1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Lịch thi lần 2 lần 3 hệ vừa làm vừa học tại Quận 9 và các đơn vị liên kết danh sách thi TC

51 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 322,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch thi lần 2 lần 3 hệ vừa làm vừa học tại Quận 9 và các đơn vị liên kết danh sách thi TC tài liệu, giáo án, bài giảng...

Trang 1

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 5

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Tr ưởng bộ môn Người lập bảng

Ghi chú: - Bảng điểm học kỳ phải có đủ điểm quá tr ình, điểm thi kết thúc học phần và điểm học phần

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ng ày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Chi tiết máy(TKM02.5)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :TKM02.5(LAN3)

Trang 2

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Tr ưởng bộ môn Người lập bảng

Ghi chú: - Bảng điểm học kỳ phải có đủ điểm quá tr ình, điểm thi kết thúc học phần và điểm học phần

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ng ày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Cơ học kết cấu F2(KCA.504.3)

Tên lớp học phần :KCA.504.3(LAN3)

Trang 3

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Trang 4

Ngày thi:01/12/2017

Số Tín chỉ : 4

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Cơ học đất(DKT.503.4)

Tên lớp học phần :DKT.503.4(LAN3)

Trang 5

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Trang 6

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Dung sai và đo lường cơ khí(TKM02.3)

Tên lớp học phần :TKM02.3(LAN3)

Trang 7

Ngày thi:28/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi: 203C2

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Trang 8

Ngày thi:30/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Kinh tế xây dựng(KXD.315.3)

Tên lớp học phần :KXD.315.3(LAN3)

Trang 9

Ngày thi:29/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Kiểm toán vận tải đường sắt(VKS.10009.3)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :VKS.10009.3(LAN2)

Trang 10

Ngày thi:29/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Kế hoạch vận tải đường sắt F1(VKS.10008.3)

Tên lớp học phần :VKS.10008.3(LAN3)

Trang 11

Ngày thi:29/11/2017

Số Tín chỉ : 4

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Kết cấu bê tông cốt thép(KCA.507.4)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :KCA.507.4(LAN2)

Trang 12

Ngày thi:30/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

Họ và tên Học phần: Kết cấu thép(KCA.506.3)

Tên lớp học phần :KCA.506.3(LAN2)

Trang 13

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Trang 14

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 5

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Kết cấu tính toán đầu máy(DTX.202.5)

Tên lớp học phần :DTX.202.5(LAN2)

Trang 15

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Kết cấu, tính toán động cơ đốt trong(DCO205.3)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :DCO205.3(LAN2)

Trang 16

Ngày thi:28/11/2017

Số Tín chỉ : 5

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Kỹ thuật chế tạo máy (BTL)(CNG202.5)

Tên lớp học phần :CNG202.5(LAN2)

Trang 17

Ngày thi:28/11/2017

Số Tín chỉ : 2

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Kỹ thuật môi trường(KMT.TC02.2)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :KMT.TC02.2(LAN2)

Trang 18

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Máy xây dựng(MXD.B202.3)

Tên lớp học phần :MXD.B202.3(LAN2)

Trang 19

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Nhiên liệu - dầu, mỡ(DCO01.3)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :DCO01.3(LAN3)

Trang 20

Ngày thi:02/12/2017

Số Tín chỉ : 4

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Nền móng(DKT03.4V)

Tên lớp học phần :DKT03.4V(LAN3)

Trang 21

Ngày thi:28/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh VTĐS(VKS.376.3)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :VKS.376.3(LAN2)

Trang 22

Ngày thi:28/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi: 501C2

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Quản lý dự án xây dựng(DAN03.3V)

Tên lớp học phần :DAN03.3V(LAN3)

Trang 23

Ngày thi:27/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Quản lý dự án xây dựng(DAN03.3V)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :DAN03.3V(LAN3)

Trang 24

Ngày thi:02/12/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi: 501C2

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Thiết kế các yếu tố hình học đường ô tô(DBO01.2)

Tên lớp học phần :DBO01.2(LAN3)

Trang 25

Ngày thi:28/11/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi:

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên

KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Học phần: Thiết kế cầu bê tông cốt thép(CAU.04.3)

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên lớp học phần :CAU.04.3(LAN3)

Trang 26

Ngày thi:01/12/2017

Số Tín chỉ : 3

Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7

Phòng thi: 503C2

Điểm đánh giá quá trình (a)

Đề thi số

Chữ ký sv

Điểm thi kết thúc học phần (b)

Điểm học phần Ghi chú

Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :

Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm

Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng

- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0

- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi

Họ và tên Học phần: Thiết kế cầu bê tông cốt thép(CAU.04.3)

Tên lớp học phần :CAU.04.3(LAN3)

Ngày đăng: 11/12/2017, 04:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w