ĐẢNG BỘ BỘ TƯ PHÁPĐẢNG ỦY, CHI ỦY……… * BÁO CÁO TĂNG GIẢM ĐẢNG VIÊN năm 2015 Biểu số 1-TCTW ĐVT: Người Chỉ tiêu Thực hiện % kỳ này so với cùng kỳ năm trước Kỳ này Cùng kỳ năm trước A- Đả
Trang 1ĐẢNG BỘ BỘ TƯ PHÁP
ĐẢNG ỦY, CHI ỦY………
*
BÁO CÁO TĂNG GIẢM ĐẢNG VIÊN
năm 2015
Biểu số 1-TCTW
ĐVT: Người
Chỉ tiêu
Thực hiện (%) kỳ này
so với cùng
kỳ năm trước
Kỳ này
Cùng
kỳ năm trước
A- Đảng viên trong danh sách có đến đầu kỳ báo cáo
B- Đảng viên tăng trong kỳ
1- Kết nạp
2- Chuyển đến
a) Tỉnh ủy (và tương đương) khác chuyển đến
b) Huyện ủy (và tương đương) khác trong tỉnh chuyển
đến
3- Phục hồi đảng tịch
C- Đảng viên giảm trong kỳ
1- Từ trần
2- Khai trừ
3- Xóa tên
4- Xin ra khỏi đảng
5- Chuyển đi
a) Đi tỉnh ủy (và tương đương) khác
b) Đi huyện ủy (và tương đương) khác trong tỉnh
D- Đảng viên trong danh sách có đến cuối kỳ báo cáo
E- Chênh lệch (chuyển đi-chuyển đến)
G- Đảng viên có mặt đến cuối kỳ báo cáo
Hà Nội, ngày tháng năm 2015
T/M ĐẢNG ỦY, CHI ỦY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 2ĐẢNG BỘ BỘ TƯ PHÁP
ĐẢNG ỦY, CHI ỦY………
*
BÁO CÁO ĐẢNG VIÊN KẾT NẠP MỚI
năm 2015
Biểu số 2-TCTW
ĐVT: Người
với cùng kỳ năm trước
Kỳ này năm trước Cùng kỳ
I- Đảng viên mới kết nạp:
Trong đó: + Kết nạp lại
+ Phụ nữ
+ Dân tộc thiểu số
+ Tôn giáo
+ Là Đoàn viên TNCSHCM
+ Cán bộ, công chức nhà nước
+ Viên chức họat động sự nghiệp
+ Viên chức kinh doanh
+ CN, LĐ trong các thành phần kinh tế
+ Nông dân
+ Sĩ quan, chiến sĩ quân đội, công an
+ Sinh viên, học sinh
II- Phân tích đảng viên mới kết nạp:
1 Tuổi đời: + 18 đến 30 tuổi
+ 31 đến 40 tuổi
+ 41 đến 50 tuổi
+ 51 trở lên
+ Tuổi bình quân
2 Trình độ học vấn phổ thông:
+ Biết đọc, biết viết chữ Quốc ngữ
+ Tiểu học
+ Trung học cơ sở
+ Trung học phổ thông
3 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:
+ CN kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ
+ Trung học chuyên nghiệp
+ Cao đẳng
+ Đại học
+ Thạc sĩ
+ Tiến sĩ
+ Tiến sĩ khoa học
III- Số đơn vị cơ sở có đến cuối kỳ báo cáo:
Chia ra: 1 Số đơn vị chưa có TCCSĐ
2 Số đơn vị cơ sở đã có TCCSĐ
Trong đó: + Có kết nạp đảng viên
+ Không có quần chúng
Trang 3ĐẢNG VIÊN MỚI KẾT NẠP Chia theo dân tộc và trong các tôn giáo
T
T Tên dân tộc, tôn giáo
Tổng số
Tỷ lệ (%) TT Tên dân tộc, tôn giáo Tổn g số Tỷ lệ (%)
các tôn giáo
25 Giáy
Ghi chú: + Dân tộc khác là: Không, chiếm:
+ Đạo khác là: Không, chiếm:
Hà Nội, ngày tháng năm 2015
T/M ĐẢNG ỦY, CHI ỦY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 4ĐẢNG ỦY, CHI ỦY………
DÂN TỘC & TRONG CÁC
TÔN GIÁO
Có đến …/12 /2015
ĐVT: Người
T
T Tên dân tộc, tôn giáo Tổn g số Tỷ lệ (%) TT Tên dân tộc, tôn giáo Tổng số
Tỷ lệ (%)
các tôn giáo
25 Giáy
Ghi chú:
Hà Nội, ngày tháng năm 2015
T/M ĐẢNG ỦY, CHI ỦY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 5ĐẢNG BỘ BỘ TƯ PHÁP
ĐẢNG ỦY, CHI ỦY………
*
BÁO CÁO ĐẢNG VIÊN BỊ XỬ LÝ KỶ LUẬT VÀ ĐẢNG VIÊN RA
KHỎI ĐẢNG
Năm 2015
Biểu số 9-TCTW
ĐVT: Người
CHỈ TIÊU
ĐÃ GIẢI QUYẾT (%) Năm báo
cáo so với năm trước
Trong năm báo cáo
Năm trước
Tổng số đảng viên bị xử lý kỷ luật và đảng viên ra khỏi đảng
Phân tích:
A Tổng số đảng viên bị kỷ luật:
1 Theo 4 hình thức:
- Khiển trách
- Cảnh cáo
- Cách chức
- Khai trừ
2 Theo nội dung vi phạm
- Về lịch sử chính trị
- Về đường lối, chính sách, pháp luật
- Về nguyên tắc tổ chức sinh họat đảng
- Về thóai hóa lối sống
- Về tánh nhiệm lãnh đạo, quản lý
- Vi phạm từ 2 nội dung trở lên
3 Cấp ủy viên vi phạm
- Trung ương ủy viên
- Tỉnh, thành ủy viên
- Huyện, quận ủy viên
- Thành viên đảng đoan, ban cán sự đảng
- Ủy viên cấp cơ sở
- Ủy viên cấp dưới cơ sở
4 Đảng viên bị xử lý theo pháp luật
- Cảnh cáo pháp luật
- Tù án treo
- Tù giam
B Tổng số đảng viên ra khỏi đảng
1 Khai trừ
2 Xóa tên
Trong đó: tự ý bỏ sinh họat đảng
3 Xin ra
Trong đó: Số đảng viên xin giấy xác nhận tuổi đảng
Hà Nội, ngày tháng năm 2015
T/M ĐẢNG ỦY, CHI ỦY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 6ĐẢNG BỘ BỘ TƯ PHÁP
ĐẢNG ỦY, CHI ỦY………
*
BÁO CÁO KHEN THƯỞNG ĐẢNG VIÊN
Năm 2015
Biểu số 8-TCTW
ĐVT: Người
I Các danh hiệu
1 Danh hiệu anh hùng
a) Anh hùng lực lượng vũ trang
b) Anh hùng Lao động
c) Bà mẹ Việt nam anh hùng
2 Cán bộ lão thành cách mạng
3 Cán bộ tiền khởi nghĩa
4 Nghệ sĩ nhân dân
5 Nhà giáo nhân dân
6 Thầy thuốc nhân dân
7 Gia đình có công với cách mạng
8 Gia đình liệt sỹ
II Được khen thưởng
1 Huân chương các loại
a) Huân chương bậc cao:
+ Hạng Nhất
+ Hạng Nhì
+ Hạng Ba
b) Huan chương kháng chiến
c) Huân chương chiến công
d) Huân chương chiến sỹ vẻ vang
2 Huan chương các loại:
+ Hạng Nhất
+ Hạng Nhì
+ Hạng Ba
3 Huy hiệu đảng các loại
+ Huy hiệu Đảng 80 năm
+ Huy hiệu Đảng 70 năm
+ Huy hiệu Đảng 60 năm
+ Huy hiệu Đảng 50 năm
+ Huy hiệu Đảng 40 năm
+ Huy hiệu Đảng 30 năm
4 Bằng khen
5 Các hình thức khen thưởng khác
+ Giấy khen các loại
+ Kỷ niệm chương
Hà Nội, ngày tháng năm 2015
T/M ĐẢNG ỦY, CHI ỦY
(Ký và ghi rõ họ tên)