1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CUOI KI 1 LỚP 4 NĂM 17 18 T + TV + K + SĐ

15 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Trắc nghiệm khách quan: 4 điểm Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.. Đọc thành tiếng 5 điểm Giáo viên làm thăm các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17 tập đọc

Trang 1

MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – LỚP 4C

MÔN TOÁN

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu

và số điểm

Số tự nhiên và

phép tính với các

số tự nhiên; dấu

hiệu chia hết cho 2,

5, 3, 9.

Số

Đại lượng và đo đại

lượng: các đơn vị

đo khối lượng; số

đo diện tích.

Số

Yếu tố hình học:

góc nhọn, góc tù,

góc bẹt; hai đường

thẳng vuông góc,

hai đường thẳng

song song

Số

Giải bài toán về tìm

số trung bình cộng;

tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của

hai số đó

Số điểm 2,0 0,5 0,5 1,0 1,0 3,0

Tổng

Số

Trang 2

PHÒNG GD HUYỆN ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ……… NĂM HỌC 2017 – 2018

Họ và tên ……… Môn Toán – Lớp 4 (Thời gian 40 phút)

Lớp 4……

I.Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau Câu 1: Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào? A Hàng trăm B Hàng nghìn C Hàng chục nghìn D Hàng triệu Câu 2 : Trong các số sau, số lớn nhất là: A 8631 B.8136 C.8361 D 8316 Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 6 m2 = ………dm2 A 60 dm2 B 600 dm2 C 6000 dm2 D 60000 dm2 Câu 4 Trong các số: 605, 1510, 7362, 20601 Số nào chia hết cho cả 2 và 5 A 605 B 1510 C 7362 D 20601

Câu 5 Trung bình cộng của các số : 39 ; 25 là : A 25 B 30 C 32 D 40 Câu 6. Trong hình vẽ bên có: A 1 góc vuông B 2 góc vuông C 3 góc vuông D 4 góc vuông Câu 7 Hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 392 Số bé là: A 195 B 159 C 197 D 179 Câu 8. Viết dấu thích hợp vào ô trống : B 135 x 80 + 20 x 135 = 135  ( 80  20 ) II Phần tự luận (6 điểm) Bài 1 Đặt tính rồi tính: ( 1điểm) a) 72356 + 9345 b) 89236 - 45618 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2 : Đặt tính rồi tính: (2 điểm) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

…………

…………

Trang 3

a 3124 x 213 b 8208 : 24

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 3: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi Mẹ hơn con 33 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? Bài giải : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: (1 điểm)Để ghi số trang của một cuốn sách, trung bình mỗi trang phải dùng 2 chữ số Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang ? ………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4C CUỐI KÌ I

Trang 4

Năm học 2017 -2018 I.Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)

Câu 1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

II Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1 Đặt tính rồi tính: ( 1điểm)

a 81 701

b 43618

Bài 2 : Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a 665412

b 342

Bài 3:Tóm tắt và giải bài toán (2 điểm)

Tuổi của mẹ là:

(57 + 33) : 2 = 45 (tuổi)

Tuổi của con là:

(57 - 33) : 2 = 12(tuổi) Hoặc: 45 – 33 = 12 (tuổi) Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi

Bài 4: (1 điểm)

Từ trang 1 đến trang 9 dùng hết 9 chữ số

Số trang có 2 chữ số là: (99 -10) : 1 + 1= 90 ( trang)

Để trung bình mỗi trang có 2 chữ số thì số trang có 3 chữ số của cuốn sách cũng phải

là 9 Vậy số trang của cuốn sách đó là: 9 + 90 + 9 = 108 ( trang)

Đáp số: 108 ( trang)

MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – LỚP 4C

Trang 5

MÔN TIẾNG VIỆT

Mạch kiến

thức, kĩ

năng

Số câu và số điểm

TN

KQ TL HT khác TN

KQ

T

L HTkhá

c

TN KQ

T

L HT khá c

T N KQ

T L

H

T

khá c

TN

KQ TL HT khá

c

1 Kiến

thức tiếng

Việt, văn

học

Số điểm

1, 0

1, 0

2

Đọ

c

a)

Đọc

thành

tiếng

b)

Đọc

hiểu

3

Viế

t

a)

Chín

h tả

Số điểm

5,

b)

Đoạn

, bài

Số điểm

5,

4 Nghe -

Tổng

Trang 6

PHÒNG GD HUYỆN ………… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ……… NĂM HỌC 2017 – 2018

Họ và tên ……… Môn Tiếng việt – Lớp 4 (TG 70 phút)

Lớp 4……

I Đọc thành tiếng (5 điểm) Giáo viên làm thăm các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17 tập đọc lớp 4 học sinh lên bốc thăm trúng bài nào đọc bài đó và trả lời câu hỏi II Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm) * Đọc thầm bài Tập đọc “Ông Trạng thả diều” SGK Tiếng Việt 4 tập I trang 104 và chọn ý trả lời đúng : Câu 1 : Tối đến, để học bài được cậu sử dụng đèn gì ? a) Vỏ trứng bỏ nến vào trong b) Đèn dầu c) Vỏ trứng thả đom đóm vào trong Câu 2 : Vì sao thầy phải kinh ngạc vì chú ? a) Vì chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường b) Vì chú thả diều giỏi c) Vì chú có trí nhớ lạ thường Câu 3 : Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ? a) Ung dung, sống động, mỹ lệ b) Ung dung, lạ lùng, tưởng tượng c) Sống động, lạ lùng, mỹ mãn d) Tưởng tượng, lạ lùng, mỹ lệ Câu 4: Từ nào dưới đây nói lên ý chí, nghị lực của con người ? a) Ước mơ b) Quyết tâm c) Gian khổ Câu 5: Câu hỏi “Sao bạn viết chữ đẹp thế ?” được dùng với mục đích gì ? a)Yêu cầu, mong muốn, đề nghị b)Bày tỏ thái độ chê c) Bày tỏ thái độ khen Câu 6 : Thành ngữ nào có nghĩa là làm một việc nguy hiểm : a) Chơi với lửa b) Chơi diều đứt dây c) Ở chọn nơi, chơi chọn bạn Câu 7 :Em hãy đặt một câu kể Ai làm gì ? Xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu vừa đặt ………

………

Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

…………

…………

Trang 7

Câu 8: Tìm hai tính từ trong câu sau:

“Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn”

.………

………

III Chính tả (5 điểm)

Nghe - viết bài: Chiếc áo búp bê ( Tuần 14 - TV 4 )

IV.Tập làm văn (5 điểm) :

Đề bài: Em hãy viết bài văn miêu tả cái cặp sách

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT 4C

CUỐI KỲ I - Năm học 2017-2018

I Đọc thành tiếng (5 điểm)

- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 2 điểm.(sai trên 10 tiếng: 0 điểm)

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, cụm từ rõ nghĩa 1điểm

(không ngắt nghỉ hơi đúng 5 dấu câu trở lên: 0 điểm)

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu 1điểm.(không quá 2 phút ,quá 2 phút 0 điểm.)

- Giọng đọc bước dầu có biểu cảm: 1điểm

II Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)

Câu 7: VD Chúng em/ chơi đá cầu

Câu 8: tuyệt trần, mĩ mãn

III Viết chính tả (5 điểm ): Yêu cầu viết đúng bài:

+ Đánh giá cho điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng sạch sẽ, trình

bày đúng đoạn văn: 5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần,thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ: 0,5 điểm

+ Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao - khoảng cách - kiểu chữ hoặc trình bày bẩn tính trừ 0,5 toàn bài

IV Tập làm văn (5 điểm):

- Bài viết đúng thể loại văn miêu tả đồ vật

- Bài viết đảm bảo yêu cầu, đủ 3 phần :

+ Bài viết theo thứ tự hợp lý nêu được vài nét nổi bật về đồ dùng học tập đó + Nêu được cảm xúc của mình về đồ dùng học tập

+ Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm:

4,5 - 4,0 - 3,5 - 3,0 - 2,5 - 2,0 - 1,5 - 1,0 - 0,5 điểm

Trang 8

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4c

MÔN KHOA HỌC

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu và

số điểm

TNK Q

T L

TNK

TNK

TN

KQ T L

TNK

1 Trao đổi chất ở

người

4 An toàn trong

cuộc sống

PHÒNG GD HUYỆN……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TH ……… NĂM HỌC 2017– 2018

Họ và tên ……… Môn : Khoa học – Lớp 4 (Thời gian 40

phút)

Lớp 4…

I Trắc nghiệm:( 5 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất:

Câu 1.( 0,5 điểm) Con người cần gì để sống ?

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

………

………

………

………

………

………

…………

…………

Trang 9

A Nước, không khí và ánh sáng.

B Không khí, nước, thức ăn.

C Không khí, ánh sáng,nước.

D Nước, chất khoáng và ánh sáng.

Câu 2 (0,5 điểm) Để có sức khỏe tốt chúng ta cần phải ăn nhiều :

A Rau, củ, quả.

B Thịt, cá.

C Cơm, bánh mì

D Phối hợp nhiều loại thức ăn.

Câu 3 ( 0,5,điểm) Ăn mặn sẽ dễ bị bệnh :

A Huyết áp cao

B Tim mạch.

C Tiểu đường.

D Sốt xuất huyết

Câu 4 ( 0,5 điểm) Trẻ em bị suy dinh dưỡng do ăn :

A Thiếu vitamin A

B Thiếu I ốt

C Thiếu chất đạm.

D Thiếu Vitamin D

Câu 5 ( 0,5 điểm) Nguyên nhân gây bệnh béo phì la :

A Uống quá nhiều nước

B Ăn quá nhiều, ít vận động.

C Chạy nhảy, ăn uống nhiều.

D Ăn cơm ít, ăn rau nhiều.

Câu 6 ( 0,5 điểm) Để phòng tránh tai nạn đuối nước ta cần :

A Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

B Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bảo

C Tập bơi, hoặc bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ.

D Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước.

Câu 7: (0,5 điểm) Khi tham gia giao thông đường thủy ta cần:

A Ngồi gần người biết bơi

B Mặc áo phao

C Ngồi giữa thuyền.

D Chấp hành tốt quy định về an toàn giao thông đường thủy

Câu 8: (0,5 điểm) Nước làm thành nước đá gọi là hiện tượng :

A Đông đặc

B Ngưng tụ

C Bay hơi

D Nóng chảy

Trang 10

Câu 9 : (1 điểm) Không khí và nước có những tính chất gì giống nhau :

A Có hình dạng xác định.

B Không mùi, không màu, không vị.

C Không thể nén lại

D Không thể giãn ra.

II- Phần tự luận : ( 5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa ta phải làm gì ?

………

………

………

………

………

Câu 2: (2 điểm) Nước sạch là nước như thế nào ? ………

………

………

………

Câu 3: ( 1 điểm) : Bản thân em đã làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nước? ………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HK1- KHOA HỌC LỚP 4

I Phần trắc nghiệm : ( 5 điểm)

- Mỗi câu 0,5 điểm

- Câu 9 (1 điểm )

Câu 9 B

II Phần tự luận : ( 5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa ta phải:

Trang 11

- Giữ vệ sinh ăn uống.

- Giữ vệ sinh cá nhân

- Giữ vệ sinh môi trường

Câu 2: (2 điểm) Nước sạch là nước trong suốt, không màu, không mùi, không vị,

không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

Câu 3( 1 điểm) : Học sinh trả lời theo ý hiểu của mình.

Ma trận đề kiểm tra Lịch sử + Địa lí cuối học kì I, lớp 4c

Nội dung Số câu và

số điểm

TN

TN

TN

TN

TN

LỊCH SỬ

2 Chiến thắng Bạch

Đằng do Ngô Quyền

lãnh đạo

Trang 12

3 Nhà Trần thành lập,

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn

12 sứ quõn

Số cõu

Thăng Long

5 Cuộc khỏng chiến

chống quõn xõm lược

Mụng - Nguyờn

Tổng

ĐỊA LÍ

1 Dóy Hoàng Liờn

Sơn

2 Tõy Nguyờn

3.Trung du Bắc Bộ

4.Đồng bằng Bắc Bộ

PHềNG GD HUYỆN ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè I

TRƯỜNG TH ……… NĂM HỌC 2017 – 2018

Họ và tờn ……… Mụn : Lũch sửỷ + Địa lớ (Thời gian 40

phỳt)

Lớp 4……

A Mụn: Lịch sử. (5 điểm) I Phần trắc nghiệm : (2 điểm) Khoanh tròn trớc ý trả lời đúng đợc 0,5 điểm 1 Ai là ngời dựng lên nớc Âu Lạc : A Lạc Long Quân B Thục Phán Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn ………

………

………

………

…………

…………

Trang 13

C Hai Bà Trng D Âu Cơ

2 Vị vua nào đặt tên kinh đô là Thăng Long?

A Lý Thái Tổ B Lý Nhân Tông

C Lý Thánh Tông D Lý Hiển Tông

3 Quõn dõn nhà Trần đó mấy lần đỏnh thắng quõn Mụng – Nguyờn:

A 1 lần B 2 lần C 3 lần

4 Đinh Bộ Lĩnh lờn ngụi vua lấy niờn hiệu là ?

A Ngụ Vương B.Thỏi Bỡnh C Lờ Đại Hành D.Hoà Bỡnh

II Phần tự luận : (3 điểm)

Cõu 1 (1,5 điểm) Nờu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng do Ngụ Quyền lónh đạo?

………

………

………

………

………

………

………

………

Cõu 2 (1,5 điểm) Vua Trần đặt chuụng lớn ở thềm cung điện để làm gỡ? ………

………

………

………

………

………

………

………

B Mụn: Địa lớ. (5 điểm)

I Phần trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cỏi trước ý đỳng : ( 2 điểm)

Cõu 1 Khỏch du lịch thường thớch mua hàng thổ cẩm ở Hoàng Liờn Sơn vỡ?

A Giỏ rất rẻ

B Quý hiếm

C Chỳng cú hoa văn độc đỏo, màu sắc sặc sỡ, bền đẹp

D Hàng thổ cẩm tốt hơn cỏc mặt hàng khỏc

Cõu 2: Trung du Baộc boọ laứ moọt vuứng :

A Nuựi vụựi caực ủổnh nhoùn, sửụứn thoaỷi

B Nuựi vụựi caực ủổnh troứn, sửụứn thoaỷi

C ẹoài vụựi caực ủổnh nhoùn, sửụứn thoaỷi

D ẹoài vụựi caực ủổnh troứn, sửụứn thoaỷi

Trang 14

Câu 3: Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên gồm :

A Khai thác rừng

B Nuôi đánh bắt thủy sản

C Trồng cây công nghiệp lâu năm

D Khai thác sức nước

Câu 4: Đồng bằng Bắc Bộ cĩ diện tích bao nhiêu ki – lơ - mét vuơng?

A 15000km2

B 12000km2 C 13000km2 D 14000km2 II Phần tự luận (3 điểm) Câu 1(1,5 điểm) Nêu một số hoạt động sản xuất của ngươi dân ở đồng bằng Bắc Bộ?

Câu 2: (1,5 điểm) Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá , khoa học hàng đầu nước ta?

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM

Mơn : Lịch sử + Địa lí

A Mơn: Lịch sử (5 điểm)

I Phần trắc nghiệm: (2 điểm)

Câu 1 Khoanh vào B (0,5 điểm) Câu 2 Khoanh vào A(0,5 điểm)

Câu 3 Khoanh vào C( 0,5 điểm) Câu 4 Khoanh vào B ( 0,5 điểm)

II Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm ) Hãy nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng

Trang 15

- Chiến thắng Bạch đằng đã chấm dứt hoàn toàn thời kì hơn một nghìn năm nhân dân

ta

sống dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc và mở ra thời kì độc lập lâu

dài cho dân tộc

Câu 2 :(1, 5 điểm ) Vua Trần đặt chuông lớn ở thềm cung điện để làm gì? (1,5đ)

- Để dân đến đánh khi có điều gì cần xin, hoặc bị oan ức

B Môn: Địa lí: (5 điểm)

I Phần trắc nghiệm : (2 điểm)

Câu 1 Khoanh vào C (0,5 điểm) Câu 2 Khoanh vào D (0,5 điểm)

Câu 3 Khoanh vào C( 0,5 điểm) Câu 4 Khoanh vào A ( 0,5 điểm)

II Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1 ( 1,5 điểm)

Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ có hằng trăm nghề thủ công khác nhau với nhiều sản phẩm nổi tiếng ở trong và ngoài nước Như lụa Vạn Phúc , gốm sứ Bát Tràng, chiếu cói Kim Sơn…

Nơi có nghề thủ công phát triển tạo nên làng nghề

Caâu 2: ( 1,5 điểm)

- Hà Nội là nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao nhất của đất nước

- Hà Nội là nơi tập trung nhiều viện nghiên cứu, trường đại học bảo tàng, thư viện hàng đầu cả nước

- Hà Nội có nhiều trung tâm thương mại , giao dịch trong và ngoài nước…

Ngày đăng: 10/12/2017, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w