Lịch thi lần 2 lần 3 hệ vừa làm vừa học tại Quận 9 và các đơn vị liên kết danh sách thi TC tài liệu, giáo án, bài giảng...
Trang 1Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 5
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Tr ưởng bộ môn Người lập bảng
Ghi chú: - Bảng điểm học kỳ phải có đủ điểm quá tr ình, điểm thi kết thúc học phần và điểm học phần
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ng ày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Chi tiết máy(TKM02.5)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :TKM02.5(LAN3)
Trang 2Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Tr ưởng bộ môn Người lập bảng
Ghi chú: - Bảng điểm học kỳ phải có đủ điểm quá tr ình, điểm thi kết thúc học phần và điểm học phần
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ng ày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Cơ học kết cấu F2(KCA.504.3)
Tên lớp học phần :KCA.504.3(LAN3)
Trang 3Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Trang 4Ngày thi:01/12/2017
Số Tín chỉ : 4
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Cơ học đất(DKT.503.4)
Tên lớp học phần :DKT.503.4(LAN3)
Trang 5Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Trang 6Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Dung sai và đo lường cơ khí(TKM02.3)
Tên lớp học phần :TKM02.3(LAN3)
Trang 7Ngày thi:28/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi: 203C2
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Trang 8Ngày thi:30/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Kinh tế xây dựng(KXD.315.3)
Tên lớp học phần :KXD.315.3(LAN3)
Trang 9Ngày thi:29/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Kiểm toán vận tải đường sắt(VKS.10009.3)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :VKS.10009.3(LAN2)
Trang 10Ngày thi:29/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Kế hoạch vận tải đường sắt F1(VKS.10008.3)
Tên lớp học phần :VKS.10008.3(LAN3)
Trang 11Ngày thi:29/11/2017
Số Tín chỉ : 4
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Kết cấu bê tông cốt thép(KCA.507.4)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :KCA.507.4(LAN2)
Trang 12Ngày thi:30/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
Họ và tên Học phần: Kết cấu thép(KCA.506.3)
Tên lớp học phần :KCA.506.3(LAN2)
Trang 13- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Trang 14Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 5
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Kết cấu tính toán đầu máy(DTX.202.5)
Tên lớp học phần :DTX.202.5(LAN2)
Trang 15Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Kết cấu, tính toán động cơ đốt trong(DCO205.3)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :DCO205.3(LAN2)
Trang 16Ngày thi:28/11/2017
Số Tín chỉ : 5
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Kỹ thuật chế tạo máy (BTL)(CNG202.5)
Tên lớp học phần :CNG202.5(LAN2)
Trang 17Ngày thi:28/11/2017
Số Tín chỉ : 2
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Kỹ thuật môi trường(KMT.TC02.2)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :KMT.TC02.2(LAN2)
Trang 18Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Máy xây dựng(MXD.B202.3)
Tên lớp học phần :MXD.B202.3(LAN2)
Trang 19Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Nhiên liệu - dầu, mỡ(DCO01.3)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :DCO01.3(LAN3)
Trang 20Ngày thi:02/12/2017
Số Tín chỉ : 4
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Nền móng(DKT03.4V)
Tên lớp học phần :DKT03.4V(LAN3)
Trang 21Ngày thi:28/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh VTĐS(VKS.376.3)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :VKS.376.3(LAN2)
Trang 22Ngày thi:28/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi: 501C2
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Quản lý dự án xây dựng(DAN03.3V)
Tên lớp học phần :DAN03.3V(LAN3)
Trang 23Ngày thi:27/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Quản lý dự án xây dựng(DAN03.3V)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :DAN03.3V(LAN3)
Trang 24Ngày thi:02/12/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi: 501C2
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Thiết kế các yếu tố hình học đường ô tô(DBO01.2)
Tên lớp học phần :DBO01.2(LAN3)
Trang 25Ngày thi:28/11/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi:
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên
KẾT QUẢ THI KỲ 1 NĂM HỌC 2017_2018 PHÂN HIỆU TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Học phần: Thiết kế cầu bê tông cốt thép(CAU.04.3)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên lớp học phần :CAU.04.3(LAN3)
Trang 26Ngày thi:01/12/2017
Số Tín chỉ : 3
Hệ số điểm thành phần: a = 0.3 Hệ số điểm thi kết thúc học phần: b = 0.7
Phòng thi: 503C2
Điểm đánh giá quá trình (a)
Đề thi số
Chữ ký sv
Điểm thi kết thúc học phần (b)
Điểm học phần Ghi chú
Tổng số SV: Số SV có mặt : Số SV vắng mặt : Số SV đạt :
Tp Hồ Chí Minh,Ngày tháng năm
Hai giáo viên chấm thi Trưởng bộ môn Người lập bảng
- Sinh viên bỏ thi cho điểm 0
- Bộ môn nộp điểm chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày thi
Họ và tên Học phần: Thiết kế cầu bê tông cốt thép(CAU.04.3)
Tên lớp học phần :CAU.04.3(LAN3)