1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông tư 04 2014 TT-BTNMT ban hành danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Bình

193 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 498,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty Luật Minh Gia www.luatminhgia.com.vn ---Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014 THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH L

Trang 1

Công ty Luật Minh Gia www.luatminhgia.com.vn

-Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014

THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP

tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Bình.

Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân

cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồphần đất liền tỉnh Quảng Bình

Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3

năm 2014

Điều 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban

nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cánhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./

Nguyễn Linh Ngọc

LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169

Trang 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02

năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hộiphục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Bình đượcchuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000

2 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hộiphục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Bình đượcsắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấphuyện gồm thành phố và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó:

DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhómđịa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trongđó: P là chữ viết tắt của “phường”, TT là chữ viết tắt của “thị trấn”

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấphuyện, trong đó: TP là chữ viết tắt của “thành phố”, H là chữ viết tắt của

“huyện”

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tươngđối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”,

Trang 3

nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm,dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếuđối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thìgiá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểmcuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồđịa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh

Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH

TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN

ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG BÌNH

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục

vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Bình gồm địa danhcủa các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

Trang 4

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệumảnh bản đồđịa hình

Tọa độtrung tâm

Tọa độđiểm đầu

Tọa độđiểm cuốiVĩ

độ(độ,phút,giây)

Kinhđộ(độ,phút,giây)

Vĩđộ(độ,phút,giây)

Kinhđộ(độ,phút,giây)

Vĩđộ(độ,phút,giây)

Kinhđộ(độ,phút,giây)

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'21"

106°

34'57"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'15"

106°

35'24"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'30"

106°

35'26"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'35"

106°

35'25"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'24"

106°

35'14"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'54"

106°

34'39"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

29'00"

106°

34'56"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

29'13"

106°

35'16"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'47"

106°

35'27"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'32"

106°

35'35"

Trang 5

Hới 02" 43"

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

29'09"

106°

35'50"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

29'09"

106°

35'57"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

29'13"

106°

35'53"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

28'57"

106°

36'06"

17°

29'22"

106°

35'54"

17°

26'46"

106°

35'07"

17°

29'08"

106°

36'07"

17°

28'04"

106°

36'08"

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

E-48-70-A-a

kênh N1 TV P Bắc Lý

TP

Đồng Hới

17°

27'36"

106°

33'12"

17°

29'22"

106°

35'05"

17°

28'33"

106°

38'02"

17°

29'10"

106°

32'17"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

26'25"

106°

35'58"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

26'36"

106°

35'50"

E-48-70-A-a

Trang 6

phố 3 Nghĩa Đồng Hới 47"26' 41"35'

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP.Đồ

ng Hới

17°

26'47"

106°

35'41"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

26'46"

106°

35'18"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'05"

106°

35'08"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'09"

106°

35'30"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'23"

106°

35'35"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'29"

106°

35'33"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'28"

106°

35'20"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'22"

106°

35'00"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'58"

106°

34'49"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'31"

106°

34'44"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'24"

106°

34'33"

E-48-70-A-a

hồ Bàu

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'51"

106°

34'48"

17°

29'22"

106°

35'54"

17°

26'46"

106°

35'07"

E-48-70-A-a

Trang 7

27'54"

106°

37'20"

17°

27'04"

106°

34'09"

E-48-70-A-a

sông Mỹ

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'57"

106°

33'00"

17°

25'35"

106°

37'03"

E-48-70-A-a

kênh N1 TV P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'36"

106°

33'12"

17°

29'22"

106°

35'05"

E-48-70-A-a

cầu Phú

P Bắc Nghĩa

TP

Đồng Hới

17°

27'09"

106°

35'05"

TP

Đồng Hới

17°

28'47"

106°

37'09"

TP

Đồng Hới

17°

28'47"

106°

37'16"

TP

Đồng Hới

17°

28'44"

106°

37'09"

TP

Đồng Hới

17°

28'41"

106°

37'09"

TP

Đồng Hới

17°

28'37"

106°

37'10"

TP

Đồng Hới

17°

28'35"

106°

37'13"

TP

Đồng Hới

17°

28'24"

106°

37'17"

TP

Đồng Hới

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°57' 21" E-48-70-A-a

TP

Đồng Hới

17°

28'38"

106°

37'08"

17°

28'38"

106°

37'17"

E-48-70-A-a

Trang 8

TP

Đồng Hới

17°

28'20"

106°

37'16"

17°

28'49"

106°

37'12"

TP

Đồng Hới

17°

28'42"

106°

37'19"

17°

28'38"

106°

36'07"

TP

Đồng Hới

17°

27'39"

106°

37'26"

17°

32'01"

106°

33'22"

TP

Đồng Hới

17°

20'59"

106°

38'16"

17°

29'16"

106°

37'40"

b,E-48-70-A-ađường

TP

Đồng Hới

17°

28'52"

106°

37'03"

17°

28'46"

106°

37'21"

TP

Đồng Hới

17°

28'33"

106°

38'02"

17°

29'10"

106°

32'17"

TP

Đồng Hới

17°

28'12"

106°

36'58"

TP

Đồng Hới

17°

28'12"

106°

36'48"

TP

Đồng Hới

17°

28'19"

106°

36'53"

TP

Đồng Hới

17°

28'31"

106°

37'00"

TP

Đồng Hới

17°

28'19"

106°

37'08"

TP

Đồng Hới

17°

28'27"

106°

37'05"

Trang 9

TP

Đồng Hới

17°

28'42"

106°

37'03"

TP

Đồng Hới

17°

28'45"

106°

37'00"

TP

Đồng Hới

17°

28'51"

106°

36'55"

TP

Đồng Hới

17°

28'59"

106°

36'37"

TP

Đồng Hới

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

TP

Đồng Hới

17°

28'16"

106°

36'59"

17°

28'51"

106°

37'04"

TP

Đồng Hới

17°

28'15"

106°

36'55"

17°

28'53"

106°

37'01"

TP

Đồng Hới

17°

28'13"

106°

36'42"

17°

27'45"

106°

37'22"

TP

Đồng Hới

17°

28'33"

106°

38'02"

17°

29'10"

106°

32'17"

TP

Đồng Hới

17°

28'42"

106°

37'19"

17°

28'38"

106°

36'07"

TP

Đồng Hới

17°

26'41"

106°

35'16"

Trang 10

TP

Đồng Hới

17°

26'52"

106°

35'00"

TP

Đồng Hới

17°

27'01"

106°

34'55"

TP

Đồng Hới

17°

27'05"

106°

34'32"

TP

Đồng Hới

17°

27'04"

TP

Đồng Hới

17°

26'54"

106°

34'21"

TP

Đồng Hới

17°

26'44"

TP

Đồng Hới

17°

26'28"

106°

34'30"

TP

Đồng Hới

17°

27'11"

106°

33'55"

TP

Đồng Hới

17°

27'25"

TP

Đồng Hới

18°

01'47"

105°51' 29"

17°

13'46"

106°

41'53"

TP

Đồng Hới

17°

27'15"

106°

33'37"

TP

Đồng Hới

17°

26'54"

106°

35'04"

TP

Đồng Hới

17°

29'22"

106°

35'54"

17°

26'46"

106°

35'07"

E-48-70-A-a

Trang 11

Đồng Hới

39'50"

14'59"

03'06"

52'12"

khe Lồ

P

Đồng Sơn

TP

Đồng Hới

17°

23'35"

106°

32'23"

17°

25'59"

106°

34'11"

TP

Đồng Hới

17°

27'54"

106°

37'20"

17°

27'04"

106°34' 09" E-48-70-A-a

sông Mỹ

P

Đồng Sơn

TP

Đồng Hới

17°

27'57"

106°

33'00"

17°

25'35"

106°

37'03"

E-48-70-A-a

kênh N1 TV

P

Đồng Sơn

TP

Đồng Hới

17°

27'36"

106°

33'12"

17°

29'22"

106°

35'05"

TP

Đồng Hới

17°

25'54"

106°

33'28"

TP

Đồng Hới

17°

27'02"

106°

37'12"

TP

Đồng Hới

17°

27'11"

106°

36'57"

TP

Đồng Hới

17°

27'25"

106°

37'02"

TP

Đồng Hới

17°

27'32"

106°

36'44"

TP

Đồng Hới

17°

27'29"

TP

Đồng Hới

17°

27'15"

106°

36'37"

E-48-70-A-a

Trang 12

TP

Đồng Hới

17°

27'34"

106°

36'35"

TP

Đồng Hới

17°

27'24"

106°

36'52"

TP

Đồng Hới

17°

27'14"

106°

36'42"

E-48-70-A-a

đường

P Đức Ninh Đông

TP

Đồng Hới

17°

27'54"

106°

37'20"

17°

27'04"

106°

34'09"

TP

Đồng Hới

17°

25'32"

106°

35'45"

17°

27'48"

106°

37'35"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Đình

TP

Đồng Hới

17°

27'48"

106°

37'26"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Đình

TP

Đồng Hới

17°

28'05"

106°

37'22"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Đình

TP

Đồng Hới

17°

28'07"

106°

37'12"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Đình

TP

Đồng Hới

17°

27'43"

106°

37'18"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Đình

TP

Đồng Hới

17°

27'36"

106°

37'20"

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

Trang 13

27'39"

106°

37'26"

17°

32'01"

106°

33'22"

b,E-48-70-A-ađường

17°

28'06"

106°

37'13"

17°

28'08"

106°

37'25"

E-48-70-A-a

đường

P Hải Đình

TP

Đồng Hới

17°

27'54"

106°

37'20"

17°

27'04"

106°

34'09"

17°

27'56"

106°

37'19"

17°

27'59"

106°

37'30"

b,E-48-70-A-asông

17°

25'32"

106°

35'45"

17°

27'48"

106°

37'35"

b,E-48-70-A-ađường

17°

27'52"

106°

37'22"

17°

27'55"

106°

37'31"

b,E-48-70-A-ađường

17°

28'13"

106°

36'42"

17°

27'45"

106°

37'22"

17°

28'13"

106°

37'16"

17°

28'11"

106°

37'06"

E-48-70-A-a

sông

P Hải Đình

TP

Đồng Hới

17°

20'59"

106°

38'16"

17°

29'16"

106°

37'40"

b,E-48-70-A-a

17°

28'09"

106°

37'14"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

29'02"

106°

37'07"

E-48-70-A-a

Trang 14

phố 2 Thành Đồng Hới 55"28' 13"37'

tổ dân

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

28'52"

106°

37'18"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

28'58"

106°

37'20"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

29'12"

106°

37'15"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

29'15"

106°

37'22"

E-48-70-A-a

tổ dân

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

29'10"

106°

37'28"

E-48-70-A-a

hồ Bàu

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

29'39"

106°

37'11"

E-48-70-A-3

cửa Nhật

P Hải Thành

TP

Đồng Hới

17°

29'16"

TP

Đồng Hới

17°

20'59"

106°

38'16"

17°

29'16"

106°

37'40"

b,E-48-70-A-a

17°

27'39"

106°

37'26"

17°32'01"

106°

33'22"

c,E-48-70-A-b,E-48-70-A-a

E-48-58-C-tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

27'41"

106°

36'22"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

27'54"

106°

36'05"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

27'55"

106°

35'45"

E-48-70-A-a

Trang 15

phố 4 Lý Đồng Hới 11"28' 52"35'

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'09"

106°

35'38"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'00"

106°

35'30"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

27'41"

106°

35'21"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'08"

106°

36'05"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'19"

106°

36'02"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'27"

106°

36'01"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'12"

106°

36'15"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

27'49"

106°

36'14"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

27'51"

106°

35'55"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'39"

106°

35'57"

E-48-70-A-a

tổ dân

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'01"

106°

35'39"

E-48-70-A-a

ga Đồng

P NamLý

TP

Đồng Hới

17°

28'11"

106°

35'54"

17°

29'22"

106°

35'54"

17°

26'46"

106°

35'07"

E-48-70-A-a

Trang 16

28'33"

106°

38'02"

17°

29'10"

106°

32'17"

17°

29'08"

106°

36'07"

17°

28'04"

106°36' 08" E-48-70-A-ađường

17°

28'42"

106°

37'19"

17°

28'38"

106°36' 07" E-48-70-A-a

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

b,E-48-70-A-a

17°

26'27"

106°

37'53"

17°

26'43"

106°

37'55"

17°

25'32"

106°

35'45"

17°

27'48"

106°

37'35"

b,E-48-70-A-a

17°

26'17"

106°

37'53"

E-48-70-A-b

sông

P Phú Hải

TP

Đồng Hới

17°

20'59"

106°

38'16"

17°

29'16"

106°

37'40"

b,E-48-70-A-a

106°

37'39"

E-48-70-A-b

đường

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

28'33"

106°

38'02"

17°

14'26"

106°

53'03"

E-48-70-A-b

thôn

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

25'47"

106°

38'35"

17°

28'20"

106°

37'52"

E-48-70-A-b

Trang 17

thôn Hà

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

27'40"

106°

38'05"

E-48-70-A-b

thôn Hà

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

27'14"

106°

38'15"

E-48-70-A-b

thôn Hà

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'24"

106°

38'21"

E-48-70-A-b

thôn Mỹ

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

28'34"

106°

37'44"

E-48-70-A-b

cửa Nhật

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

29'16"

106°

37'41"

E-48-70-A-b

sông

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

20'59"

106°

38'16"

17°

29'16"

106°

37'40"

b,E-48-70-A-athôn Sa

xã Bảo Ninh

TP

Đồng Hới

17°

28'12"

106°

37'53"

17°

28'33"

106°

38'02"

17°

29'10"

106°

32'17"

17°

28'03"

106°

37'55"

17°

27'14"

106°

36'07"

17°

26'48"

106°

36'30"

17°

26'30"

106°

36'21"

E-48-70-A-a

thôn

xã Đức Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'25"

106°

36'33"

E-48-70-A-a

Trang 18

Đức

Đồng Hới

26'14"

36'26"

17°

26'36"

106°

36'34"

E-48-70-A-a

thôn

xã Đức Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'58"

106°

36'24"

E-48-70-A-a

thôn

xã Đức Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'37"

106°

36'13"

17°

26'31"

106°

36'43"

E-48-70-A-a

thôn

xã Đức Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'43"

106°

36'51"

E-48-70-A-a

đường

xã Đức Ninh

TP

Đồng Hới

17°

27'54"

106°

37'20"

17°

27'04"

106°

34'09"

17°

25'32"

106°

35'45"

17°

27'48"

106°

37'35"

b,E-48-70-A-asông Mỹ

xã Đức Ninh

TP

Đồng Hới

17°

27'57"

106°

33'00"

17°

25'35"

106°

37'03"

E-48-70-A-a

thôn Tân

xã Đức Ninh

TP

Đồng Hớt

17°

27'06"

106°

36'03"

E-48-70-A-a

thôn 1 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

29'42"

106°

35'25"

E-48-70-A-a

thôn 2 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

29'51"

106°

35'23"

E-48-70-A-a

thôn 3 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

29'48"

106°

35'30"

E-48-70-A-a

thôn 4 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

29'59"

106°

35'34"

E-48-70-A-a

Trang 19

thôn 5 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'03"

106°

35'17"

E-48-58-C-c

thôn 6 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'17"

106°

35'16"

E-48-58-C-c

thôn 7 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

29'37"

106°

35'41"

E-48-70-A-a

thôn 8 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'13"

106°

35'53"

E-48-58-C-c

thôn 9 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'22"

106°

35'45"

E-48-58-C-c

thôn 10 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'16"

17°

30'18"

106°

36'14"

E-48-58-C-c

thôn 12 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'30"

106°

35'50"

E-48-58-C-c

thôn 13 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'34"

106°

35'19"

E-48-58-C-c

thôn 14 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'24"

106°

35'42"

E-48-58-C-c

thôn 15 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'31"

106°

35'18"

E-48-58-C-c

thôn 16 DC xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

30'43"

106°

35'03"

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

c,E-48-70-A-a

Trang 20

Chùa Ninh Đồng Hới 02"31' 51"35'

Bàu Cúi TV xã Lộc Ninh

TP

Đồng Hới

17°

29'34"

17°

30'11"

106°

35'44"

E-48-58-C-c

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

25'49"

106°

35'38"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'06"

106°

35'54"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'15"

106°

35'48"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'22"

106°

35'36"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

25'58"

106°

35'12"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'09"

106°

34'56"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'13"

106°3

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

25'39"

106°

35'15"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

26'33"

TP

Đồng Hới

17°

25'53"

106°

34'47"

E-48-70-A-a

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

24'53"

106°

35'26"

17°

25'32"

106°

35'45"

E-48-70-A-a

Trang 21

TP

Đồng Hới

17°

39'50"

106°

14'59"

17°

03'06"

106°

52'12"

E-48-70-A-a

khe Lồ

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

23'35"

106°

32'23"

17°

25'59"

106°34' 11" E-48-70-A-asông

Luỹ

Thầy

TV

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

25'32"

106°

35'45"

17°

27'48"

106°

37'35"

E-48-70-A-a

sông Mỹ

xã Nghĩa Ninh

TP

Đồng Hới

17°

27'57"

106°

33'00"

17°

25'35"

106°

37'03"

E-48-70-A-a

thôn Bắc

xã Quang Phú

TP

Đồng Hới

17°

31'09"

106°

36'15"

TP

Đồng Hới

17°

31'03"

106°

36'13"

TP

Đồng Hới

17°

30'49"

106°

36'12"

E-48-58-C-c

thôn Tân

xã Quang Phú

TP

Đồng Hới

17°

30'43"

106°

36'38"

E-48-58-C-c

thôn Tây

xã Quang Phú

TP

Đồng Hới

17°

30'58"

TP

Đồng Hới

17°

27'39"

106°

37'26"

17°

32'01"

106°

33'22"

c,E-48-70-A-ađường

TP

Đồng Hới

17°

39'50"

106°14' 59"

17°

03'06"

106°

52'12"

c,E-48-70-A-a

E-48-70-A-sông Mỹ

xã Thuận Đức

TP

Đồng Hới

17°

27'57"

106°

33'00"

17°

25'35"

106°

37'03"

E-48-70-A-a

Trang 22

kênh N1 TV

xã Thuận Đức

TP

Đồng Hới

17°

27'36"

106°

33'12"

17°

29'22"

106°

35'05"

TP

Đồng Hới

17°

28'33"

106°

38'02"

17°

29'10"

106°

32'17"

E-48-70-A-a

đập Phú

xã Thuận Đức

TP

Đồng Hới

17°

27'46"

106°

33'06"

E-48-70-A-a

hồ Phú

xã Thuận Đức

TP

Đồng Hới

17°

27'31"

106°

32'52"

TP

Đồng Hới

17°

27'50"

106°

33'22"

TP

Đồng Hới

17°

29'10"

106°

32'59"

TP

Đồng Hới

17°

28'42"

106°

33'07"

TP

Đồng Hới

17°

28'12"

106°

33'18"

TP

Đồng Hới

17°

28'54"

106°

32'48"

TP

Đồng Hới

17°

27'46"

106°

33'39"

TP

Đồng Hới

17°

22'23"

106°

30'09"

17°

26'27"

106°31' 55"

c,E-48-70-A-acầu

E-48-70-A-Trùng

Trương

KX

xã Thuận Đức

TP

Đồng Hới

17°

28'22"

106°

33'45"

H Bố Trạch

17°

34'52"

106°

32'08"

E-48-58-C-c

Trang 23

H Bố Trạch

17°

35'06"

H Bố Trạch

17°

34'49"

H Bố Trạch

17°

35'10"

106°

31'19"

H Bố Trạch

17°

35'12"

106°

31'01"

H Bố Trạch

17°

35'17"

106°

30'59"

H Bố Trạch

17°

36'08"

106°

31'50"

H Bố Trạch

17°

35'22"

106°

31'17"

H Bố Trạch

17°

35'18"

106°

31'49"

H Bố Trạch

17°

35'10"

106°

32'03"

H Bố Trạch

17°

35'02"

106°

32'07"

H Bố Trạch

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

H Bố Trạch

17°

37'53"

106°

25'42"

17°

37'47"

106°

25'57"

H Bố Trạch

17°

31'52"

106°

29'39"

17°

33'35"

106°

27'45"

E-48-58-C-c

Trang 24

ga Hoàn

TT

Hoàn Lão

H Bố Trạch

17°

34'40"

H Bố Trạch

17°

33'35"

106°

27'45"

17°

37'20"

106°

30'41"

E-48-58-C-c

TT

Hoàn Lão

H Bố Trạch

17°

34'43"

106°

32'02"

H Bố Trạch

17°

28'53"

106°

30'41"

H Bố Trạch

17°

28'41"

106°

30'46"

H Bố Trạch

17°

28'32"

106°

30'33"

H Bố Trạch

17°

28'58"

106°

31'21"

H Bố Trạch

17°

29'11"

106°

30'24"

H Bố Trạch

17°

28'51"

106°

30'53"

H Bố Trạch

17°

29'21"

106°

29'54"

E-48-69-B

Trang 25

Việt Trung

tiểu khu

TT

Nông trường Việt Trung

H Bố Trạch

17°

27'30"

106°

29'48"

H Bố Trạch

17°

31'42"

106°

28'21"

H Bố Trạch

17°

28'33"

106°

29'58"

H Bố Trạch

17°

29'05"

106°

31'43"

17°

20'06"

106°

26'42"

H Bố Trạch

17°

32'59"

106°

32'40"

17°

30'39"

106°

29'41"

d,E-48-58-C-c

E-48-57-D-bàu Cây

TT

Nông trường Việt Trung

H Bố Trạch

17°

31'51"

106°

28'17"

H Bố Trạch

17°

29'53"

106°

30'02"

H Bố Trạch

17°

29'55"

106°

30'01"

17°

33'01"

106°

32'37"

c,E-48-70-A-a

Trang 26

E-48-58-C-Sông

TT

Nông trường Việt Trung

H Bố Trạch

17°

29'22"

106°22' 48"

17°

33'35"

106°34' 47"

d,E-48-58-C-c,E-48-69-B,E-48-70-A-a

H Bố Trạch

17°

31'28"

106°

28'46"

H Bố Trạch

17°

39'50"

106°

14'59"

17°

03'06"

106°

52'12"

d,E-48-58-C-c,E-48-70-A-a

H Bố Trạch

17°

30'23"

106°

29'12"

H Bố Trạch

17°

26'06"

106°

29'27"

H Bố Trạch

17°

29'06"

106°

31'29"

H Bố Trạch

17°

29'51"

106°

28'41"

H Bố Trạch

17°

28'17"

106°

30'56"

E-48-70-A-a

Trang 27

H Bố Trạch

17°

28'17"

106°

30'36"

H Bố Trạch

17°

27'06"

106°

29'01"

H Bố Trạch

17°

28'07"

106°

30'26"

H Bố Trạch

17°

30'22"

106°

27'56"

H Bố Trạch

17°

28'07"

106°

29'00"

E-48-69-B

thôn 1 DC xã Bắc Trạch H Bố Trạch

17°

41'44"

106°

27'44"

E-48-57-D-b

thôn 2 DC xã Bắc Trạch H Bố Trạch

17°

41'48"

106°

27'33"

E-48-57-D-b

Trạch

H Bố Trạch

17°

41'52"

106°

27'20"

E-48-57-D-b

thôn 4 DC xã Bắc Trạch H Bố Trạch

17°

41'57"

106°

27'09"

E-48-57-D-b

Trạch

H Bố Trạch

17°

42'00"

106°

26'54"

E-48-57-D-b

Trạch

H Bố Trạch

Trang 28

01" 34"

Trạch

H Bố Trạch

17°

41'18"

106°

26'35"

E-48-57-D-b

thôn 8 DC xã Bắc Trạch H Bố Trạch

17°

41'22"

106°

27'00"

E-48-57-D-b

Trạch

H Bố Trạch

17°

41'08"

106°

27'42"

E-48-57-D-b

thôn 10 DC xã Bắc Trạch H Bố Trạch

17°

42'07"

106°

26'25"

E-48-57-D-b

quốc lộ

xã Bắc Trạch

H Bố Trạch

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

E-48-57-D-b

đường

xã Bắc Trạch

H Bố Trạch

17°

42'16"

106°

26'21"

17°

37'52"

106°

25'41"

106°

28'13"

106°

27'08"

106°

27'41"

E-48-57-D-b

Sông

xã Bắc Trạch

H Bố Trạch

17°

50'09"

105°

46'27"

17°

42'22"

106°

29'23"

106°

26'27"

106°

27'08"

17°

42'13"

106°

28'27"

E-48-57-D-b

Trang 29

15 Nẫm Trạch 47"01' 29"51' 46"13' 53"41'

đường

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

42'16"

106°

26'21"

17°

37'52"

106°

25'41"

E-48-57-D-b

đường

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

37'53"

106°

25'42"

17°

37'47"

106°

25'57"

b,E-48-57-D-dthôn Bắc

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

38'19"

106°

24'47"

E-48-57-D-b

hồ Bàu

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

37'16"

106°

25'05"

E-48-57-D-d

suối Cái

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

35'43"

106°

25'21"

17°

38'11"

106°

23'12"

d,E-48-57-D-b

E-48-57-D-hồ Cây

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

36'44"

106°

23'41"

E-48-57-D-d

hồ Đê

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

37'17"

106°

23'14"

106°

24'28"

106°

23'43"

106°

22'47"

E-48-57-D-d

thôn Hà

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

38'32"

106°

22'58"

106°

14'59"

17°

03'06"

106°

52'12"

d,E-48-57-D-b

Trang 30

E-48-57-D-thôn

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

37'28"

106°

23'07"

E-48-57-D-d

thôn Mỹ

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

38'59"

106°

24'10"

106°

25'38"

H Bố Trạch

17°

38'28"

106°

24'27"

E-48-57-D-b

Sông

xã Cự Nẫm

H, Bố Trạch

17°

35'28"

106°

15'43"

17°

43'07"

106°

26'00"

E-48-57-D-b

thôn Tân

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

37'45"

106°

25'24"

E-48-57-D-b

thôn Tây

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

36'48"

106°

24'35"

E-48-57-D-b

núi Trà

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

40'01"

106°

24'00"

106°

24'37"

106°

23'28"

E-48-57-D-b

hồ Vụng

xã Cự Nẫm

H Bố Trạch

17°

39'14"

H Bố Trạch

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

Trang 31

59" 40" 39" 41"

Bàu

xã Đại Trạch

H BốTrạch

17°

32'16"

106°

31'06"

106°

32'43"

E-48-58-C-c

Khe

xã Đại Trạch

H Bố Trạch

17°

31'52"

106°

29'39"

17°

33'35"

106°

27'45"

E-48-58-C-c

kênh Đá

xã Đại Trạch

H Bố Trạch

17°

29'55"

106°

30'01"

17°

33'01"

106°

32'37"

E-48-58-C-c

thôn Đại

xã Đại Trạch

H Bố Trạch

17°

34'06"

106°

31'00"

E-48-58-C-c

thôn Đại

xã Đại Trạch

H Bố Trạch

17°

32'51"

106°

32'14"

E-48-58-C-c

thôn Đại

xã Đại Trạch

H Bố Trạch

17°

33'38"

H Bố Trạch

17°

29'22"

106°

22'48"

17°

33'35"

106°

34'47"

106°

34'00"

E-48-58-C-c

thôn Lý

xã Đại Trạch

H Bố Trạch

17°

33'35"

106°

33'14"

E-48-58-C-c

Bàu Mía TV xã Đại Trạch H Bố Trạch

17°

33'46"

106°

33'30"

E-48-58-C-c

ga Phúc

xã Đại Trạch

H Bố Trạch

17°

33'11"

106°

32'26"

106°

32'39"

E-48-58-C-c

Trang 32

Phúc Tự

32'53"

32'23"

H Bố Trạch

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

c,E-48-58-C-athôn 1A DC

E-48-58-C-xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'28"

106°

31'53"

E-48-58-C-c

thôn 1B DC

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'40"

106°

31'57"

E-48-58-C-c

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'49"

106°

31'54"

E-48-58-C-c

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'59"

106°

31'51"

E-48-58-C-c

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

37'26"

106°

31'36"

E-48-58-C-c

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

37'38"

106°

31'26"

E-48-58-C-a

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

37'54"

106°

31'12"

E-48-58-C-a

thôn 7A DC

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

38'07"

106°

31'05"

E-48-58-C-a

thôn 7B DC

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

37'59"

106°

31'02"

E-48-58-C-a

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

38'19"

106°

31'12"

E-48-58-C-a

cầu Lý

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

38'19"

106°

31'05"

E-48-58-C-a

Trang 33

sông Lý

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'58"

106°

30'18"

17°

38'19"

106°

31'39"

c,E-48-58-C-asông

E-48-58-C-Rào

Hiểm

TV

xã Đồng Trạch

H Bố Trạch

17°

33'35"

106°

27'45"

17°

37'20"

106°

30'41"

E-48-58-C-c

thôn Bàu

xã Đức Trạch

H Bố Trạch

17°

36'56"

106°

32'16"

H Bố Trạch

17°

38'14"

106°

31'26"

106°

32'17"

E-48-58-C-c

sông Lý

xã Đức Trạch

H Bố Trạch

17°

36'58"

106°

30'18"

17°

38'19"

106°31' 39"

c,E-48-58-C-athôn

106°

31'51"

106°

31'25"

106°

31'30"

E-48-58-C-a

thôn 1 DC xã Hạ Trạch H Bố Trạch

17°

42'36"

106°

25'23"

E-48-57-D-b

thôn 2 DC xã Hạ Trạch H Bố Trạch

17°

42'27"

106°

25'32"

E-48-57-D-b

thôn 3 DC xã Hạ Trạch H Bố Trạch

17°

41'47"

106°

24'48"

E-48-57-D-b

thôn 4 DC xã Hạ Trạch H Bố Trạch

17°

41'45"

106°

24'59"

E-48-57-D-b

Trạch

H Bố Trạch

Trang 34

31" 44"

Trạch

H Bố Trạch

17°

42'22"

106°

25'51"

E-48-57-D-b

thôn 7 DC xã Hạ Trạch H Bố Trạch

17°

42'16"

17°

41'33"

106°

25'21"

E-48-57-D-b

thôn 9 DC xã Hạ Trạch H Bố Trạch

17°

41'24"

106°

25'51"

E-48-57-D-b

quốc lộ

xã Hạ Trạch

H Bố Trạch

17°

57'24"

106°

27'47"

17°

07'44"

106°

57'21"

E-48-57-D-b

đường

xã Hạ Trạch

H Bố Trạch

17°

42'16"

106°

26'21"

17°

37'52"

106°

25'41"

106°

25'04"

E-48-57-D-b

hồ Cửa

Xã Hạ Trạch

H Bố Trạch

17°41'35"

106°

25'01"

E-48-57-D-b

Cầu

xã Hạ Trạch

H Bố Trạch

17°

42'50"

H Bố Trạch

17°

50'09"

105°

46'27"

17°

42'22"

106°

29'23"

E-48-57-D-b

Sông

xã Hạ Trạch

H Bố Trạch

17°

35'28"

106°

15'43"

17°

43'07"

106°

26'00"

E-48-57-D-b

núi Thầy

xã Hạ Trạch

H Bố Trạch

17°

40'31"

106°

25'46"

E-48-57-D-b

hồ Vực

xã Hạ Trạch

H Bố Trạch

17°

41'12"

106°

25'50"

E-48-57-D-b

Trang 35

1A Trạch Trạch 24"57' 47"27' 44"07' 21"57'

đèo Lý

xã Hải Trạch

H Bố Trạch

17°

39'19"

106°

30'52"

E-48-58-C-a

sông Lý

xã Hải Trạch

H Bố Trạch

17°

36'58"

106°

30'18"

17°

38'19"

106°

31'39"

106°

31'27"

E-48-58-C-a

thôn Nội

xã Hải Trạch

H Bố Trạch

17°

38'36"

H Bố Trạch

17°

38'49"

106°

31'12"

106°

31'01"

E-48-58-C-a

thôn Tân

xã Hải Trạch

H Bố Trạch

17°

39'07"

106°

30'49"

106°

31'15"

106°

31'22"

E-48-58-C-a

đường

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

32'59"

106°

32'40"

17°

30'39"

106°

29'41"

d,E-48-58-C-cThôn

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

31'41"

106°

29'41"

E-48-57-D-d

hồ Bàu

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

32'08"

106°

29'18"

E-48-57-D-d

Thôn Cà DC xã Hòa Trạch H Bố Trạch

17°

33'31"

106°

29'56"

E-48-57-D-d

Trang 36

bàu Cây

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

31'51"

106°

28'17"

E-48-57-D-d

Khe

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

31'52"

106°

29'39"

17°

33'35"

106°

27'45"

d,E-48-58-C-ckênh Đá

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

29'55"

106°

30'01"

17°

33'01"

106°

32'37"

E-48-58-C-c

Thôn

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

34'30"

106°

30'15"

106°

30'28"

E-48-57-D-d

Thôn Hổ DC xã Hòa Trạch H Bố Trạch

17°

34'02"

106°

30'25"

106°

14'59"

17°

03'06"

106°

52'12"

d,E-48-58-C-c

E-48-57-D-Thôn

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

31'51"

106°

30'23"

E-48-58-C-c

Thôn

xã Hòa Trạch

H Bố Trạch

17°

32'28"

106°

29'49"

17°

33'30"

106°

30'39"

E-48-58-C-c

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'30"

106°

29'42"

E-48-57-D-d

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'17"

106°

29'53"

E-48-57-D-d

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'30"

106°

29'52"

E-48-57-D-d

Trang 37

thôn 4 DC

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'24"

106°

30'04"

E-48-57-D-d

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'21"

106°

30'21"

E-48-58-C-c

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'14"

106°

30'34"

E-48-58-C-c

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

35'59"

106°

30'45"

E-48-58-C-c

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'10"

106°

30'49"

E-48-58-C-c

đường

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

37'53"

106°

25'42"

17°

37'47"

106°

25'57"

d,E-48-58-C-c,E-48-57-D-bsông Lý

xã Hoàn Trạch

H Bố Trạch

17°

36'58"

106°

30'18"

17°

38'19"

106°

31'39"

H Bố Trạch

17°

33'35"

106°

27'45"

17°

37'20"

106°

30'41"

d,E-48-58-C-cquốc lộ

xã Hưng Trạch

H Bố Trạch

18°

01'47"

105°

51'29"

17°

13'46"

106°41' 53" E-48-57-D-c

thôn Bắc

xã Hưng Trạch

H Bố Trạch

17°

37'04"

106°

20'48"

H Bố Trạch

17°

35'49"

H Bố Trạch

17°

35'22"

H Bố Trạch

17°

37'35"

106°2

Trang 38

Sông

xã Hưng Trạch

H Bố Trạch

17°

31'17"

106°

19'41"

17°

35'08"

106°

20'58"

H Bố Trạch

17°

36'41"

106°

20'50"

E-48-57-D-c

hồ Đồng

xã Hưng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'56"

106°

22'23"

H Bố Trạch

17°

39'50"

106°

14'59"

17°

03'06"

106°

52'12"

c,E-48-57-D-d,E-48-57-D-a,E-48-57-D-b

E-48-57-D-hồ Khe

xã Hưng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'19"

106°

20'13"

H Bố Trạch

17°

37'22"

106°

22'29"

H Bố Trạch

17°

37'25"

106°

22'14"

H Bố Trạch

17°

37'12"

106°

22'04"

H Bố Trạch

17°

37'21"

106°

21'55"

H Bố Trạch

17°

37'02"

106°

21'53"

H Bố Trạch

17°

37'00"

106°

20'35"

E-48-57-D-c

sông

xã Hưng Trạch

H Bố Trạch

17°

30'22"

106°

22'22"

17°

37'38"

106°

21'16"

c,E-48-57-D-aSông

E-48-57-D-Son

TV xã

Hưng

H Bố Trạch

Trang 39

E-48-57-D-Trạch 28" 43" 07" 00"

a,E-48-57-D-bthôn Tây

E-48-57-D-Giang

DC xã

Hưng Trạch

H Bố Trạch

17°

36'38"

106°

20'08"

H Bố Trạch

17°

38'03"

106°

21'22"

H Bố Trạch

17°

38'06"

106°

22'05"

H Bố Trạch

17°

38'39"

106°

22'21"

H Bố Trạch

17°

37'25"

106°

20'31"

H Bố Trạch

17°

37'54"

106°

20'49"

H Bố Trạch

17°

37'46"

106°

21'04"

H Bố Trạch

17°

37'31"

106°21' 35"

17°

41'11"

106°

16'19"

17°

41'08"

106°

16'32"

17°

41'07"

106°

17'30"

17°

41'11"

106°

17'46"

E-48-57-D-a

Trạch

H Bố Trạch

Trang 40

12" 32"

Trạch

H Bố Trạch

17°

41'07"

106°

19'07"

E-48-57-D-a

thôn 7 DC xã LâmTrạch H Bố Trạch

17°

41'25"

106°

20'13"

E-48-57-D-a

Trạch

H Bố Trạch

17°

41'11"

106°

16'55"

17°

40'55"

106°

19'57"

E-48-57-D-a

khe Eo

xã LâmTrạch

H Bố Trạch

17°

40'55"

106°

19'57"

17°

40'50"

106°

20'48"

E-48-57-D-a

núi Hòn

xã LâmTrạch

H Bố Trạch

17°

41'06"

106°

20'59"

E-48-57-D-a

núi Ba U SV xã LiênTrạch H Bố Trạch

17°

41'10"

106°

23'07"

E-48-57-D-b

núi Cột

xã LiênTrạch

H Bố Trạch

17°

40'53"

106°

22'05"

106°

24'26"

E-48-57-D-b

núi Hòn

xã LiênTrạch

H Bố Trạch

17°

41'06"

106°

20'59"

E-48-57-D-a

hói Khe

xã LiênTrạch

H Bố Trạch

17°

41'11"

106°

16'55"

17°

42'28"

106°

22'27"

a,E-48-57-D-b

E-48-57-D-hồ Khe

xã LiênTrạch

H Bố Trạch

17°

40'27"

106°

24'41"

E-48-57-D-b

thôn

xã LiênTrạch

H Bố Trạch

17°

39'14"

106°

23'08"

106°

22'49"

E-48-57-D-b

Ngày đăng: 10/12/2017, 04:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w