Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnhBắc Giang.. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn
Trang 1-Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014
THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY
VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và
Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục
vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Giang,
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư,
sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnhBắc Giang
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm
2014
Điều 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./
Trang 2(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
1 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục
vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Giang được chuẩn hóa từ địa danhthống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000
2 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục
vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Giang được sắp xếp theo thứ tự bảngchữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố BắcGiang và các huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trongngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC
là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địadanh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó:
P là chữ viết tắt của “phường”, TT là chữ viết tắt của “thị trấn”
Trang 3d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện,trong đó: TP là chữ viết tắt của “thành phố”, H là chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương
đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh'’, nếuđối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạngvùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độtương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địahình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh
g) Trường hợp địa danh mới được bổ sung vào Danh mục và chưa
có trên bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần này th ì phải thể nhómđối tượng, tên ĐVHC cấp xã, tên ĐVHC cấp huyện
Phần 2.
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC
GIANG
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục
vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Giang gồm địa danh của các đơn vịhành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
7 Huyện Tân Yên
8 Huyện Việt Yên
9 Huyện Yên Dũng
10 Huyện Yên Thế
Địa danhNhóm Tên Tên Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng Phiên
Trang 4tượng
ĐVHC cấp xã
ĐVHC cấp huyện
hiệu mảnh bản
đồ địa hình
Tọa độ trung tâm
Tọa độ điểm đầu
Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ (độ, phút giây)
Kinh độ (độ, phút giây)
Vĩ độ (độ, phút, giây)
Kinh độ (độ, phút, giây)
Vĩ độ (độ, phút, giây)
Kinh độ (độ, phút, giây)
21°
16'46”
106°
12’
19”
69-A-d
106°
11'17”
21° 15'58”
106°
11'59”
69-A-d
21°
16'36”
106°
11'02”
21° 16'36”
106°
10'17”
69-A-d
21°
16'37”
106°
11'01”
21° 16'10”
106°
11'17”
69-A-d
21°
17'18”
106°
12'13”
21° 16'49”
106°
11'30”
69-A-d
21°
16'48”
106°
11'23”
69-A-d
21°
17'12”
106°
11'03”
69-A-d
21°
17'26”
106°
11'24”
69-A-d
21°
17'54”
106°
11'50”
69-A-d
Trang 517'44”
106°
11'42”
69-A-d
21°
18'43”
106°
11'36”
21° 17'03”
106°
10'55”
69-A-d
21°
16'49”
106°
11'30”
21° 16'36”
106°
11'02”
69-A-d
21°
17'03”
106°
10'55”
21° 16'12”
106°
11'17”
69-A-d
21°
16'41”
106°
12'29”
21° 17'14”
106°
13'40”
69-A-d
F-48-thôn Chợ DC xã Dĩnh
Kế
TP Bắc Giang
21°
17'14”
106°
12'59”
69-A-d
21°
17'00”
106°
13'13”
69-A-d
F-48-thôn Hạc DC xã Dĩnh
Kế
TP Bắc Giang
21°
16'42”
106°
12'40”
69-A-d
F-48-thôn Mé DC xã Dĩnh
Kế
TP Bắc Giang
21°
16'32”
106°
12'40”
69-A-d
21°
17'01”
106°
12'41”
69-A-d
21°
16'46”
106°
12'46”
69-A-d
F-48-thôn Phố DC xã Dĩnh
Kế
TP Bắc Giang
21°
16'59”
106°
12'59”
69-A-d
F-48-thôn Sau DC xã Dĩnh
Kế
TP Bắc Giang
21°
17'22”
106°
13'20”
69-A-d
Trang 6F-48-thôn Tiêu DC xã Dĩnh
Kế
TP Bắc Giang
21°
17'12”
106°
13'20”
69-A-d
21°
17'27”
106°
15'09”
21° 17'39”
106°
16'37”
69-B-c
21°
17'38”
106°
14'49”
69-A-d
F-48-thôn Cầu DC xã Dĩnh
Trì
TP Bắc Giang
21°
16'32”
106°
13'33”
69-A-d
F-48-thôn Cốc DC xã Dĩnh
Trì
TP Bắc Giang
21°
17'11”
106°
14'16”
69-A-d
21°
17'26”
106°
14'36”
69-A-d
F-48-thôn Núi DC xã Dĩnh
Trì
TP Bắc Giang
21°
17'23”
106°
14'20”
69-A-d
21°
17'20”
106°
13'59”
69-A-d
F-48-thôn Riễu DC xã Dĩnh
Trì
TP Bắc Giang
21°
17'33”
106°
13'42”
69-A-d
21°
16'26”
106°
13'19”
69-A-d
21°
16'45”
106°
13'58”
69-A-d
21°
17'29”
106°
10'24”
21° 16'36”
106°
10'58”
69-A-d
21°
17'04”
106°
09'09”
21° 16'41”
106°
11'00”
69-A-d
Trang 717'03”
106°
10'55”
21° 16'37”
106°
11'01”
69-A-d
21°
15'15”
106°
11'59”
69-A-d
21°
15'46”
106°
10'56”
69-A-d
21°
15'35”
106°
11'40”
69-A-d
21°
13'55”
106°
12'38”
69-C-b
21°
13'43”
106°
12'11”
69-C-b
F-48-thôn Sòi DC xã Đồng
Sơn
TP Bắc Giang
21°
15'07”
106°
12'05”
69-A-d
21°
14'35”
106°
12'16”
69-C-b
21°
16'10”
106°
11'17”
21° 14'16”
106°
12'39”
69-A-dF-48-69-C-bthôn Lịm
F-48-Xuyên
DC xã Song
Khê
TP Bắc Giang
21°
15'18”
106°
10'01”
69-A-d
21°
15'13”
106°
10'29”
69-A-d
21°
15'39”
106°
10'49”
69-A-dđường KX xã Song TP Bắc 21° 106° 21° 17' 106° F-48-
Trang 8F-48-tỉnh 398 Mai Giang 18'
45”
09'33”
21°
17'49”
106°
10'30”
69-A-d
F-48-thôn Bùi DC xã Song
Mai
TP Bắc Giang
21°
18'41”
106°
11'16”
69-A-d
F-48-trại Đông DC xã Song
Mai
TP Bắc Giang
21°
18'08”
106°
10'09”
69-A-d
21°
18'50”
106°
10'54”
69-A-d
F-48-thôn Hà DC xã Song
Mai
TP Bắc Giang
21°
18'10”
106°
11'24”
69-A-d
21°
17'37”
106°
10'05”
69-A-d
21°
18'31”
106°
11'03”
69-A-d
21°
18'35”
106°
10'39”
69-A-d
21°
17'54”
106°
10'56”
69-A-d
21°
18'09”
106°
10'33”
69-A-d
21°
18'31”
106°
09'50”
69-A-d
21°
18'41”
106°
09'25”
69-A-d
Trang 9F-48-Đậu 17” 59”
trại Tây DC xã Song
Mai
TP Bắc Giang
21°
17'57”
106°
09'49”
69-A-d
21°
19'19”
106°
10'50”
21° 17'03”
106°
10'55”
69-A-d
21°
17'22”
106°
10'51”
69-A-d
21°
18'21”
106°
11'29”
69-A-d
21°
15'37”
106°
09'54”
21° 16'35”
106°
09'48”
69-A-d
21°
16'36”
106°
10'17”
21° 16'29”
106°
08'19”
69-A-d
21°
16'15”
106°
09'05”
69-A-d
21°
15'49”
106°
10'10”
69-A-d
21°
16'25”
106°
09'14”
69-A-d
F-48-thôn Lò DC xã Tân
Mỹ
TP Bắc Giang
21°
16'05”
106°
10’
13”
69-A-d
F-48-thôn Lực DC xã Tân
Mỹ
TP Bắc Giang
21°
15'54”
106°
09'32”
69-A-d
21°
16'24”
106°
08'57”
69-A-d
21°
16'16”
106°
10'02”
69-A-d
Trang 10F-48-thôn Phố DC xã Tân
Mỹ
TP Bắc Giang
21°
16'29”
106°
08'38”
69-A-d
21°
16'49”
106°
09'09”
69-A-d
F-48-thôn Tự DC xã Tân
Mỹ
TP Bắc Giang
21°
16'21”
106°
09'54”
69-A-d
21°
15'48”
106°
12'08”
69-A-d
F-48-thôn Đọ DC xã Tân
Tiến
TP Bắc Giang
21°
15'37”
106°
13'00”
69-A-d
21°
15'40”
106°
13'12”
69-A-d
21°
15'58”
106°
11'59”
21° 14'51”
106°
13'57”
69-A-dF-48-69-C-bthôn
F-48-Trước
DC xã Tân
Tiến
TP Bắc Giang
21°
15'28”
106°
12'30”
69-A-d
21°
14'22”
106°
12'43”
69-C-b
21°
15'03”
106°
13'24”
69-A-d
21°
15'48”
106°
12'48”
69-A-d
TP Bắc Giang
21°
18'05”
106°
13'18”
21° 17'18”
106°
12'13”
69-A-d
F-48-thôn Non DC xã
Xương Giang
TP Bắc Giang
21°
17'43”
106°
12'33”
69-A-d
Trang 11F-48-khu 2 DC TT
Thắng
H Hiệp Hòa
21°
21'34”
105°
58'29”
68-B-d
F-48-khu 4 DC TT
Thắng
H Hiệp Hòa
21°
21'09”
105°
59'01”
68-B-d
21°
21'43”
105°
58'48”
21° 20'58”
105°
59'12”
68-B-d
21°
21'20”
105°
58'28”
21o 21'47”
105°
58'20”
68-B-d
21°
21'35”
105°
59'01”
21° 21'18”
105°
58'36”
68-B-d
21°
21'22”
105°
58'37”
21° 21'20”
105°
58'28”
68-B-d
21°
19'09”
105°
57'59”
21° 16'49”
105°
57'10”
68-B-d
21°
17'07”
105°
58'39”
68-B-d
21°
18'33”
105°
57'44”
68-B-d
21°
17'48”
105°
57'52”
68-B-d
21°
18'03”
105°
57'34”
68-B-d
21°
18'16”
105°
57'40”
68-B-d
21°
18'02”
105°
57'10”
68-B-d
Trang 12F-48-Đồng Sói Lý Hòa 18'
24”
57'17”
21°
16'55”
105°
57'39”
68-B-d
21°
18'07”
105°
58'04”
68-B-d
21°
17'44”
105°
57'11”
68-B-d
21°
18'13”
105°
58'33”
68-B-d
21°
17'31”
105°
58'20”
68-B-d
21°
18'03”
105°
57'53”
68-B-d
21°
17'35”
105°
57'40”
68-B-d
21°
17'20”
105°
58'05”
68-B-d
21°
17'07”
105°
59'02”
68-B-d
21°
17'43”
105°
58'50”
68-B-d
21°
15'31”
105°
57'37”
21° 14'14”
105°
58'22”
68-B-dF-48-68-D-bsông Cầu TV xã Châu
F-48-Minh
H Hiệp Hòa
21°
14'03”
105°
58'51”
21° 15'51”
105°
59'26”
68-D-bF-48-68-B-d
Trang 1315'38”
105°
58'38”
68-B-d
21°
16'25”
105°
58'06”
68-B-d
21°
15'40”
105°
58'05”
68-B-d
21°
14'29”
105°
58'16”
68-D-b
21°
14'33”
105°
59'15”
68-D-b
21°
20'09”
105°
55'08”
21° 19'47”
105°
54'17”
68-B-d
21°
20'10”
105°
54'54”
68-B-d
F-48-sông Cầu TV xã Đại
Thành
H Hiệp Hòa
21°
21'08”
105°
54'25”
21° 20'38”
105°
53'44”
68-B-d
21°
20'38”
105°
54'07”
68-B-d
21°
20'50”
105°
54'18”
68-B-d
21°
20'20”
105°
54'36”
68-B-d
21°
20'02”
105°
54'46”
68-B-d
21°
20'30”
105°
58'21”
21° 18'59”
105°
57'53”
68-B-dthôn Chi DC xã Danh H Hiệp 21° 105° F-48-
Trang 14F-48-Long Thắng Hòa 18'
21”
58'14”
21°
20'07”
105°
58'53”
68-B-d
21°
19'04”
105°
59'09”
68-B-d
21°
19'40”
105°
59'27”
68-B-d
21°
19'50”
105°
58'09”
68-B-d
21°
20'27”
105°
58'19”
68-B-d
21°
18'40”
105°
58'21”
68-B-d
21°
19'22”
105°
58'20”
68-B-d
21°
19'26”
105°
59'08”
68-B-d
21°
18'37”
105°
58'47”
68-B-d
21°
19'26”
105°
59'35”
68-B-d
21°
19'38”
105°
58'36”
68-B-d
21°
19'14”
105°
58'25”
68-B-d
106°
01'F-48-69-A-c
Trang 1518'57”
106°
01'12”
69-A-c
21°
19'38”
106°
00'13”
69-A-c
21°
19'21”
106°
01'10”
69-A-c
21°
19'11”
106°
00'17”
69-A-c
21°
18'54”
106°
00'34”
69-A-c
21°
18'01”
106°
00'09”
69-A-c
21°
19'28”
106°
00'31”
69-A-c
21°
18'18”
105°
58'58”
68-B-d
21°
19'14”
106°
00'04”
69-A-c
21°
18'13”
106°
01'04”
69-A-c
21°
18'29”
106°
01'06”
69-A-c
21°
17'58”
106°
01'25”
69-A-c
21°
17'05”
106°
01'26”
69-A-c
Trang 16F-48-sông Cầu TV xã Đông
Lỗ
H Hiệp Hòa
21°
15'51”
105°
59'26”
21° 15'32”
106°
00'07”
68-B-dF-48-69-A-cthôn
F-48-Chằm
DC xã Đông
Lỗ
H Hiệp Hòa
21°
16'55”
105°
59'43”
68-B-d
21°
17'14”
105°
59'13”
68-B-d
21°
16'39”
106°
00'08”
69-A-c
21°
16'00”
105°
59'41”
68-B-d
21°
16'28”
106°
01'47”
69-A-c
21°
17'27”
105°
59'23”
68-B-d
21°
17'02”
106°
00'19”
69-A-c
21°
17'18”
105°
59'37”
68-B-d
21°
17'30”
106°
01'33”
69-A-c
21°
17'00”
106°
00'13”
69-A-c
21°
17'03”
106°
00'50”
69-A-c
21°
17'26”
106°
00'45”
69-A-c
Trang 17F-48-sông Cầu TV xã Đồng
Tân
H Hiệp Hòa
21°
26'14”
105°
57'33”
21° 24'28”
105°
57'18”
68-B-b
21°
25'21”
105°
57’
33”
68-B-b
21°
25'05”
105°
57’
57”
68-B-b
21o
22'38”
F-48-tỉnh 288
KX xã Đức
Thắng
H Hiệp Hòa
68-B-d
105°
57’
11”
68-B-d
F-48-cầu Chả KX xã Đức
Thắng
H Hiệp Hòa
68-B-d
Trang 1820'44”
105°
58'34”
68-B-d
21°
20'55”
105°
57’
48”
68-B-d
68-B-d
68-B-d
68-B-d
21°
20'36”
105°
57'25”
68-B-d
21°
20'31”
105°
58’
04”
68-B-d
F-48-sông Cầu TV xã Hòa
Sơn
H Hiệp Hòa
21o
22'20”
105°
56'04”
F-48-thôn Dậy DC xã Hòa
Sơn
H Hiệp Hòa
Trang 19F-48-Đoàn Kết Sơn Hòa 22’
09”
54'24”
68-B-d
F-48-thôn Mít DC xã Hòa
Sơn
H Hiệp Hòa
68-B-d
21°
22'28”
105°
54’
43”
68-B-d
21o
21'46”
105°
55’
31”
68-B-d
21°
22'14”
105°
54’
30”
68-B-d
68-B-d
F-48-quốc lộ
37
KX xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
F-48-tỉnh 288
KX xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
21°
23'34”
105°
57'34”
21° 23'28”
105°
58'18”
68-B-b
F-48-thôn An
Cập
DC xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-thôn Bảo
An
DC xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
Trang 20H Hiệp Hòa
68-B-b
H Hiệp Hòa
F-48-đồi Núi
Ruối
SV xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-xóm Tân
Hưng
DC xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
F-48-xóm Tiến
Thịnh
DC xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
F-48-Vườn
Gắp
DC xã
Hoàng An
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-kênh 60 TV xã
Hoàng Lương
H Hiệp Hòa
21o
24'01”
106°
00'03”
21o 24'36”
105°
58'56”
69-A-aF-48-68-B-bthôn An
F-48-Ninh
DC xã
Hoàng Lương
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Đại
Thắng
DC xã
Hoàng Lương
H Hiệp Hòa
68-B-b
H Hiệp Hòa
68-B-b
H Hiệp Hòa
68-B-b
H Hiệp Hòa
21°
23'57”
105°
58'53”
68-B-b
Trang 21F-48-Ninh
Giang
Hoàng Lương
39”
59'27”
H Hiệp Hòa
21o
23'04”
105°
59'19”
68-B-b
F-48-thôn Tân
Định
DC xã
Hoàng Lương
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-kênh 60 TV xã
Hoàng Thanh
H Hiệp Hòa
21o
23'52”
106°
00’
16”
21o 24'04”
105°
59’
40”
69-A-aF-48-68-B-bnúi Dừa SV xã
F-48-Hoàng Thanh
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Đồi
Tường
DC xã
Hoàng Thanh
H Hiệp Hòa
69-A-a
H Hiệp Hòa
69-A-a
H Hiệp Hòa
21°
23'01”
106°
01’
24”
69-A-a
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
69-A-a
H Hiệp Hòa
21°
23'58”
105°
59’
47”
68-B-b
Trang 22F-48-Ngọc
Lâm
Hoàng Thanh
30”
00'30”
H Hiệp Hòa
21°
23'15”
106°
00’
09”
69-A-a
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Phú
Hoà
DC xã
Hoàng Thanh
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Tân
Thành
DC xã
Hoàng Thanh
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Trị
Cụ
DC xã
Hoàng Thanh
H Hiệp Hòa
21°
24'03”
106°
00'28”
69-A-a
F-48-thôn Yên
Sơn
DC xã
Hoàng Thanh
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-đường
tỉnh 288
KX xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
F-48-sông Cầu TV xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
F-48-xóm Đá DC xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
21°
24'11”
105°
56'59”
68-B-b
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-thôn Lạc
Yên
DC xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-thôn Liễu
Ngạn
DC xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
21°
22'38”
105°
57'10”
68-B-b
Trang 23F-48-Tân Vân 28” 46”
kênh Trôi TV xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
21°
22'39”
105°
57'34”
21° 22’
23”
105°
57'19”
68-B-bF-48-68-B-dxóm
F-48-Trung
DC xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
21°
23'54”
105°
57’
03”
68-B-b
F-48-thôn Vạn
Thạch
DC xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Vân
Xuyên
DC xã
Hoàng Vân
H Hiệp Hòa
21°
23'55”
105°
56’
38”
68-B-b
H Hiệp Hòa
68-B-b
F-48-sông Cầu TV xã Hợp
Thịnh
H Hiệp Hòa
21°
20'38”
21°
20'25”
105°
53'05”
68-B-d
Trang 2419'27”
105°
55’
04”
68-B-d
21°
20'32”
105°
56’
21”
21° 20'13”
105°
55’
24”
68-B-d
F-48-kênh Kè TV xã Hùng
Sơn
H Hiệp Hòa
21°
21'18”
105°
56’
29”
68-B-d
68-B-d
F-48-đường
tỉnh 295
KX xã
Hương Lâm
H Hiệp Hòa
21°
16'49”
105°
57'10”
F-48-sông Cầu TV xã
Hương Lâm
H Hiệp Hòa
105°
55’
55”
68-B-d
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Hạc
Lâm
DC xã
Hương Lâm
H Hiệp Hòa
21°
16'11”
105°
56'46”
68-B-d
Trang 25H Hiệp Hòa
21°
17'28”
105°
56'20”
68-B-d
F-48-thôn Nga
Trại
DC xã
Hương Lâm
H Hiệp Hòa
68-B-d
F-48-thôn Nội
Hương
DC xã
Hương Lâm
H Hiệp Hòa
68-B-d
H Hiệp Hòa
68-B-d
F-48-thôn Tiên
Sơn
DC xã
Hương Lâm
H Hiệp Hòa
68-B-d
F-48-kênh 3 TV xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
21°
20'01”
F-48-quốc lộ
37
KX xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
F-48-Lương Phong
H Hiệp Hòa
F-48-ngòi Cầu
Xưa
TV xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
21° 20’
42”
106°
01'38”
69-A-c
F-48-thôn
Chớp
DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
68-B-d
F-48-cầu Chớp KX xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
F-48-thôn
Chùa
DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
69-A-c
F-48-xóm Đầu DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
69-A-c
Trang 26F-48-thôn
Đông
DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
21°
20'20”
106°
00’
53”
69-A-c
H Hiệp Hòa
69-A-c
H Hiệp Hòa
69-A-c
F-48-xóm Gia DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
21°
20'57”
106°
01’
06”
69-A-c
F-48-thôn
Giữa
DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
F-48-xóm Hậu DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
21°
20'56”
106°
01’
23”
69-A-c
F-48-thôn
Khánh
DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
21°
19'45”
106°
01’
13”
69-A-c
F-48-xóm
Thượng
DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
69-A-c
F-48-thôn Tứ DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
69-A-c
F-48-thôn Vân
An
DC xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
69-A-c
F-48-ngòi Yên
Hạ
TV xã
Lương Phong
H Hiệp Hòa
21o
21'39”
106°
01'13”
21° 20’
42”
106°
01'48”
69-A-c
F-48-sông Cầu TV xã Mai
Đình
H Hiệp Hòa
21°
15'17”
68-B-dF-48-68-D-b
Trang 2768-D-b
68-D-b
21°
13'38”
105°
58’
17”
68-D-b
F-48-thôn San DC xã Mai
Đình
H Hiệp Hòa
21°
14'37”
105°
56’
36”
68-D-b
68-D-b
21°
20'21”
68-B-d
68-B-d
F-48-sông Cầu TV xã Mai
Trung
H Hiệp Hòa
68-B-d
21°
18'56”
105°
56'40”
68-B-dkênh Kè TV xã Mai H Hiệp 21° 105° 21° 18’ 105° F-48-
Trang 28F-48-Trung Hòa 19’
40”
56'21”
68-B-d
F-48-xóm Trại DC xã Mai
Trung
H Hiệp Hòa
21°
18'51”
105°
55'43”
68-B-d
68-B-d
Trang 2921° 21'35”
105°
59'01”
69-A-cF-48-68-B-dxóm An
F-48-Thành
DC xã Ngọc
Sơn
H Hiệp Hòa
21o
22'20”
105°
59’
44”
68-B-d
F-48-trại Cờ DC xã Ngọc
Sơn
H Hiệp Hòa
21°
22'09”
105°
58'50”
68-B-d
69-A-a
68-B-d
21°
22'38”
105°
59'39”
68-B-b
69-A-c
68-B-d
68-B-d
21°
22'56”
105°
59’
44”
68-B-b
Trang 30F-48-sông Cầu TV xã
Quang Minh
H Hiệp Hòa
68-B-d
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Hữu
Định
DC xã
Quang Minh
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Phú
Cốc
DC xã
Quang Minh
H Hiệp Hòa
F-48-xóm Phú
Thịnh
DC xã
Quang Minh
H Hiệp Hòa
68-B-d
F-48-xóm Tân
Hương
DC xã
Quang Minh
H Hiệp Hòa
F-48-xóm Tân
Lập
DC xã
Quang Minh
H Hiệp Hòa
F-48-xóm Việt
Cường
DC xã
Quang Minh
H Hiệp Hòa
105°
56'48”
68-B-dF-48-68-B-bsông Cầu TV xã Thái
F-48-Sơn
H Hiệp Hòa
21° 22’
20”
105°
56'04”
68-B-bF-48-68-B-d
Trang 31F-48-kênh Kè TV xã Thái
Sơn
H Hiệp Hòa
21°
22'10”
105°
56’
34”
68-B-d
21°
22'16”
105°
56'52”
68-B-d
21o
24'49”
105°
58'55”
21° 23'53”
105°
58’
28”
68-B-b
F-48-sông Cầu TV xã Thanh
Vân
H Hiệp Hòa
21°
24'28”
21°
24'00”
105°
58’
29”
68-B-b
F-48-xóm Lay DC xã Thanh
Vân
H Hiệp Hòa
21°
24'09”
105°
57’
46”
68-B-b
Trang 3221°
24'24”
105°
57’
26”
68-B-b
F-48-đường
tỉnh 295
KX xã
Thường Thắng
H Hiệp Hòa
21°
19'46”
F-48-đường
tỉnh 296
KX xã
Thường Thắng
H Hiệp Hòa
21°
20'51”
105°
57’
11”
21° 20'31”
105°
56’
18”
68-B-d
H Hiệp Hòa
21°
19'28”
105°
56’
56”
68-B-d
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
F-48-kênh H1 TV xã
Thường Thắng
H Hiệp Hòa
68-B-d
H Hiệp Hòa
68-B-d
H Hiệp Hòa
21°
20'37”
105°
57'05”
68-B-d
H Hiệp Hòa
Trang 33F-48-thôn Tam
Sơn
DC xã
Thường Tháng
H Hiệp Hòa
68-B-d
F-48-thôn Tân
Hiệp
DC xã
Thường Thắng
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Tân
Tiến
DC xã
Thường Thắng
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
F-48-thôn Tiến
Bộ
DC xã
Thường Thắng
H Hiệp Hòa
H Hiệp Hòa
21°
18'20”
105°
56’
52”
68-B-d
F-48-sông Cầu TV xã Xuân
Cẩm
H Hiệp Hòa
21°
17'45”
105°
55'30”
21° 15’
46”
105°
55'38”
68-B-d
Trang 34kênh H1 TV xã Xuân
Cẩm
H Hiệp Hòa
105°
56'19”
68-B-d
69-B-c
69-B-c
106°
14’
40”
69-B-c
106°
15'00”
69-B-c
Trang 35F-48-Thôn Ẻm DC xã An
Hà
H Lạng Giang
69-B-a
21°
24'43”
106°
13’
43”
69-A-b
F-48-thôn Kép DC xã An
Hà
H Lạng Giang
21°
25'10”
106°
14'17”
69-A-b
F-48-thôn Mác DC xã An
Hà
H Lạng Giang
21°
24'53”
106°
13'19”
69-A-b
F-48-thôn Mè DC xã An
Hà
H Lạng Giang
21°
24'23”
106°
14’
08”
69-A-b
F-48-thôn Mia DC xã An
Hà
H Lạng Giang
69-A-b
69-B-a
F-48-thôn Pha DC xã An
Hà
H Lạng Giang
21°
17'39”
F-48-thôn Dầu DC xã Đại
Lâm
H Lạng Giang
Trang 36F-48-thôn Dễu DC xã Đại
Lâm
H Lạng Giang
69-B-c
21°
18'08”
106°
17’
10”
69-B-c
F-48-thôn Hậu DC xã Đại
Lâm
H Lạng Giang
69-B-c
F-48-ngòi Sàn TV xã Đại
Lâm
H Lạng Giang
21°
19'57”
F-48-Bến Sâu DC xã Đào
Mỹ
H Lạng Giang
21°
25'53”
106°
11'46”
69-A-b
69-A-b
Trang 3725'19”
106°
12’
54”
69-A-b
69-A-b
69-A-b
106°
10’
52”
69-A-b
F-48-thôn Cầu
Đầm
DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
F-48-thôn Cầu
Phên
DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
21o
22'20”
106°
11’
05”
69-A-d
F-48-thôn Cầu
Ván
DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
F-48-thôn
Chùa
DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
F-48-thôn Đậu DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
21°
22'02”
106°
11'04”
69-A-d
Trang 38H Lạng Giang
21°
21'18”
106°
11'35”
69-A-d
F-48-thôn Đức
Thọ 19
DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
69-A-d
F-48-thôn Lâm
Sơn
DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
69-A-b
F-48-chợ Than KX xã
Dương Đức
H Lạng Giang
21°
21'50”
106°
11’
22”
69-A-d
F-48-thôn Thị DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
F-48-sông
Thương
TV xã
Dương Đức
H Lạng Giang
21°
23'10”
106°
10'24”
21° 20’
29”
106°
11'26”
69-A-d
F-48-thôn
Thượng
DC xã
Dương Đức
H Lạng Giang
69-A-b
F-48-thôn 1 DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
21°
24'07”
106°
14'30”
69-A-b
F-48-thôn 3 DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
21°
23'50”
106°
14'30”
69-A-b
F-48-thôn 4 DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
69-A-b
F-48-thôn 6 DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
21°
23'39”
106°
14'49”
69-A-b
F-48-thôn 19 DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
21°
23'40”
106°
16’
27”
69-B-a
F-48-thôn 20 DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
69-B-a
Trang 39F-48-quốc lộ
1A
KX xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
21°
23'59”
106°
16'27”
H Lạng Giang
thôn Bén
Trên
DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
H Lạng Giang
H Lạng Giang
H Lạng Giang
H Lạng Giang
H Lạng Giang
69-B-a
H Lạng Giang
69-B-a
F-48-thôn
Rộng
DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
F-48-thôn Tự
Dưới
DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
69-B-a
F-48-thôn Tự
Trên
DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
69-B-a
F-48-thôn
Vàng
DC xã
Hương Lạc
H Lạng Giang
69-B-a
Trang 40H Lạng Giang
21°
26'47”
106°
19’
13”
69-B-a
F-48-thôn Càn DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
F-48-thôn Cần
Cốc
DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
H Lạng Giang
F-48-thôn Cầu
Bằng
DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
21°
26'05”
106°
17’
19”
69-B-a
F-48-thôn Cẩy DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
21o
22'59”
106°
18’
28”
69-B-a
F-48-thôn Chí
Mìu
DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
21o
26'30”
106°
18’
08”
69-B-a
H Lạng Giang
69-B-a
H Lạng Giang
69-B-a
F-48-thôn
Đồng Ú
DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
69-B-a
F-48-thôn Hèo
A
DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
F-48-thôn Hố
Cao
DC xã
Hương Sơn
H Lạng Giang
21°
24'29”
106°
19'12”
69-B-a