thuê máy móc, thiết bị;

~ Khai thắc lọc nước phục vụ công nghiệp, sinh hoạt và các mục đích khúe;

= Diu ur, xây dựng lắp đặt, khai thie các công trình xử lý môi trường;

~ Kinh doanh thiết bị về mỗi trường,

Ngành nghề kinh doanh: "Như mục 2 Lĩnh vực kinh doanh

‘Chu kj sân xuất, kính doanh thông thường:

Đặc điểm hoạt động cũa doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:

'Cấu trúc đuanh nghiệp:

Danh stich ede cOng ty con:

Cong ty TNHH MTV CBKD Than-KS = luseo Cong ty TNHH MTV TTASCO- Hai Phong

Trang 9

6c Dank sách cúc đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc:

“Chỉ nhánh Hà Nội Itaseo

IL Ky ké toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

tết thúc vào ngày 31/12 hàng nâm

2 Đơn vị tiên tệ sử dụng trong kế toá Đồng Việt Nam

Các chính sách kế toán áp dụng:

Cong y cổ phần Đầu tơ, khoáng sàn và địch vụ

‘Cong ty cổ phiin Vật tư và vận tải -[TASCO Công ty cỏ phần Từ vấn, xây dựng và thương mại -TTASCO

Công ty TNHH Tu vin QLDABXD - Ttaseo

.Công ty cỗ phần Đầu tư thương mại Itaseo Hà Nam

~ Đối với ngoại tệ khác, hạch toán chuyển đổi theo tỷ giá giao địch thực hiện

~ Đối với số dư cuối kỳ đảnh giá theo tỷ giá ngoại tệ giao dịch liên ngân hàng tại thời điểm 31/12 Chuẩn mục và Chế độ kế toán áp dụng:

“Chế độ kế toán áp dụng:

‘Theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các quy định của chế độ kế toán Việt Nam được ban hành theo Thông tư

200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính, Quyết định số 2917/QĐ-HDQT ngày 27/12/2006 của HĐQT}

Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam về bạn hành chế độ kế toản áp dụng trong Tập đoàn công

nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam,

“Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán:

~ Công ty Cổ phẩn đầu tư, thương mại và địch vụ -Vinaeomin tuyên bổ tuân thủ các Chuẩn mực kế toản và Chế độ

kế toán Việt Nam,

~ Công ty đã áp dụng 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam được ban hành theo Quyết định 149/2001/QD-BTC ngày 31/12/2001 về việc ban hành và công bổ 4 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 1, Quyết định 165/2002/QĐ-BTC ngả)

31/12/2003 về việc ban hành và công bổ 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 3, Quyết định 12/2005/QĐ-BTC ngày

15/02/2005 về việc ban hành và công bố 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 4, Quyết dinh 100/2005/QD-BTC ngiy 28/12/2005 vé việc ban hành và công bổ 4 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 5 cúa Bộ Tài chính

~ Công ty đã thực hiện theo các thông tư 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 hướng dẫn kế toán thực hiện 4 chuẩn

mmực kế toán Việt Nam đợt 1, thông tư 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003 hướng dẫn kế toán thực hiện 6 chuẳn

mực kế toán Việt Nam dot 2, thông tư 23/2005/TT-ETC ngày 30/03/2005 hướng dẫn kế toản thực hiện 6 chuẩn mựi

kế toán Việt Nam dợt 3, thông tư 20/2006/TT-BTC ngày 30/03/2006 hướng dẫn kế toán thực hiện 6 chuấn mục kế

toàn Việt Nam đợt 4, thông tư 21/2006/TT-BTC ngày 30/03/2006 hướng dẫn kế toán thực hiện 4 chuẩn mực kế \oár|

Việt Nam đợi 5 của Bộ Tài chính, THình thúc KẾ toân áp đụng: Hình thức kế tần trên máy vĩ tính

'Nguyên tắc ghỉ nhận các khoắn tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:

~ Nguyên tắc xắc định các khoản tương đương tiền: Các khoản tiễn gửi có kỹ hạn, trái phiễu, tín phiếu ngăn hàng,

kho bạc

~ Nguyên tắc và phương pháp chuyển đối các đông tiễn khác ra đồng tiễn sử dụng trong kế loán: Ngoại tệ khác hạch

toán theo tý giá giao dịch thực hiện, số dư cuối kỹ theo tỷ giá liên ngần hàng thời điểm 31/12

Nguyên tắc ghí nhận hàng tồn kho:

~ Phương pháp xác định giá trị hàng tần kho cuối kỳ: “Giá trị thuẫn có thể thực hiện được

~ Phương phâp hạch toán hàng tôn kho: Kê khai thường xuyên Riêng về than, phương pháp xác định giá trị dở dang thảnh phẩm theo Quyết định số 2917/QĐ-HĐQT ngày

27/12/2006 của HĐQT Tập đoàn công nghiệp Than - Khoảng sản Việt Nam

~ Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: Được lập cho các vật tư, hàng hoá tổn kho mà có giá trị thuẳn có thể thực,

"hiện được theo quy định của ehuẳn mực kế toán số 2 - Hàng tôn kho, theo thông tư 107/2001/TT-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tải chính

Trang 10

“Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ:

~ Nguyên tắc ghí nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình: Được trình bầy theo nguyên giả hoc giá tị được đánh giá

lại theo quyết định cổ phần hố Nguyên giá được xác định = Giá mue (Giá trị quyết tốn cơng trinh) + Cúc loại thuế (Khơng bao gồmn thuế được

hồn lại) và các chi phí khác liên quan đến việc đưa tài sân vào trạng thái sẵn sảng sử dụng

~ Phương pháp khấu hao T$CĐ hữu hình, võ hình: Theo phương pháp khẩu hao đường thẳng Tỷ lệ khấu hao hàng

năm được thực hiện phù hợp theo quyết định 206/2003/QD-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tải chính về bạn hành

chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu huo TSCD

~ Nguyên tắc ghỉ nhận bắt động sản đầu tư: Tài sân bắt động sản dầu tư được ghi nhận với các điều kiện:

+ Sẽ chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai

+ Nguyên giá của tài sản bắt động sản đầu tư được ghỉ nhận một cách đáng tin cậy

“Tài sản bắt động sản đầu tư gồm: Quyền sử dụng đất; nhà: một phần nhà: cơ sở hạ tằng

~ Nguyễn tắc và phương pháp khẩu hao bắt động sàn đầu tơ: Chủ yếu khơng khấu hao

Nguyên tắc phí nhận các khồn đầu tư tài chính:

~ Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư vào cơng ty con, cơng ty liên kết: Lâ số vốn đầu tư vào cơng ty con, cơng t liên kết dưới đạng cổ phiếu được ghỉ nhận ban đầu theo giá gốc

~ Thu nhập của Cơng ty được phân chia từ lợi nhuận lũy kế của bên nhận đầu tư phát sinh sau ngày đầu tư

~ Nguyên tắc ghí nhận các khoản đầu tư chứng khoản ngắn hạn, dài hạn: Là các khốn dầu tư dài hạn khác bao

gồm: Cúc khoản đầu tư vào đơn vị khác mả Cơng ty nắm giữ dưới 20% quyển biểu quyết; Đầu tư trải phiểu, cho vay

vỗn, các khoản đầu tư kháe mà thời hạn nắm giữ thu hồi trên một năm

~ Phương pháp lập dự phịng giảm giá dầu tư chứng khoản ngắn hạn, dài hạn; Là chênh lệch giảm giả giữa giá thực

tế mua và giá thị trường của từng loại chứng khoản hay là chênh lệch giữa chứng khốn hạch tốn trên số sách kế tốn và giá chứng khoản thực tế trên thị trường,

Nguyên tắc phí nhận và vốn hố các khoản chỉ phí đi vay:

~ Nguyên tắc vốn hố cáe khoản chỉ phí đi vay: Các chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng bộd sản xuất tải sàn dở dang được tính vào giá trị của tài sản đĩ và các chỉ phí di vay được vốn hố khi đầu tư xây dựng) hoặc sản xuất tài sản dớ dang bắt đầu phát sinh (Chi phí lãi vay đẳu tư) Tạm ngừng vốn hố khi tài sản dé dang di

vido sân xuất hoặc bán

- Tỷ lệ vốn hố chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hố trong ký: Được xác định theo

‘9 lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỷ

Nguyên tắc ghi nhận và vốn hố các khoản chỉ phí khác:

~ Nguyên tắc vốn hố các khoản chỉ phí khác:

+ Chi phi tr trad;

+ Chỉ phí trả khác;

~ Phương pháp phần bổ chỉ phí trì trade;

~ Phương pháp phân bổ lợi thể thương mại;

Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả:

+ Chi phi phi tra bao gm giá tr các khoản chỉ phí đã được tỉnh vào chỉ phí hoạt động kinh doanh trong kỷ tải

chính, nhưng chưa được thực chỉ tại thời điểm kết thúc kỳ tải chính như: Chi phí điện, nước, điện thoại, thuê kho

bãi và các chi phi sin xuất chế biển than được tính theo phương án của Tập đồn Cơng nghiệp Than - Khống sản

~ Ghi nhận cổ tức: Căn cứ vào Nghị quyết đại hội đồng cỗ đơng văn bản chấp thuận của chủ sở bữu

~ Nguyên tắc trích lập các khốn dự trữ, các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Căn cứ vào quy chế tài chính, các nghị quyết

Trang 11

11 Nguyên tắc ghi nhận đoanh thu:

~ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Được ghi nhận trên cơ sở hảng hoá dịch vụ di gisd cho khách hằng, đã phát sinh hoá đơn và được khách hảng chắp thuận thanh toán

~ Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu hoạt động tải chính: Lãi tiền gửi ngân hãng được ghỉ nhận trên cơ sở thông bảo của ngắn hàng về lãi tiền gửi

~ Các khoản tiễn bản quyền, cổ tức, lợi tức được phần chỉa từ các công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh trên cơ sở thông báo của nghị quyết đại hội đồng cổ đông công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh

~ Nguyên tắc ghí nhận doanh thu hợp đồng xây dựng

13 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chi phí tài chính:

~ Chỉ phí hoạt động tài chính của Công ty bao gồm các khoản chỉ phí lãi tên vay, các khoản lỗ chênh lệch tý giả củ

các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ tài chính, Trong đó chỉ phí lãi tiền vay là gồm lãi vay phải trả trong kỳ của các

khoản vay ngắn hạn và di hạn của Công ty,

Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập

doanh nghiệp hoàn lại:

~ Thuế thu nhập đoanh nghiệp được ghí nhận căn cứ vào thu nhập chịu thuế vả thuế suất thuế thu nhập doanh

nghiệp mà Công ty được áp dụng

14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái:

"

~ Đối với hoạt động đầu tư XDCB để hình thành TSCĐ: Chénh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán các

khoản mục có gốc ngoại tệ dễ thực hiện đầu tư và chênh lệch tỷ giả hỗi doái khí đánh giả lại cuối năm sẽ được phân

ánh luỹ kế riêng biệt, Khi TSCĐ hoàn thành thì chênh lệch tỷ giả trong giai đoạn đầu tư được phân bổ dẫn vào thu nhập hoặc chỉ phí sản xuất kinh doanh trong thời gian tối đa 5 năm

~ Đối với chênh lệch tỷ giá hồi đoái trong giai đoạn sản xuất kinh doanh: Chênh lệch tỷ giá phát sinh hoặc chênh: lệch tỷ giá đánh giá lại cudi tăm được ghỉ nhận vào thu nhập và chỉ phí tài chỉnh trong năm

Trang 12

- Tiên gửi ngăn hàng không kỷ hạn

- Tiền đang chuyển

143.084.496.247 15872.551.101 10.298 158.081 7.197 382.176

Giá gốc Gia trị ghi số Giyệ Giávishiki

- Trả phiêu

- Các khoản đầu tư khác

- Trải phiểu

16.452.000.000 16.452.000.000 16452 16.4524 sẽ

[3- Phải thụ câu khách hàng Cuỗi kỳ

- Phải thu về cổ phần hoá;

- Phá tu về ổ túc vài nhuận được

in }- Phu thu ngudti lao động;

Ngày đăng: 11/12/2017, 04:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm