QUỐC HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Luật số: / /QH14 LUẬT DÂN SỐ Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Quốc hội ban hành Luật dân s
Trang 1QUỐC HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Luật số: / /QH14
LUẬT DÂN SỐ
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật dân số.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
Điều 2 Đối tượng áp dụng
Điều 3 Giải thích từ ngữ
Điều 4 Chính sách của Nhà nước về dân số
Điều 5 Nội dung quản lý nhà nước về dân số
Điều 6 Cơ quan quản lý nhà nước về dân số
Điều 7 Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức về dân số
Điều 8 Ngày Dân số Việt Nam
Điều 9 Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II QUY MÔ DÂN SỐ
Điều 10 Điều chỉnh quy mô dân số
Điều 11 Điều chỉnh mức sinh
Điều 12 Biện pháp thực hiện kế hoạch hóa gia đình
Điều 13 Quyền, nghĩa vụ của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình
Điều 14 Cung cấp biện pháp tránh thai
Điều 15 Người sử dụng biện pháp tránh thai
Điều 16 Cơ sở cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, cơ sở cung cấp phương tiện tránh thai
Điều 17 Quản lý chất lượng dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, phương tiện tránh thai
Điều 18 Quyền được phòng tránh vô sinh
Trang 2Điều 19 Biện pháp, trách nhiệm phòng tránh vô sinh
Điều 20 Trách nhiệm điều trị vô sinh
Điều 21 Điều kiện và quyền, nghĩa vụ về phá thai an toàn
Điều 22 Cơ sở cung cấp dịch vụ phá thai
Điều 23 Giảm tỷ suất chết do các nguyên nhân chủ quan
Chương III
CƠ CẤU DÂN SỐ VÀ KHAI THÁC, THÍCH ỨNG
VỚI QUÁ TRÌNH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU DÂN SỐ
Điều 24 Điều chỉnh cơ cấu dân số
Điều 25 Bảo đảm cơ cấu dân số cân đối theo tuổi, giới tính
Điều 26 Biện pháp bảo đảm cân bằng giới tính khi sinh
Điều 27 Trách nhiệm bảo đảm cân bằng giới tính khi sinh
Điều 28 Khai thác, thích ứng với quá trình chuyển đổi cơ cấu dân số Điều 29 Khai thác lợi thế của cơ cấu dân số vàng
Điều 30 Thích ứng với già hóa dân số, dân số già
Chương IV CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ
Điều 31 Điều chỉnh chất lượng dân số
Điều 32 Bảo vệ sức khỏe, nâng cao tầm vóc, thể lực, trí tuệ, tinh thần Điều 33 Tầm soát bệnh tật bẩm sinh
Điều 34 Tư vấn sức khỏe tiền hôn nhân
Điều 35 Nội dung, đối tượng khám sức khỏe tiền hôn nhân
Điều 36 Trách nhiệm khám sức khỏe tiền hôn nhân
Điều 37 Nội dung, đối tượng sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh Điều 38 Trách nhiệm sàng lọc, chẩn đoán, điều trị trước sinh
Điều 39 Nội dung, đối tượng sàng lọc, chẩn đoán, điều trị sơ sinh Điều 40 Trách nhiệm sàng lọc, chẩn đoán, điều trị sơ sinh
Chương V PHÂN BỐ DÂN SỐ
Điều 41 Điều chỉnh phân bố dân số
Trang 3Điều 42 Bảo đảm phân bố dân số phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội Điều 43 Biện pháp di dân đối với nơi đi
Điều 44 Biện pháp di dân đối với nơi đến
Chương VI LỒNG GHÉP CÁC VẤN ĐỀ DÂN SỐ TRONG PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ HỘI
Điều 45 Phạm vi, trình tự lồng ghép các vấn đề dân số trong phát triển kinh tế - xã hội
Điều 46 Các vấn đề dân số được lồng ghép trong phát triển kinh tế - xã hội Điều 47 Biện pháp bảo đảm cho lồng ghép các vấn đề dân số trong phát triển kinh tế - xã hội
Điều 48 Trách nhiệm lồng ghép các vấn đề dân số trong phát triển kinh tế
- xã hội
Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP CỦA CÔNG TÁC DÂN SỐ
Điều 49 Tổ chức thực hiện tuyên truyền, giáo dục về dân số
Điều 50 Tổ chức thực hiện việc cung cấp dịch vụ dân số
Điều 51 Hợp tác quốc tế và xã hội hóa công tác dân số
Điều 52 Thu thập, cập nhật, sử dụng thông tin, số liệu về dân số
Điều 53 Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu khoa học về dân số Điều 54 Bảo đảm kinh phí cho công tác dân số
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 55 Hiệu lực thi hành
Điều 56 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ … thông qua ngày … tháng … năm 200….