1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu phục vụ cuộc họp tư vấn Thẩm định dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 221 2013 NĐ-CP 2.Du thao Nghi dinh

6 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 39,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ i v i ngối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni nghi n ma túy có n i

Trang 1

CHÍNH PHỦ

Số: /2016/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày tháng năm 2016

DỰ THẢO

21/3/2016

NGHỊ ĐỊNH

S a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 221/2013/NĐ-CP ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ột số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ố điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ủa Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ị định số 221/2013/NĐ-CP ị định số 221/2013/NĐ-CP ố điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ngày

30 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph ủa Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ủa Nghị định số 221/2013/NĐ-CP quy đ nh ch đ áp d ng bi n ị định số 221/2013/NĐ-CP ế độ áp dụng biện ột số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ụng biện ện pháp x lý hành chính đ a vào c s cai nghi n b t ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ưa vào cơ sở cai nghiện bắt ơ sở cai nghiện bắt ở cai nghiện bắt ện ắt

bu c ột số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP

Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn c Lu t x lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; ứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; ạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Theo đ ngh c a B tr ề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ng B Lao đ ng - Th ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ương binh và Xã hội; ng binh và Xã h i; ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Chính ph ban hành Ngh đ nh s a đ i, b sung m t s đi u c a ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; ổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ố điều của ề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Ngh đ nh s 221/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ố điều của ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; quy đ nh ch đ áp d ng bi n pháp x lý hành chính đ a vào c s cai ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai ện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai ử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; ư ơng binh và Xã hội; ởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; nghi n b t bu c ện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai ắt buộc ộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; (sau đây g i t t là ọi tắt là ắt buộc Ngh đ nh s 221/2013/NĐ-CP ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ố điều của ).

Đi u 1 S a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ột số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ố điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ủa Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ị định số 221/2013/NĐ-CP ị định số 221/2013/NĐ-CP ố điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP 221/2013/ NĐ-CP

1 Đi u 3 đều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ược sửa đổi, bổ sung như sau:c s a đ i, b sung nh sau:ửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ư

“Đi u 3 Đ i t ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ố điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ưa vào cơ sở cai nghiện bắtợng áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai ng áp d ng bi n pháp đ a vào c s cai ụng biện ện ưa vào cơ sở cai nghiện bắt ơ sở cai nghiện bắt ở cai nghiện bắt nghi n b t bu c t ện ắt ột số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP heo Kho n 1 Đi u 96 Lu t x lý vi ph m hành ản 1 Điều 96 Luật xử lý vi phạm hành ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ật xử lý vi phạm hành ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ạm hành chính

1 Người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni nghi n ma túy t đ 18 tu i tr lên, có n i c trú nện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ừ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ổi, bổ sung như sau: ở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ư ổi, bổ sung như sau:

đ nh, trong th i h n 02 năm k t ngày ch p hành xong quy t đ nh ápời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ừ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ấp hành xong quyết định áp ết định áp

d ng bi n pháp giáo d c t i xã, phện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng, th tr n do nghi n ma túy ho cấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ặc trong th i h n 01 m t năm k t ngày h t th i hi u thi hành quy t đ nhời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ừ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ết định áp ời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ết định áp

áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, phện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng, th tr n do nghi n ma túyấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn

mà v n còn nghi n.ẫn còn nghiện ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn

Trang 2

2 Người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni nghi n ma túy t đ 18 tu i tr lên, có n i c trú nện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ừ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ổi, bổ sung như sau: ở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ư ổi, bổ sung như sau:

đ nh, b ch m d t thi hành quy t đ nh giáo d c t i xã, phấp hành xong quyết định áp ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ết định áp ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng, th tr nấp hành xong quyết định áp .

3 Người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni nghi n ma túy t đ 18 tu i tr lên, không có n i c trú nện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ừ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ổi, bổ sung như sau: ở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ư ổi, bổ sung như sau:

đ nh.”

Trang 3

2 Đi u 9 đều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ược sửa đổi, bổ sung như sau:c s a đ i, b sung nh sau:ửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ư

“Đi u 9 H s đ ngh áp d ng bi n pháp đ a vào c s cai ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai ơ sở cai nghiện bắt ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ị định số 221/2013/NĐ-CP ụng biện ện ưa vào cơ sở cai nghiện bắt ơ sở cai nghiện bắt ở cai nghiện bắt nghi n ện b t bu c ắt ột số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP

1 Đ i v i ngối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni nghi n ma túy có n i c trú n đ nh:ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ư ổi, bổ sung như sau:

a) B n tóm t t lý l ch c a ngản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni b đ ngh áp d ng bi n phápều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn

đ a vào ư c s cai nghi nơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn b t bu c; ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định

b) B n tản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng trình v tình tr ng nghi n ma túy c a ngều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni b đều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ngh áp d ng bi n pháp đ a vào c s cai nghi n b t bu c ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ư ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ho c ngặc ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni

đ i di n h p pháp c a h ;ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ợc sửa đổi, bổ sung như sau: ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ọ;

c) Biên b n v hành vi s d ng trái phép ch t ma túy; ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ửa đổi, bổ sung như sau: ấp hành xong quyết định áp

d) B n sao gi y ch ng nh n đã ch p hành xong quy t đ nh giáoản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ấp hành xong quyết định áp ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ấp hành xong quyết định áp ết định áp

d c t i xã, phạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng, th tr n đ i v i trấp hành xong quyết định áp ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng h p quy đ nh t i Kho n 1ợc sửa đổi, bổ sung như sau: ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp

Đi u 3 Ngh đ nh này ho c b n sao Qều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ặc ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp uy t đ nh ch m d t ết định áp ấp hành xong quyết định áp ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn thi hành quy t đ nh ết định áp giáo d c t i xã, phạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng, th tr n ấp hành xong quyết định áp đ i v i trối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng h p quyợc sửa đổi, bổ sung như sau:

đ nh t i Kho n 2 Đi u 3 Ngh đ nh này;ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:

đ) Văn b n đ ngh ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: áp d ng bi n pháp x lý hành chính đ a vàoện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ửa đổi, bổ sung như sau: ư

c s cai nghi n b t bu cơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định c a c quan l p h sủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ồ sơ ơi cư trú ổn

2 Đ i ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: v i ngới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni nghi n ma túy không có n i c trú n đ nhện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ư ổi, bổ sung như sau: :

a) Tài li u quy đ nh t i Đi m a, Đi m b, Đi m đ Kho n 1 Đi u này;ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: b) Phi u tr l i k t qu c a ngết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni có th m quy n quy đ nh t iẩm quyền quy định tại ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp Kho n 1 Đi u 10 Ngh đ nh này v tình tr ng nghi n ma túy hi n t iản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp

c a ngủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni b đ ngh áp d ng bi n pháp đ a vào c s cai nghi n b tều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ư ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp

bu cột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ;

c) Văn b n ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xác đ nh người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn nghi n i ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ma túy không có n i c trú nơi cư trú ổn ư ổi, bổ sung như sau:

đ nh c a c quan l p h sủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ồ sơ ơi cư trú ổn”

3 Kho n 1 ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp Đi u 10 đều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ược sửa đổi, bổ sung như sau:c s a đ i, b sung nh sau:ửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ư

“1 Người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni có th m quy n xác đ nh ẩm quyền quy định tại ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: tình tr ng nghi n ma túy ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn là bác

sỹ, y sĩ, có ch ng nh n, ch ng ch t p hu n v ch n đoán, đi u tr c tứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ỉ tập huấn về chẩn đoán, điều trị cắt ận đã chấp hành xong quyết định giáo ấp hành xong quyết định áp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ẩm quyền quy định tại ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp

c n nghi n ma túy do c quan có th m quy n c p, làm vi c t i: cácơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ẩm quyền quy định tại ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp

2

Trang 4

tr m y t c p xã; c s y t c a ngành công an; c s y t quân y, quânạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ết định áp ấp hành xong quyết định áp ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ết định áp ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ết định áp dân y; phòng khám khu v c, b nh vi n c p huy n tr lên, phòng y tực, bệnh viện cấp huyện trở lên, phòng y tế ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ết định áp

c a các c s cai nghi n đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ược sửa đổi, bổ sung như sau:c thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t.”ận đã chấp hành xong quyết định giáo ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo

4 Kho n 1 Đi u 12 đản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ược sửa đổi, bổ sung như sau:c s a đ i, b sung nh sau:ửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ư

“1 H t th i h n đ c h s quy đ nh t i Đi m đ Kho n 2 Đi u 11ết định áp ời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ọ; ồ sơ ơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: Ngh đ nh này, c quan l p h s đánh bút l c h s ,ơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ồ sơ ơi cư trú ổn ồ sơ ơi cư trú ổn l u tr h s theoư ữ hồ sơ theo ồ sơ ơi cư trú ổn quy đ nh c a pháp lu tủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo v l u trều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ư ữ hồ sơ theo, chuy n h s kèm theo văn b n c aể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ồ sơ ơi cư trú ổn ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn

c quan l p h s đ ngh ơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ồ sơ ơi cư trú ổn ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: áp d ng bi n pháp x lý hành chính đ a vàoện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ửa đổi, bổ sung như sau: ư

c s cai nghi n b t bu cơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định , nh sau:ư

a) Đ i v i h s quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 9 Ngh đ nh này đối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ồ sơ ơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ược sửa đổi, bổ sung như sau:c chuy n t iể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: Trưở lên, có nơi cư trú ổnng phòng T pháp c p huy n n i ngư ấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni b đ ngh ápều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:

d ng bi n pháp x lý hành chính ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ửa đổi, bổ sung như sau: c trú đ ki m tra tính pháp lýư ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp c a hủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ồ sơ

s ;ơi cư trú ổn

b) Đ i v i h s quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 9 Ngh đ nh này thìối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ồ sơ ơi cư trú ổn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: chuy n h s t iể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ồ sơ ơi cư trú ổn ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: Trưở lên, có nơi cư trú ổnng phòng T pháp c p huy n n i c quan l p hư ấp hành xong quyết định áp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ồ sơ

s đóng tr sơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn đ ki m tra tính pháp lýể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp c a h s ”ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ồ sơ ơi cư trú ổn

5 Đi m b Kho n 1 ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp Đi u ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:c s a đ i, b sung nh sau:ửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ư

“b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì có văn bản đề nghị cơ quan lập

hồ sơ bổ sung, trong đó nêu rõ lý do và các tài liệu cần bổ sung vào hồ sơ Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, cơ quan lập hồ sơ phải bổ sung các tài liệu theo yêu cầu Sau thời hạn trên, nếu

hồ sơ không được bổ sung, Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trả lại hồ sơ cho cơ quan lập hồ sơ đồng thời thông báo bằng văn bản cho Trưởng phòng Tư pháp và người bị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.”

6 S a đ i Kho n 1, Kho n 2 Đi u 24 đửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ược sửa đổi, bổ sung như sau:c s a đ i, b sung nhửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ư sau:

“Điều 24 Định mức tiền ăn, ở và sinh hoạt

1 Đ nh m c ti n ăn hàng tháng c a h c viên là 0,8 l n m c lứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ọ; ần mức lương cơ ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ươi cư trú ổnng cơi cư trú ổn

s ở lên, có nơi cư trú ổn Ngày l , T t dễ, Tết dương lịch học viên được ăn thêm không quá 03 lần tiêu ết định áp ươi cư trú ổnng l ch h c viên đọ; ược sửa đổi, bổ sung như sau:c ăn thêm không quá 03 l n tiêuần mức lương cơ chu n ngày thẩm quyền quy định tại ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng; các ngày T t nguyên đán h c viên đết định áp ọ; ược sửa đổi, bổ sung như sau:c ăn thêm

Trang 5

không quá 05 l n tiêu chu n ngày thần mức lương cơ ẩm quyền quy định tại ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng; ch đ ăn đ i v i h c viên bết định áp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ọ;

m do Giám đ c c s cai nghi n b t bu c quy t đ nh theo ch đ nh c a

ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ết định áp ỉ tập huấn về chẩn đoán, điều trị cắt ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn cán b y t đi u tr , nh ng không th p h n 03 l n tiêu chu n ngàyột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ết định áp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ư ấp hành xong quyết định áp ơi cư trú ổn ần mức lương cơ ẩm quyền quy định tại

thười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng

2 H c viên đọ; ược sửa đổi, bổ sung như sau:c trang b đ dùng sinh ho t ồ sơ ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp cá nhân thi t y u nhết định áp ết định áp ư sau:

a) Ti n ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: chăn, màn, chi u, g i: 3ết định áp ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: 00.000 đ ng/ngồ sơ ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn /năm;i

b) Qu n áoần mức lương cơ và đ dùng sinh ho t ồ sơ ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp cá nhân: 500.000

đ ng/ngồ sơ ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn /năm; i

c) Ti n v sinh ph n : ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ữ hồ sơ theo 30.000 đ ng/ngồ sơ ười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổni/tháng.”

7 B sung Kho n 4 Đi u 24 nh sau:ổi, bổ sung như sau: ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ư

“4 Đ nh m c quy đ nh t i Kho n 1, Kho n 2 Đi u này là m c t iứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: thi u, tể từ ngày chấp hành xong quyết định áp uỳ đi u ki n c th và kh năng ngân sách,ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp S ở lên, có nơi cư trú ổn Lao đ ng –ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định

Thươi cư trú ổnng binh và Xã h i ch trì, ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ph i h p v i S Tài chínhối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ợc sửa đổi, bổ sung như sau: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ở lên, có nơi cư trú ổn trình y banỦy ban nhân dân c p t nh xấp hành xong quyết định áp ỉ tập huấn về chẩn đoán, điều trị cắt em xét quy t đ nh.ết định áp ”

8 Đi u 27 đều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ược sửa đổi, bổ sung như sau:c s a đ i, b sung nh sau:ửa đổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ổi, bổ sung như sau: ư

“Đi u 27 T ch c lao đ ng tr li u ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ức lao động trị liệu ột số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ị định số 221/2013/NĐ-CP ện

1 Lao đ ng đ i v i h c viên c a c s cai nghi n nh m m c đíchột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ọ; ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ằm mục đích

tr li u, giúp h c viên nh n th c đện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ọ; ận đã chấp hành xong quyết định giáo ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ược sửa đổi, bổ sung như sau:c giá tr c a lao đ ng, rèn luy n tayủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ngh và ph c h i kỹ năng lao đ ng đã b suy gi m do nghi n ma túy ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ồ sơ ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn

2 Th i gian lao đ ng tr li u c a h c viên không quá 04 gi /ngày.ời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ọ; ời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn Không t ch c lao đ ng tr li u đ i v i h c viên trong th i gian c t c nổi, bổ sung như sau: ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ới người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ọ; ời nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ơi cư trú ổn

gi i đ c, th b y, ch nh t, ngày l , T t ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ễ, Tết dương lịch học viên được ăn thêm không quá 03 lần tiêu ết định áp

3 Trười nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổnng h p h c viên có nhu c u lao đ ng thì Giám đ c c s caiợc sửa đổi, bổ sung như sau: ọ; ần mức lương cơ ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ơi cư trú ổn ở lên, có nơi cư trú ổn nghi n t ch c cho h c viên lao đ ng, vi c t ch c lao đ ng ph i tuânện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ổi, bổ sung như sau: ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ọ; ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ổi, bổ sung như sau: ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp

th các quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng.”ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định

Đi u 2 ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP Đi u kho n thi hành ều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ản 1 Điều 96 Luật xử lý vi phạm hành

1 Ngh đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày tháng nămện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ực, bệnh viện cấp huyện trở lên, phòng y tế ể từ ngày chấp hành xong quyết định áp ừ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn 2016

2 Bãi b các quy đ nh sauỏ các quy định sau

4

Trang 6

a) Bãi b Đi u 5 Ngh đ nh s ỏ các quy định sau ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: 221/2013/NĐ-CP;

b) Bãi b Kho n 3 Đi u 16 Ngh đ nh s ỏ các quy định sau ản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 07 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u vàủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ết định áp ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:

bi n pháp thi hành Lu t x lý vi ph m hành chínhện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ận đã chấp hành xong quyết định giáo ửa đổi, bổ sung như sau: ạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp

3 Tổ chức thực hiện

a) B trột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ưở lên, có nơi cư trú ổnng B Lao đ ng - Thột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ươi cư trú ổnng binh và Xã h i có tráchột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định nhi m t ch c thi hành Ngh đ nh này;ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ổi, bổ sung như sau: ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn

b) Các B trột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ưở lên, có nơi cư trú ổnng, Th trủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ưở lên, có nơi cư trú ổnng c quan ngang B , Th trơi cư trú ổn ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ưở lên, có nơi cư trú ổnng cơi cư trú ổn quan thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr cột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn ủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn Ủy ban ỉ tập huấn về chẩn đoán, điều trị cắt ối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định: ực, bệnh viện cấp huyện trở lên, phòng y tế thu c Trung ột năm kể từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định ươi cư trú ổnng và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch uơi cư trú ổn ổi, bổ sung như sau: ứt thi hành quyết định giáo dục tại xã, phường, thị trấn trách nhi m thi hành Ngh đ nh này./.ện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,

các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Website: Chính phủ, BLĐTBXH;

- Công báo;

- Lưu: VT, KGVX (3b).

TM CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG

Nguyễn Tấn Dũng

Ngày đăng: 10/12/2017, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w