Tại Quyết định này Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư Tổng cục Thống kê chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân tỉnh, thành phố t
Trang 1Bes re
42
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: TT /BKHĐT-TCTK Hà Nội, ngày ở! tháng 8 năm 2017
V/v Kê hoạch triên khai thực hiện ~~~ ~ tis
đối với Bộ ngành, địa phương °
ee mm - Bộ trưởng, thủ cơ-quan-ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
BO TU BHAF- _ - Chủ tịch UBND tỉnh, thành liih phổ roi trực thuộc Trung ương;
Bến ngõ SI Ge - Toa an nhan dan toi cao; |
—— Ngày 11 tháng 5 năm 2017, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 643/QĐ-TTg phê duyệt Đề án tăng cường quản lý nhà nước vệ chất lượng thống kê đến năm
2030 (viết gọn là Đề án chất lượng thống kê) Tại Quyết định này Thủ tướng Chính phủ giao
Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Bộ, ngành, địa phương) tô chức thực hiện Đề án chất lượng thống kê
Ngày 13 tháng 7 năm 2017, Bộ Kế hoạch và Đầu tr đã có Công văn số
‘ 5688/BKHĐT- TCTK gửi các Bộ, ngành, địa phương để lấy ý kiến về Dự thảo Kế hoạch
HAs triển khai thực hiện Đề án chất lượng thống kê đối với Bộ, ngành, địa phương Bộ Kế
hoạch và Đầu tư đã nghiên cứu, tiêp thu ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương; hoàn thiện Metis và ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tăng cường quản lý chất lượng thống kê
v{ kế đến năm 2030 đói với Bộ, ngành, địa phương (Kế hoạch đính kèm Công văn) để hướng dẫn
vie các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện Đề án chất lượng thống kê
Trên cơ sở Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án, các BO, ngành, địa phương xây dựng
oy 44 } É: hoạch chỉ tiết thực hiện Đề án chất lượng thống kê thuộc phạm vi của Bộ, ngành, địa
phương và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) trước ngày 15 tháng 9 năm
O§{9/»4Ÿ2017 dễ phối hợp thực hiện; đồng thời lập dự toán kinh phí hàng năm để thực hiện Dean
chất lượng thống kê của Bộ ngành, địa phương trong dự toán kinh phí thực hiện Chiến lược
ae
(0L ;¿, triển Thống kê Việt Nam giai đoạn 2011-2020 và tầm nhìn đến năm 2030 của Bộ
ngành, địa phương gửi Bộ Tài chính xem xét và bố trí kinh phí thực hiện Đề án chất lượng thống kê f là) *
Trước ngày 31 tháng 01 hàng năm, trong giai đoạn thực hiện Đề án chất lượng thốngÍ
kê, cá Độ ngành địa phương gửi Bộ Kê hoạch và Đâu tư (Tông cục Thống EE) bảo cáo tiên:
“độ thực hiện Dé án chât lượng thông kể để Tổng Tợp, bao cao Thu wong Chin Túi
Bộ Kế hoạch và Đầu tư mong nhận được sự hợp tác của các Bộ, ngành, địa phương /5g—”
- Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng:
- Văn phòng Chính phủ;
- Luu: VT, TCTK
us
Trang 2KE HOACH TRIEN KHAI THỰC HIỆN DOI VOI BO, NGANH, DIA PHUONG (Ban hanh kém theo Céng van sé: 4 1 /BKHĐ1-TCTK ngàyẩl tháng 8 năm 2017)
ĐÈ ÁN TĂNG CƯỜNG QUAN LY NHA NUOC VE CHAT LUQNG THONG KE DEN NAM 2030
Xây dựng, hoàn thiện các văn bản
thống kê
Ll bản pháp lý vê quản ly chat lượng a eR te TR Thang 7- va Dau tu x ngành khác; ; ; Báo cáo đánh giá thực trạng văn ban pdt eR eae nhất ty ⁄ A
- thông kê £ ^ 12/2017 (Tông cục * ^ địa phương : pháp lý về quản lý chât lượng thông kê
Thông kê)
Soạn thảo vả trình cập có thâm quyên Tháng 7- và Đầu tư Các Bộ, Một số văn bản pháp lý về quản lý chất 1.2 |phê duyệt các văn bản pháp lý về 12/2017 (Tổng cục ngành khác; | lượng thống kê được cấp có thấm quyền quản lý chât lượng thông kê 8 Théng ké) TU SN địa phương | phê duyệt P y
2 Xây dựng, hoàn thiện các (iêu chuẩn thông kê nhà nước
Rà soát, đánh giá thực trạng việc xây Thang 7- Bộ Kế hoạch và Đâu tư Các Bộ ` ở Báo cáo đánh giá thực trạng xây dựng, áp ‘
21 dựng, áp dụng các tiêu chuẩn thống 12/2017 (Tông cục a nganh khac; R đụng các tiêu chuẩn thông kê nhà nước ata HN: male enw
'Tiêu chuẩn thống kê: Quy dịnh hoặc hướng dẫn thống nhất về cách thức thực hiện một hoặc nhiều công đoạn trong quy trình sản xuất thông tin thông kê (quy trình tác nghiệp thống kê) theo yêu cầu về chuyên nghiệp nghiệp vụ thống kê Các thành phần của một tiêu chuẩn thống kê bao gồm: Định nghĩa; các đơn vị thống kê; phân loại thống kê, quá trình mã hóa; báng hỏi; các loại kết quả đầu ra
Negudn: https://unstats.un.org/unsd/dnss/QualityNQAF/ngaf.aspx: NQAF glossary
Trang 3
2117 Rà soát, đánh giá thực trạng việc xây Tháng 7- và Đầu tư Các Bộ, Báo cáo đánh giá việc xây dựng, áp dụng l.I | dựng, áp dụng các tiêu chuẩn thống kê 12/2017 (Tông cục Ậ ngành khác; | `, : các tiêu chuẩn thông kê quôc gia Rk Ân ơi
Rà soát, đánh giá thực trạng việc xây Tháng 7 Ba ach Báo cáo đánh giá thực trạng việc xây 2.1.2 | dựng, áp dụng các tiêu chuẩn thống 12 207 Các Bộ, ngành (Tén one dựng, áp dụng các tiêu chuẩn thống kê
2.2 | thắm quyên phê duyệt các tiêu chuẩn 12 2018 (rẻ ngành khác; | Các tiêu chuân thông kê được phê duyệt
221 | tả 2 am quyền phê duyệt các tiêu chuẩn Tháng 1- 12/2018 (rẻ và Đâu tư ngành khác; duyệt ` ; Tiêu chuẩn thông kê quốc gia được phê
Bộ Kế hoạch
222 ‘hin yng, hoan thign, trình cấp có Thang l- 2 âm quyên phê duyệt các tiêu chuẩn 12/2018 Các Bộ, ngành | pe, và Đầu tr | Tiêu chuẩn thống kê Bộ, ngành được Tả hê duyêt
23 | đữ liê oar 2 lữ Hiệu và cập nhật các tiêu chuân tye ata 3 từ năm wy (Té va Dau tu ° ngành khác; ` ° Cơ sở dữ liệu tiêu chuân thông kê nha Sc duoc xây dưng và cân nhật
231 Công bô và phô biên các tiêu chuẩn | Thang 1- va Dau tu ngành khác: (hông kê nhà nước, - i
"| thông kê nhà nước 6/2019 (Tông cục địa hươn ” |- Các hội nghị công bô và phô biên các
Thông kê) va p Š | tiêu chuẩn thông kê nhà nước
Trang 4
Xây dựng cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn và Dau tu ` v2 Cơ sở đữ liệu tiêu chuân thông kê nhà 2.3.2 thông kê nhà nước |x arn z 2019 (Tông cục A * 5 ngành khác; dia phuong : : nước được xây dựng di ^
Thong ké)
Cập nhật các tiêu chuẩn thông kê nha ne nam, va Đâu tư ` ': _ | Các tiêu chuân thông kê nhà nước được
2.3.3 nước oT từ năm 2020 (Tông cục 2 nganh khac; dia phươ' cập nhật hàng năm ˆ me LS x
Thống kê) fa phương
Xây dựng, hoàn thiện, bảo trì và cập và Đầu tư Các Độ, ly sỹ dữ liệu đặc tả thống kê
2.4 | nhật cơ sở dữ liệu đặc tả thông kê | 2018-2021 Ä ngành khác; / bo TT, duc NAY LÁ
24] Xay dung, hoan thiện dit liệu đặc tả 2018-2020 Các Bộ, ngành và Đâu tư Dữ liệu đặc tả thông ke của từng Bộ,
Thông kê)
2.4.2 kê dùng chung 11% 2021 (Tông cục 3 ngành khác; : chưng được xây dựng mm
Thông kê)
243 tả thông kê dùng chung [00 « nee từ năm 2022 (Tông cục 3 * 5 ngành khác; | chung được bảo trì và cập nhật hàng dia phuong | nim : x
? Dữ liệu đặc tả: Dữ liệu xác định và mô tả về các đữ liệu khác Hay nói khác, dữ liệu đặc tả là đữ liệu về dữ liệu trong một bối cảnh nhất định
Trang 5
- Tài liệu đào tạo, bồi dưỡng các tiêu
Biên soạn tài liệu, tô chức đào tạo, Re đua rata 2 k 2| Hàng năm, ` v Bộ Kế hoạch ` mà Các Bộ, 2 BÀ liệu đặc tả thông kê dùng chung được on :
2.5 nhà nước và cơ sở dữ liệu đặc tả Se 3 đai DẦU ae ak từ năm 2019 (Tông cục Ậ ngành khác; địa phươn - Các khóa đào tạo, bôi dưỡng các tiêu ; tag Ae ox, Xa ĐA
liệu đặc tả thông kê dùng chung được tô
si chât lượng thông kê nhà nước
Bộ Kế hoạch
ây dựng, trình cấp có thâm quyền Tháng 4- và Đâu tư Các Bộ, Bộ tiêu chuẩn, tiêu chí chật lượng thông 3.1 | phê duyệt bộ tiêu chuẩn, tiêu chí chất lượng thống kê nhà nước 12/2017 (Tông cục 3 £ "5 ngành khác; dia phuong : kê nhà nước được phê duyệt AT ĐÀ Quy, A A
_ Thông kê)
Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền Tháng 4- và Đầu tư Cac Bo, Bộ tiêu chuẩn, tiêu chí chất lượng thống 3.1.1 | phê duyệt bộ tiêu chuẩn, tiêu chí chất lượng thống kê nhà nước 8/2017 (Tông cục a nganh khac; |, địa phươn kê nhà nước được phê duyệt 1 , A A
` | từng lĩnh vực thông kê 12/2017 Thống kê) (Tong cục địa phương ẽ > | vuc thông kê được xác định
Trang 6
Xây dựng bảng thuật ngữ chất lượng £ A QUA TA Me yea Thang , Bộ Kế hoạch ` nà Các Bộ, TL GA _ Bang thuat neu chất lượng thông kệ được xây dựng;
dẫn thực hiện bộ tiêu chuẩn, tiêu chí Ặ £ ALLS wat 3/2018 (Tông cục R địa phương | chuẩn, tiêu chí chât lượng thông kê nha : Am ¿ TL tố £ ^ La
; Bộ Kế hoạch Các Bộ ; ;
Xây dựng bảng thuật ngữ chât lượng | Thang 9- và Đâu tư ` ° Bảng thuật ngữ chất lượng thông kê
Thống kê) LẠ phương
3.2.2 lhiện bộ tiêu chuân, tiêu chí chât| 9/2017- va au tụ ngành khác; | chuẩn, tiêu chí chât lượng thông kê nhà
lượng thống kê nhà nước ĩ - 3/2018 Thông kê) (Tong cue địa phương | nước được biên soạn và phát hành `
ee ae ek ak kate BO Kehoach | xe 9, | Báo cáo kết quả rà soát, cập nhật bộ tiêu
3.3 chí chât lượng thông kê nhà nước ews wk AA ak Nam 2025 (Tông cục 3 ngành khác; | chuẩn, tiêu chí chât lượng thông kê nhà : - ae
£ ¬ địa phương ! nước Thông kê)
Xây dụng các công cụ, phương
Trang 7
Nghiên cứu, cập nhật các công cụ, Dinh ky 2 Bộ Kế hoạch Các Bộ Báo cáo kết quá cập nhật các công cụ,
41 phương pháp, quy trình đánh giá chất năm là và Đâu tư ngành khác: phương pháp, quy trình đánh giá chất
l lượng, thống kê của Liên hợp quốc, x 201 8 (Tông cục aa hươn - | lượng thông kê của Liên hợp quốc, một số
Xây dựng bộ công cụ, phương pháp, Bộ Kể hoạch Các Bộ, | Bộ công cụ, phương pháp, quy trình
42 | quy trình đánh giá và báo cáo chât 2018 (Tang cuc ngành khác; | đánh giá và báo cáo chât lượng thông kê
Xây dựng bộ công cụ, phương pháp, › Đầu tr Các Bộ, | Bộ công cụ, phương pháp, quy trình tự
4.2.1 |quy trình tự đánh giá chất lượng 2018 (Tang ove ngành khác; | đánh giá chất lượng thông kê được phê
¬ bA aA Bộ Kế hoạch BA A A ah te
Xây dựng bộ công cụ, phương pháp, 4 ` tổ Lấy Tà Tháng 1- va Dau tư sh Cac B6, ` ; Bộ công cụ, phương pháp, quy trình tự nr tke Dy Lé ^
thống kê chung (Mẫu) 6/2018 Thông kể) (Tong cuc địa phương | (Mẫu) được phê duyệt ° ,
Xây dựng bộ công cụ, phương pháp, Bộ Kế hoạch TA Bộ công cụ, phương pháp, quy trình 0
3 - xơ Ậ ⁄ ` Trẻ Các Bộ,
quy trình tự đánh giá chât lượng | Tháng 7- và Đâu tư ` > | đánh giá chất đượng thống kê áp dụng
- thông kê áp dụng cho dữ liệu điều tra | 9/2018 A As “HA ak (Tông cục ck ngành khác; đĩa phươn cho đữ liệu điều tra thống kê được phê
thống kê Thống kê) 14 PAVONE | quyệt
Xây dựng bộ công cụ, phương pháp, Bộ Kế hoạch BA Bộ công cụ, phương pháp, quy trình tự
- quy trình tự đánh giá chât lượng | Thang 10- và Đầu tư ành khác: đánh giá chất lượng thống kê áp đụng
thông kê áp dụng cho sử dụng đữ liệu 12/2018 (Tông cục a huơn > | cho sử dụng dt liệu hành chính cho
Trang 8
STT Tên hoạt động thực hiện chú trì $ phối hợp r s Sản phẩm dự kiên + a " a
Xây dựng bộ công cụ, phương pháp, và Đầu tư Các Bộ, Bộ công cụ, phương pháp, quy trình 4.2.3 | quy trình đánh giá độc lập chất lượng 2018 (Tổng cục ngành khác; | đánh giá độc lập chât lượng thông kê
4.4 | Biên soạn các số tay hướng dẫn đánh 2019-2020 và Đầu tư cấp Re a Cac hề : ie meng dân a a vi báo
, giá và báo cáo chât lượng thống kê Thống kê) (Tông cục mean (CAAG, | CAO Chat lượng tổng kế được biên soạn địa phương | và phát hành
4.3.1 | đánh giá và báo cáo chất lượng thống 2019 (Tổng cục ngành khác; | báo cáo chât lượng thông kê được biên
4.3.2 | giá độc lập và báo cáo chất lượng 2020 (Tông cục Ậ ngành khác; | và báo cáo chất lượng thống kê được :
5 Tuyén truyén, đào tạo kiến thức về chất lượng thông kê
Bộ Kê hoạch và Truyền Kế hoạch và các chư trình tuyê
51 Tuyén truyền kiến thức về chất lượng 2018-2030 và Đâu tư z thông; te truyền về chât lượng thông kê được xây © ones We cae cheng tink tuyen
Thốngkê) | ngànhkhác; | C15 Về Hực hiện
Trang 9
Xây dựng chương trình tuyên truyền
từng đối tượng, bao gồm, chủ thể sản Tháng 1- va Dau tu $ Ý 0C Bộ Thông tin | Kê hoạch và các chương trình tuyên › x ma A A tow oR 5.1.1 xuất thông tin thống kê, chủ thể cung 6/2018 (Tông cục A và Truyền | truyền về chất lượng thông kê được xây ^
cấp thông tin cho hệ thống thống kê 1 3 KHẢ ca A : Thong ké) ‘ ^ thông dựng
nhà nước, chủ thê sử dụng thông tin
thông kê
Thực hiện chương trình tuyên truyền Rabe Were 2 ^ Tháng anya | va Dau tu; Bộ Ke hoa ch Lad os oy pa
512 | ¥° chât lượng thông kê theo chương 9/2018- Bộ Thông tin va các BO - Sô lần và sô giờ phát sóng, _
“” | trình tuyên truyện cho từng đôi tượng Truyền thông ` ae - Số lượt người được tuyên truyền
- Chương trình, tài liệu đào tạo, bôi
Dao tạo kiên thức về quan lý chất Bộ Kế hoạch Các Bộ, thống kê và kỹ năng đánh giá chất 5.2! lượng thông kê và kỹ năng đánh giá bet Le k ^ 2019-2030 (Tông cục ng: ngành khác; | lượng thống kê được xây dựng; :
chat lugng thong ké Thông kê) x địa phương | - Số lớp đào tạo, bồi dưỡng được tổ chức;
- Số lượt người được đào tạo, bồi dưỡng
Xây dựng chương trình, biên soạn tài Bộ Kế hoạch “HA Chương trình, tài liệu đào tạo, bởi
+A x Re ~ :Ã £ À inh Cac Bộ,
5.2.1 quản lý chất lượng thông kê và kỹ a đức ak A a Le 2019 (Tông cục Ậ ngành khác; dia phuon thống kê và kỹ năng đánh giá chất
năng đánh giá chât lượng thông kê Thông kê) 1a phuong lượng thống kê được xây dựng
Trang 10
Xây dựng chương trình, biên soạn tài liệu đào tạo, bôi dưỡng kiên thức về BoKehoach | (cự Bộ | Chương tình, tài liệu đào tạo, bồi va Dau tư ` 1 ~ :Á TOR ai 1c nhất lờ
quản lý chat lượng thông kê cho (Tông cục địa phương | thống kê được xây dựng
- chat lượng thống kê cho những người 2019 (Tne one ngành khác, | dưỡng kỹ năng đánh giá chat hrong
3.2.2 | về quản lý chất lượng thông kê và kỹ từ năm ‘ (Tên cục ngành khác, | chức; -
người làm công tác thông kê 2020 Thế ng kê) địa phương | - Sô lượt người được đào tạo, bôi dưỡng