Hướng dẫn phạm vi nội dung báo cáo thống kê kỳ sơ kết năm 2015 Phu luc cv 1388 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...
Trang 1
Số văn bản quy phạm pháp luật do bộ, Bộ, Cơ quan ngang Bộ (Tổ |Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch
1 UB TENDEIADEL ngành chủ trì soạn thảo, đã được ban hành |chức Pháp chế Bộ/Ngành) |- Tài chính)
Số văn bản quy phạm pháp luật do tổ chức |Bộ, Cơ quan ngang Bộ (Tổ |Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch
2 [Sto BTP/VECTDVE phiểp chế Bộ; ngành tiệm định chức Pháp chế Bộ/Ngành) |- Tài chính)
3 _|03d/BTP/KTrVB/TKT Sô văn bản đã tự Si tra, xử lý tại các Bộ, BộÍCữ giiãni TEARS Bo i hep (Vu Ké hoach
Tình hình yêu cầu bồi thường và giải quyết | "` = ij
4 |27e/BTP/BTNN bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính trong phạm vi Bộ, ngành Bộ/Cơ quan ngang Bộ (tô _ |Bộ Tư pháp (Vụ Kê hoạch chức pháp chế) - Tài chính)
Các bộ, cơ quan ngang bộ, Kêt quả thực hiện công tác phô biên, giáo Cột (1), (2), (3), (4), (5); cơ quan thuộc Chính phủ, |Bộ Tư pháp
1 |10e/BTP/PBGDPL dục pháp luật tại các Bộ, ngành và cơ quan Ước M h đt (1) (3) (5) cơ quan trung ương của |(Vụ Kế hoạch -
Trung ương của các tổ chức chính trị xã hội POI eds các đoàn thể (Tổ chức
Trang 2
jstT| Ký hiệu biểu Tên biểu Đơn vị thực hiện Đơn vị nhận báo cáo Ghi chú
Ill CAC BIEU MẪU KHONG CAN BAO CAO TRONG KY BAO CAO 6 THANG BAU NAM 2014
(Số lượng biểu Bộ, ngành không phải báo cáo là 1 biểu, riêng Bộ Giao thông vận tái là 2 biển)
by mk wt Wee adem cen be ce tae ti Bộ/Cơ quan ngang Bộ/
1 |04d/BTP/KTrVB/KQXL — |pháp luậttại Bộ, cơ quan ngang Bộ/UBND |UPND tỉnh/thành phô trực [Bộ Tư pháp (Vụ Kê hoạch HN thuộc Trung ương (Sở Tư |- Tài chính)
ke maa ax ⁄ kaa t oat OR os : : Bộ Tư pháp (Vụ Kê hoạch mà ` -
2 |bsd/BTPĐKQGGDBb |ÉŠ: 3uả đăng ký, cung cấp thông tín về glaOÍL^ Cì.o thông Vận tải — |-Tài chính; Cục Đăng ký dịch bảo đảm đôi với tàu bay hoặc tàu biên mm"
quôc gia GDBĐ)
Trang 3
BAO CAO CUA SO TU PHAP VA UBND CAP HUYEN, XA QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TU SO 20/2013/TT-BTP
của Bộ Tư pháp về việc hướng dân thực hiện chế độ báo cáo thống kê về công tác tư pháp 6 tháng đầu năm 2015)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHU LUC I
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
H MUC BIEU MAU BAO CAO THONG KE VE CONG TAC TU PHAP THUỘC TRÁCH NHIỆM
(Ky bao cao 6 thang)
(Ban hành kèm theo Công văn só.4Äl /BTP-KHTC ngày a7 2 /2015
I CAC BIEU MAU CAN BAO CAO DAY DU
(Tổng cộng các cấp ở địa phương phải báo cáo là 40 biểu trong đó số biểu Sở Tư pháp phải báo cáo là 19 biểu)
1 |01a/BTP/VĐC/XDPL nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã soạn thảo, |UBND xã/phường/thị trấn xã/thành phố thuộc tỉnh
Số văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng |UBND huyện/quận/thị 2_|01b/BTP/VĐC/XDPL nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa — |xã/thành phố thuộc tỉnh (Phòng |Sở Tư pháp
bàn huyện soạn thảo, ban hành Tư pháp)
3 |0Ie/BTP/VĐC/XDPL |nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa 7 ; 3 |Sở Tư pháp Bội LiPphap [yg ie hoạch - Tài chính)
bàn tỉnh soạn thảo, ban hành
4 |02.BTP/VĐC/TĐVB |ŠP văn bản quy phạm pháp luật do phong tr Í x : nh nhố thuộc tỉnh (Phòng|Sở Tư pháp pháp câp huyện thâm định ¿
Tư pháp)
Số văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan tư | Bộ Tư pháp (Vụ Kế
5 |02b/BTP/VĐC/T /TĐV | phap trén dia bàn tỉnh thẩm định 2 SỐ DW ĐỊNH r hoạch - Tài chính) f :
6 Ì03a/BTP/KTrVB/TKT Xi 7 văn bản đã tự kiêm tra, xử lý trên địa bàn UBND xã/phường/thị trấn UBND huyén/quan/thi xã/thành phố thuộc tinh
"he
Trang 47 Ì03b/BTP/KTrVB/TKT Sô văn bản đã tự kiêm tra, xử lý trên địa bàn UBND huyện/quận/thị UBND tỉnh“hành phô
koe bàn awa ik vớ cao at, cà — |UBND tinh/thanh phé truce Ma ‘
3 l03c/BTP/KTrVBTKT So văn bản đã tự kiêm tra, xử lý trên địa bàn thuộc Trung ương (Sở Tư Bộ Tư pháp (Vu Kê
9 lo4a/BTP/KTrVB/KTTTQ SỐ văn bản đã được kiếm tra, xử lý theo thâm UBND huyện/quận/thị trực thuộc Trung ương
(Sở Tư pháp)
10 |04b/BTP/KTrVB/KTTTQ [SỐ văn bản đã được kiếm tra, xử lý theo thẩm | lacTrungương(SởTw quyên trên địa bàn tỉnh pháp) [2 Tw phap (Vu Ke hoạch - Tài chính)
11 |13a/BTP/HCTP/HT/KSKT |ŠẼt quả đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn tại ÍU¬ìD xã/phường/thị trấn — |xã4hành phố thuộc tỉnh Ủy ban nhân dan cap xã ;
(Phòng Tư pháp) kes ax , a xxx kata ,,; JUBND huyén/quan/thi
12 |13b/BTP/HCTP/HT/KSKT|[EE quả đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn tại | thành phổ thuộc tỉnh (Phòng|Sở Từ pháp Uy ban nhân dân câp xã trên địa bàn huyện Tư pháp)
Kết quả đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn tại | „ Bộ Tư pháp (Vụ Kê
13 |139/BTĐ.HCTP/HP/KSKT TY, bạn nhân dân cấp xã trên địa bản tỉnh Sở Tư pháp hoạch - Tài chính)
Kết quả đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn có | Bộ Tư pháp (Vụ Kế
14 |I38BTĐ/HCIRHI/KSKT yếu tô nước ngoài tại Sở Tư pháp Sở Tư pháp hoạch - Tài chính)
k SÂN Tớ Tị : ~ nk 2 _ Bộ Tư pháp (Vụ Kế
15 |19/BTP/LLTP Sô phiêu lý lịch tư pháp đã câp Sở Tư pháp hoạch - Tài chính)
16 |20/BTP/LLTP Sô thông tin lý lịch tư pháp nhận được Sở Tư pháp hoạch - Tài chính)
Kết quả đăng ký nuôi con nuôi trong nước tại UBND huyén/quan/thi
18 |22a/BTP/CN/TN UBND cấp xã T QUÁ Cáng Kỹ ẽ '' [UBND xã/phường/“hị trấn — Íxã/thành phố thuộc tỉnh ` l
(Phòng Tư pháp)
Kết quả đăng ký nuôi con môi trong nước tại UBND huyện/quận(thị
19 |22b/BTP/CN/TN UBND cấp xã trên địa bàn huyện wt de Gang &Y 8 | xa/thanh phố thuộc tỉnh (Phòng|Sở Tư pháp Tư pháp)
Trang 5
Kết quả đăng ký nuôi con nuôi trong nuéctai | |, Bộ Tư pháp (Vụ Kế
Ai At aa + se Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà | „ ,„
21 |24a/BTP/TGPL Số lượt người được trợ giúp pháp lý nước tỉnh/thành phố Sở Tư pháp
22 |24b/BTP/TGPL Số lượt người được trợ giúp pháp lý dù _—: ky tham gia ty |Sv Tự pháp
23 |24c/BTP/TGPL Sô lượt người được trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp hoạch - Tài chính)
24 |25a/BTP/TGPL Sô vụ việc trợ giúp pháp lý nước tỉnh/“hành phố Sở Tư pháp
‘ wa tere oiin whén Iey Th ps Bộ Tư pháp (Vụ Kế
26 |25c/BTP/TGPL Sô vụ việc trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp hoạch - Tài chính)
Tình hình yêu câu bồi thường và giải quyết bồi UBND huyén/quan/thi
27 |27a/BTP/BTNN thường trong hoạt động quản lý hành chính [UBND xã/phường/thị trấn xã/thành phố thuộc tỉnh
Tình hình yêu cầu bồi thường và giải quyết bồi [UBND huyện/quận/thị onde
28 |27b/BTP/BTNN thường trong hoạt động quản lý hành chính |xã/thành phố thuộc tỉnh (Phòng| ND tỉnh “thành phổ trực thuộc Trung ương
29 |27c/BTP/BTNN thường trong hoạt động quản lý hành chính tại Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh UBND tỉnh/thành phô
các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh
Tình hình yêu câu bôi thường và giải quyết bôi UBND tinh/thanh pho trực Bộ Từ pháp (Vụ Kế
30 |27d/BTP/BTNN thường trong hoạt động quản lý hành chính thuộc Trung ương (Sở Tư ae ye
Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về GDBĐ |Vặn phòng đăng ký quyền sử |_ -
31 |28b/BTP/ĐKQGGDBĐ bằng quyền sử đụng đất, tài sản gắn liền với dụng đất cấp huyện, cấp tỉnh Sở Tư pháp
32 |28o/BTP/ĐKQGGDBĐ_ |bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn ign voi |Sở Tư pháp đất Đăng ký quốc gia Sách = Bat Shins CC
Trang 6
33 Ì30a/BTP/BTTP/LSTN Tình hình tô chức và hoạt động của luật sư tại (Văn phòng Luật sư, Công ty Sở Tư pháp; Đoàn luật
Tình hình tổ chức và hoạt động của luật sư › - |Bộ Tư pháp (Vụ Kế
34 |30b/BTP/BTTP/LSTN Trên địa bản tỉnh ; Si Sở Từ pháp f hoạch - Tài chính) : _
35 Ì32a/BTP/BTTP/CC So công chứng viên và tình hình hoạt động Phòng công chứng/Văn phòng Sở Từ pháp
Bộ Tư pháp (Vụ Kế
36 |32b/BTP/BTTP/CC Tình hình tổ chức và hoạt động công chứng |Sở Tư pháp hoạch - Tài chính);
UBND tỉnh/thành phố
37 |34a/BTP/BTTP/ĐGTS đông BĐGTS trong trường hợp đặc biệt do câp| ene & ` 2 lhợp đặc biệtdocấphuyện `, vạ |Sở Tư pháp
huyện thành lập
Tình hình tô chức và hoạt Hội đồng BĐGTS
động bán đấu giá tài sản (BĐGTS) của trong trường hợp đặc biệt do „
38 |34b/BTP/BTTP/ĐGTS hội đồng BĐGTS trong trường hợp cấp tỉnh thành lập - Sở Tư pháp
đặc biệt do cấp tỉnh thành lập
SE Binh XÃ ca ˆ ¬ Trung tâm dịch vụ bán đầu giá
39 |34o/BTP/BTTP/ĐGTS | nh hình tô chức và hoại động củatô chức - [L¡ san/Doanh nghiệp bán đấu |Sở Tư pháp bán đâu giá tài sản chuyên nghiệp ve axe ae
gia tai san
Le pa ew cÂnG táo nHẪ BIẤT cá Cột (1), (2), (3), (4, (5) mm ._ |UBND huyện/quận/thị
Trang 7
be ab ĐIẦn aA ae Rsk oes Cét (1), (2), (3), (4, 6) UBND huyén/quan/thi
2 _|I0b/BTP/PBGDPL ào are the ee an ho in pho bien, gido duc | 7 sinh số ligu cét (1), (3), _ /xa/thanh phé thudc tinh [S6 Tu phép
Ất a ĐIẦn cÔng táo kek ae Cột (1), (2), 3), (4), ®) Sở, ban, ngành, đoàn
3_|10e/BTP/PBGDPL Ket quả thực biện công tác phô biên, giáo dục | tínn số liệu cột(1),(3), |thẻcấptinh(Tổchức |Sở Tư pháp pháp luật tại các cơ quan, tô chức thuộc tỉnh 4k
Kết quả thực hiện công tác phổ biến, giáo dục |Cột (1), (2), (3), (4), (5) aps Bộ Tư pháp (Vụ Kế
4 |10d/BTP/PBGDPL pháp luật trên địa bàn tỉnh Ước tính số liệu c6t (1), (3), [SO TH PMA hoạch - Tài chính)
5_ Ì12a/BTP/PBGDPL/HGCS |Kết quả hoạt động của tổ hòa giảiởcơsở Ước tính số liệu cột (5) [COTM ©) © Tổ hòa giải UBND xã/phường/thị tran
6 |12b/BTP/PBGDPL/HGCS Ket qua hoat động của tô hòa giải ở cơ sở tại Cột (), 6), (6) - UBND xã/phường/thị xã/thành phố thuộc
7 |12e/BTP/PBGDPL/HGCS Kết quả hoạt động của tô hòa giải ở cơ sở tại Cột (1), (5); (6) ; xã/thành phố thuộc tình |Sở Tư pháp
8 |12d/BTP/PBGDPL/HGCS Kêt quả hoạt động của tô hòa giải ở cơ sở trên |Cột (1), (5), (6) địa bản tỉnh Ước tính số liệu cột (5) Sở Tư pháp Bộ Tư pháp (Vụ Kế hoạch - Tài chính)
II CAC BIEU MAU KHONG CAN BAO CAO TRONG KY BAO CAO 6 THANG DAU NAM 2015 (Sé báo cáo trong kỳ báo cáo 01 năm)
Số lượng biểu Sở Tư pháp không phái báo cáo là 03 biểu
Kết quả đăng ký nuôi con muôi có yếu tổ nước | „ Bộ Tư pháp (Vụ Kế
Trung tâm TGPL nhà nước
2 |26a/BTP/TGPL Số kiến nghị trong hoạt động trợ giúp pháp lý |ñ5thành phố , xa chức đăng ký tham gia trợ giúp TO Í ty Tự pháp
3 |26b/BTP/TGPL Số kiến nghị trong hoạt động trợ giúp pháp lý |Sở Tư pháp Bộ Tư pháp (Vu Kế hoạch - Tài chính)
Trang 8
Tình hình tổ chức và hoạt động của chỉ nhánh, |Chi nhánh, Công ty luật nước
4 |3la/BTP/BTTP/LSNN công ty luật nước ngoài tại Việt Nam ngoài, Chi nhánh của Công ty |Sở Tư pháp
luật nước ngoài tại Việt Nam
5 |31b/BTP/BTTP/LSNN Tình hình tô chức và hoạt động của tô chức hành nghề luật sư nước ngoài tại địa phương Sở Tư pháp Bộ Tư pháp (Vụ Kê hoạch - Tài chính)
Trang 9
CONG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ban hành kèm theo Công văn số :„J /BTP-KHTC ngày? /2015 của Bộ Tự pháp về việc hướng dẫn thực hiện chế độ báo cáo thống kê 6 tháng đầu năm 2015) DANH MỤC BIEU MAU BAO CAO THONG KE TRONG LINH VUC CHUNG THUC THUOC TRACH NHIEM BAO CAO CUA UBND CAP XA, PHONG TU PHAP, SO TU PHAP
Biểu số: 17aM/BTP/HTQTCT/CT KET QUA CHUNG THUC TẠI Đơn vị báo cáo: UBND xã/ phường/thị tran
Ngày nhận báo cáo: Ngày 08 thang 5 nam 2015 ỦY BAN NHÂN DẪN CÁPXÃ
(6 tháng) Đơn vị nhận báo cáo: UBND huyện, quận, (Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 thị xã/thành phô (thuộc tỉnh) đên ngày 30 tháng 6 năm 2015) (Phòng Tư pháp)
Số việc chứng thực Chứng thực bản sao Tong so z k Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, | Chứng thực hợp đồng, giao ma“
(bản) (nghìn đồng) | (@iệc) | (nghìn đồng) (viéc) (nghin dong) (viéc) (nghin dong)
Trang 11GIẢI THICH BIEU MẪU 17aM/BTP/HTQTCT/CT
Kết quả chứng thực tai Uy ban nhân dân câp xã
2 Phương pháp tính và cách ghi biểu
- Cột “Chứng thực bản sao” tại cột (1), cột (2) được tính riêng:
+ Cột (1) ghi tổng số bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản đã được chứng thực đo UBND cấp xã thực hiện trong kỳ báo cáo
+ Cột (2) ghi tổng số lệ phí thu được từ chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do UBND cấp xã thực hiện chứng thực trong kỳ báo cáo
Lưu ý: không cộng tổng số bản sao của cột (1) vào tổng số việc chúng thực tại cột (3), không cộng tổng số lệ phí chúng thực ban sao tai cột (2) vào tổng số lệ phí việc chứng thục tại cột (4)
- Cột “Số việc chứng thực”:
+ Cột “Tổng số”: tại cột (3), cột (4) bao gồm số việc chứng thực chữ ký/đấu điểm chữtrường hợp không ký, không điểm chỉ được trong giây tờ, văn bản và sô việc hợp đồng, giao địch đã được chứng thực do UBND cắp xã thực hiện trong kỳ báo cáo Tổng số việc ở cột (3) = Cột (5) + cột (7), tổng số lệ phí cột (4) = cột (6) + cột (8)
Luu ý: cột (3) “số việc chứng thực chữ ký trong giấy tờ văn bản” được tính theo số giấy tờ, văn bản người yêu cầu chứng thực
đã ký/điểm chỉ/không ký, không điểm chỉ được trong giây tờ, văn bản đã được chứng thực Ví dụ: 01 người ký trong 05 loại giây tờ, văn bản (kế cả trong trường hợp 05 giấy tờ, bản có nội dung giống nhau) thì thống kê là 05 việc, trường hợp 05 người ký tên trong, 01 biên bản họp gia đình thì thống kê là 01 viên
⁄
_©
Trang 13+ Cột “Lệ phí”: tại cột (5), cột (8) sẽ bao gồm số lệ phí thu được tương ứng với từng loại việc
Tại Cột A:
- Dòng 1 “Thực hiện” số liệu được lẫy từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/4/2015
- Đông 2 “Ước tính” số liệu ước tính sẽ được thực hiện trong thời gian từ ngày 01/05/2015 đến ngày 30/6/2015 Phương pháp ước tính theo hướng dẫn tại Thông tư số 20/2013/TT-BTP (Phụ luc IV)
Từ sô sách ghi chép về việc chứng thực tại UBND câp xã
Trang 15
Biểu số: 17bM/BTP/HTQTCT/CT
Ngày nhận báo cáo: Ngày 20 tháng 5 năm 2015 KET QUA CHUNG THUC
TREN DIA BAN CAP HUYEN
(6 thang) (Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
I KET QUA CHUNG THUC TAI UBND CAP HUYỆN
Đơn vị báo cáo: UBND huyén/ quận/
thị xã/ thành phố (thuộc tỉnh)
(Phòng Tư pháp) Don vi nhận báo cáo: Sở Tư pháp
Tổng số đồng, giao dịch về Chứng thực hợp
Chứng thực hợp dong, giao dịch liên quan đên động sản
Chứng thực văn bản thỏa thuận bản khai nhận di Chứng thực văn
nhà ở tại đô thị dưới 50 triệu đông xa :A HÀ phân chia di san san
Số việc Lệ phí Số việc | Lệphí | Số việc Lệ phí Sốviệc | Lệphí | Số việc | Lệ phí
(việc) (nghìn (Việc) (nghìn (việc) (nghì (việc) (nghìn (viéc) (nghin
ung nhục bản sao Tông số ag Chứng thực chữ ký trong | Chứng thực chữ ký |Chứng thực hợp đồng, giao SK đà căn ĐÃ se qs
Số bản | Lệ phí | Số việc | Lệ phí | Số việc Lệ phí Số việc | Lệ phí Số việc Lệ phí (bản) (nghìn (viéc) (nghin (viéc) (nghin dong) (viéc) (nghin (viéc) (nghin déng)