Số văn bản quy phạm pháp luật sai về |...
Trang 1BO TU PHAP
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -
TÀI LIỆU CÔNG BÓ, PHỎ BIẾN THÔNG TIN THÓNG KÊ THEO
LICH PHO BIEN THONG TIN THONG KE NAM 2015 CUA BO TU PHAP
(Phổ biến theo Quyết định số 505/OD-BTP ngay 20/3/2015 cua Bộ trưởng Bộ Từ pháp
về việc ban hành Lịch phố biến thông tin thông kê năm 2015 của Bộ Tư pháp)
Phạm vi số liệu công bố, phổ biến: gồm số liệu thống kê về kết quả triển khai
công tác tư pháp năm 2014 (tính từ 01/1/2014 đến 31/12/2014 trong 21 lĩnh vực
thuộc thâm quyền quan lý nhà nước của Bộ Tư pháp)
Số liệu
thốngkê |Loại số
STT Tén chi tiéu Don vi tinh 2014 (tính từ | thống Ghi chú
1/1/2014 dén | kê 31/12/2014)
1 |Kết quả ban hành văn bản QPPL,
Số văn bản quy phạm pháp luật do
các Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì ene
ti soạn thảo (trình ban hành, được ban Van ban 1.116
hành theo thẫm quyén)
Trong đó:
Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH [Van bản 2 |Chính Í "ham pháp luật
Lệnh, Quyết định của Chủ tịch nước [Van ban 1 chủ trì soạn thảo do Bộ Tư pháp
SỐ văn bản quy phạm pháp luật do
1.2 |HĐND, UBND các cấp chủ trì soạn | Văn bản 61.005
thao và đã được ban hành
Trong đó:
Trang 2
Số liệu
thống kê |Loại số
STT Tén chi tiéu Pon vi tinh 2014 (tính từ | thống Ghi chú
1/1/2014 đến | kê
31/12/2014)
2 |Két qua thâm định văn bản QPPL
2.1 |luật được thẩm định tại các Bộ, cơ | Vain ban 1.114 thức
quan ngang Bộ
Trong đó:
Số dự thảo văn bản quy phạm pháp
2.1.1 |luật do các Bộ, Ngành thẩm định Văn bản -912
(chưa gêm Bộ Tư pháp)
Số dự thảo văn bản quy phạm pháp ee Chua bao gồm dự thảo
2-12 luật đọ Bộ Tư pháp thẩm định Văn bản 202 các điều uức quốc
Luật, Nghị quyết của Quốc hội Van ban 24
Pháp lệnh, Nghị quyết của UBTVQH |Văn bản 1
Lệnh, Quyết định của Chủ tịch nước |Văn bản -
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |Văn bản 65
Số dự thảo văn bản QPPL được Xe bà
+2 thâm định tại các UBND các cấp Văn bản 8.461
Số dự thảo văn bản QPPL được thấm | „_ Sơ bộ
Số dự thảo van ban QPPL duoc tham |
3 Kết quả kiểm tra văn bắn
3.1 Kết quá kiểm tra văn ban va xi lý văn bản phát hiện trái pháp luật
` lở các Bộ, cơ quan ngang Bộ
3.1.1.1|Số văn bản đã được tự kiểm tra Van bản 2.3go | thức
Trong đó: Sô văn bản quy phạm pháp Văn bản 1.009
Trang 3
thốngkê |Loại số
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính 2014 (tính từ | thống Ghi chú
1/1/2014 đến| kê
31/12/2014)
3.1.1.2|Số văn bản phát hiện trái pháp luật [Văn bản 12
Trong đó: So van ban quy pham phap Van ban 10
Số văn bản quy pham phap luat sai vé | ,
thẩm quyền ban hành, nội dung Văn bản 7
3.1.1.3|Số văn bản đã được xử ly Văn bản 7
3 1.2 | Kết quả kiểm trá theo thẩm quyên
3121 So van ban đã được kiêm tra theo Văn bản 7.393 | Chính
Trong đó: Sô văn bản quy phạm pháp Văn bản 7.036
luật
3.1.2.2|Số văn bản phát hiện trái Văn bản 1.309
Trong đó: 86 van ban quy phạm pháp Văn bản 1234
luật trái pháp luật
Số văn bản quy phạm pháp luật sai về |, |,
thâm quyền ban hành, nội dung Văn bản 293
3.1.2.3|Số văn bản đã được xử lý Văn bản 100
3.2 Kết quả kiểm tra văn bẵn và xử lý văn bản phát hiện trái pháp luật
*“ |tai UBND cde cap
3.2.1|Két qua tu kiểm tra văn bản
3.2.1.1 |Số văn bản đã được tự kiểm tra Văn bản 1.253.419
Trong đó: Sô văn bản quy phạm pháp Văn bản 41.401
3.2.1.2|Số văn bản phát hiện trái Văn bản 6.866
Trong đó: So van ban quy pham phap Văn bản 3.374
luật trai pháp luật
Số văn bản quy phạm pháp luật sai về |.„ |,
thấm quyền ban hành, nội dung Văn bản 363
3.2.1.3| Số văn bản đã được xử lý Văn bản 5.126
3221 Sô văn bản đã được kiểm tra theo thấm quyền Văn bản 488.344
Trang 4
Số liệu
thống kê Loại số
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính 2014 (tính từ | thống Ghi chi
1/1/2014 đến | kê 31/12/2014)
Trong đó: Sô văn bản quy phạm pháp Văn bản 36.494
luật
3.2.2.2|Số văn bản phát hiện trái Văn bản 8.370
Trong d6: $6 van ban quy pham phap | _,
Số văn bản quy phạm pháp luật sai về |
thâm quyền ban hành, nội dung Van ban 1342
3.2.2.3|Số văn bản đã được xử lý Văn bản 7.059
4 Két qua ra soat van ban tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND
Sô van ban quy phạm pháp luật đã Văn bản 121.344
được rà soát
Số văn bản QPPL, còn hiệu lực Văn bản 72.797
Số văn bản QPPL hét hiệu lực một Văn bản 2.746 |Sơ bộ
phân
Số văn bản QPPL hết hiệu lực toàn bộ | Văn bản 45.801
Số văn bản quy phạm pháp luật sau rà Văn bản 32.721
soát đã được xử lý
Theo số liệu quản lý của Bộ
5 _ |Kết quả kiểm soát thủ tục hành chính tại Bộ, UBND cấp tỉnh: Tư pháp (Cục
tục hành chính) ,Số thủ tục hành chính (TTHC) trong dự thao văn bản QPPL được
41 thâm định, dánh giá tác động Hàm - tr vê, an
Số TTHC được đánh giá tác động TTHC 2.318
Trang 5
théng ké |Loại số
STT Tén chi tiéu Don vi tinh 2014 (tính từ | thống Ghi chú
1/2014 đến | kê
31/12/2014)
53] S6 TT: HC được rà soát và giải quyêt 2550
theo thâm quyên
quan có thấm quyên giải quyết
6 |Số báo cáo viên, tuyên truyền viên
Theo số liệu
SỐ báo cáo viên pháp luật cấp Trung Người 1134 Chính Tư pháp (Vụ Phổ
pháp luật)
Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh Người 5.681
Số báo cáo viên pháp luật cấp huyện |Người - 14.696 |Sơ bộ
Số tuyên truyền viên pháp luật cấp xã |Người 127.524
7 _ |Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật (PBGDPL)
7.1 |Kết quả phổ biến, giáo dục pháp luật trực tiép
Số cuộc phổ biển phap luat truc tiép |Cuộc 1.061.303
Số lượt người tham đự Lượt người 71.625.485
Số cuộc.thi tìm hiểu pháp luật Cuộc 11.246
73 Sô tài liệu PBGDPL được phát hành miễn phí Bản 53.372.532
Trang 6
Số liệu
thốngkê |Loại số
1/1/2014 đến | kê 31/12/2014)
8 |Két qua hoa giải ở cơ sở
Số hòa giải viên ở cơ sở Người 674.165 | Sơ bộ
Số vụ việc tiếp nhận hòa giải Vụ việc 186.814
Số vụ việc hòa giải thành Vụ việc 146.183
9 |Hộtịch
9.2 |Kết quả đăng ký khai sinh
9.1.1 |Kết quả đăng ký khai sinh trong nước
9.1.1.1|Số trường hợp đăng ký mới Trường hợp 1.998.556
Chia ra
9.2 | Kết quả đăng kỷ khai tứ
9.2.1 |Kết quả đăng ký khai tử trong nước
9.2.1.1|Số trường hợp đăng ký mới Trường hợp 494.211 |Sơ bộ
9.2.1.2| Số trường hợp đăng ký lại Trường hợp 10.498
922 Kết quả đăng ký khai tử có yêu tô Trường hợp 702
THƯỚC TØO41
9.3 |Két qua ding ký kêt hôn
Số cuộc kết hôn trong nước Cuộc 790.078 |Sơ bộ
Số cuộc kết hôn có yếu tố nước ngoài |Cuộc 13.554
10 |Quốc tịch
10.1 | Kết quả thông báo có quốc tịch nước ngoài 1.091
Kết quả thông báo có quôc tịch nước Người 22
Trang 7
thốngkê |Loại số
STT Tén chi tiéu Don vi tinh 2014 (tính từ | thống Ghi chú
1/1/2014 đến| kê
31/12/2014)
Kết qua thông báo có quốc tịch nước vẻ `
ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở Người 1.069 |So bộ
10.2 |Kết quả nhập quốc tịch Việt Nam Người 173 Theo số liệu quản
: lý của Bộ Tư pháp
10.3 |Kêt quả trở lại quốc tịch Việt Nam —_|Ngudi 9 | thức (Cục Hộ tịch,
Quốc tịch, Chứng 10.4 |Kết quả thôi quốc tịch Việt Nam Người 6.316 thực)
1Í |Kết quả chứng thực
Tổng số lệ phí chứng thực Nghìn đồng | 422.511.365 Sơ bộ
Ơ DỌ Trong đó: Số lệ phí việc chứng thực Nghìn đồng 118.772.917
thu được
Trong đó: Số lệ phí bản sao thu được |Nghinđồng | 303.738.449
12 |Kết quá cấp phiếu lý lịch twmpháp |Phiếu 297.332
Số phiếu lý lịch tư pháp số lđãcấp |Phiếu 228.346 Sơ bồ
ơ bộ
Số phiếu lý lịch tư pháp số 2đãcấp |Phiếu 68.986
13 |Kết quả đăng ký nuôi con nuôi
Sô trường hợp đăng ký nuôi con nuôi Người 3.022 |Sơ bộ
trong nước
86 trường hợp dang ky nuôi con nuôi Người 498 Chính lý của Bộ Tư pháp
14 |Kết quả trợ giúp pháp lý, gồm:
14.1 |Số lượt người được trợ giúp pháp lý |Lượt người 129.164
Người có công với cách mạng Lượt người 15143
Trang 8
Số liệu
thống kê |Loại số
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính 2014 (tính từ | thống Ghỉ chú
1/1/2014 đến| kê 31/12/2014)
Người già cô đơn không nơi nương tựa Lượt người 1.428
Trẻ em không nơi nương tựa Lượt người 4608
Người dân tộc thiêu sô Lượt người 34306 Sơ bộ
Nan nhân theo quy định của PL phòng, Lượt người 105 ⁄
chéng mua bán người
14.2 |Số vụ việc trợ giúp pháp lý
15 |Kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Số đơn đăng ký giao dịch bảo đâm, hợp đồng, thông báo kê biên xu - 15.1 tài sân là đô tài sản là động sẵn (trừ tàu bay, tàu biển) an (trie tau bay, tau bid Chính |_ của Bộ Tư pháp Theo số liệu quan ly
15.2 Số đơn đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản
** | edn lién voi đất
16 |Kết quả hoạt động của luật sư
16.1 |Kết quả hoạt động của luật sư trong nước
Số tô chức hành nghề luật sư Tổ chức 3.432
Chính |Theo số liệu quản lý
SỐ luật sư trong nước Người 9.064 |thức (Cục hệ trợ tr pháp)
và Liên đoàn luật sư
Số việc tham gia tố tụng Việc 26.806
Trang 9
thốngkê |Loại số
STT Tén chỉ tiêu Đơn vị tính 2014 (tính từ | thống Ghi chi
1/1/2014 đến| kê
31/12/2014)
SỐ việc dịch vụ pháp lý và trợ giúp 46.222 ;
16.2 Két quả hoạt động của luật sư nước
TÝ |ngoài
Số tô chức hành nghề luật sư Tổ chức 92
Sô luật su lam việc tai to chite hanh Người 2gs |thức
nghê luật sư nước ngoài
Sô tiên nộp thuê Nghìn đông |- 288.284.810
17 |Kết quả hoạt động công chứng
17.1 |Số tổ chức hành nghệ công chứng Tổ chức §76 |Sơ bộ
Theo số liệu quản
lý của Bộ Tư pháp
17.2 |Số công chứng viên Người 1.876 thức — |pháp) về số công
chứng viên được
bổ nhiệm
Chia ra
Công chứng các giao dịch khác Việc 982.291
17.4 |Š0 tiên nộp vào ngân sách nhà nước |v, aang | 256.417.901 hoặc nộp thuê
18 |Kết quả giám định tr pháp
Theo số liệu quản
18.1 |Sô giảm định viên tư pháp Người 4.855 |Sơ bộ (Cục Bê trợ tư pháp)
Trang 10
ay
Số liệu
thốngkê |Loại số
STT Tén chi tiéu Don vi tinh 2014 (tính từ | th ống Ghi chú
1/1/2014 đến| kê
31/12/2014)
18.2 |Số vụ việc đã thực hiện giám định tư Pụ việc 131.744
Chia ra
Theo trưng câu của cơ quan tiên hành Vụ việc 106.382 ;
Theo yêu câu của người yêu câu giám Vụ việc 9142
định
Theo yêu cầu của tô chức, cá nhân |Vụ việc 16.220
19 |Kết quả hoạt động bán đấu giá tài sản
Sô tô chức bán đầu giá tài sản chuyên Tả chức 323 |Sơ bộ
nghiệp
Theo số liệu
lak ah Sô đâu giá viên si sa Người a 619 thúc Chính |quan |Tưpháp(Cục Bổ lý của Bộ
trợ tư pháp)
Số cuộc bán đấu giá đã thực hiện Cuộc 26.598
Trong đó: Số cuộc bán đấu giáthành |Cuộc 19.910 |SƠ bộ
Số tiên nộp ngân sách INghìn đồng | 402.256.992
20 |Kết quả giải quyết yêu cầu bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính
Số vụ có văn bản giải quyết bôi Vụ việc 15 quản lý của Bộ
Số tiền bồi thường trong văn bản giải 1 3 HÀ Sơ bệ là; thường nhà
quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật Nghìn đồng 263.610 nước)
Số tiền chỉ trả cho người bị thiệt hại |Nghìn đồng 924.649
21 |Kết quả thực hiện ay thác tư pháp về dân sự của Bộ Tư pháp
thức Tư pháp (Vụ
Ẫ z ~ xs #Ã ` h: r A &
So ty thác tư pháp nước ngoài đên Lượt yêu cầu 963 pháp luật quộc
Ghi chi:
Số liệu tại các điểm 1.1; 2.1; 3.1: được tổng hợp theo báo cáo của 20/22 Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong-đó có 17/22 cơ quan có báo cáo năm chính thức (số liệu tròn năm từ 01/01/2014-31/12/2014); 3/22 cơ quan báo cáo số liệu thực hiện 10 tháng là Bộ Công An, Bộ Tài chính, Thanh tra Chính phủ; 01 cơ quan không gửi báo cáo cho Bộ Tư pháp là Bộ Quốc phòng ys
10