BVSC Ban tin trai phieu tuan so 43 tuan tu 06.11.2017 10.11.2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án...
Trang 1BẢN TIN TRÁI PHIẾU
TUẦN SỐ 43
Tuần 06.11 – 10.11.2017
Khối Phân Tích& TVĐT
CTCP Chứng Khoán Bảo Việt
Trụ sở chính Hà Nội
Số 72 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, HN
Tel: (84-4)-3928 8080
Fax: (84-4)-3928 9888
Email: research-bvsc@baoviet.com.vn
Website:www.bvsc.com.vn
Chi nhánh Hồ Chí Minh
Số 233 Đồng Khởi, Quận I, HCM
Tel: (84-8)-3914 6888
Fax: (84-8)-3914 7999
Nội dung chính
NHNN bơm ròng 26.000 tỷ đồng vào thị trường
Lãi suất liên ngân hàng có xu hướng tăng nhẹ
Tỷ giá giao dịch tại các NHTM có xu hướng tăng
KBNN gọi thầu không thành công
Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp có xu hướng tăng đối với các loại kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm,
5 năm và 7 năm
Trang 2HOẠT ĐỘNG THỊ TRƯỜNG MỞ
Diễn biến phát hành tín phiếu NHNN
Nguồn: Bloomberg
NHNN bơm ròng 26.000 tỷ đồng vào thị trường
Tuần vừa qua, thị trường OMO tiếp tục trầm lắng khi không có hoạt động bơm mới cũng như không có lượng đáo hạn qua kênh này
Trong khi đó, qua kênh tín phiếu, NHNN đã phát hành 10.999,9 tỷ đồng tín phiếu mới trong khi lượng vốn đáo hạn trong tuần là 36.999,9
tỷ đồng Như vậy, tuần vừa qua NHNN đã bơm ròng 26.000 tỷ đồng qua kênh tín phiếu
Như vậy tổng hợp hai kênh OMO và tín phiếu, NHNN đã bơm ròng 26.000 tỷ đồng vào thị trường Điều này cho thấy thanh khoản hệ thống đang eo hẹp hơn so với các tuần trước đó
LÃI SUẤT LIÊN NGÂN HÀNG
Diễn biến lãi suất liên ngân hàng
Nguồn: Bloomberg
Lãi suất liên ngân hàng có xu hướng tăng
Lãi suất liên ngân hàng tuần qua có xu hướng tăng đối với các loại kỳ hạn qua đêm, 1 tuần và 2 tuần, biên độ tăng ở mức 0,09% - 0,16% Cụ thể, lãi suất trung bình kỳ hạn qua đêm tăng 0,09% lên mức 1%/năm, lãi suất trung bình kỳ hạn 1 tuần tăng 0,13% lên mức 1,13%/năm, lãi suất trung bình kỳ hạn 2 tuần tăng 0,16% đạt mức 1,29%/năm Dù tăng nhẹ trong tuần qua nhưng nhìn chung mặt bằng lãi suất liên ngân hàng hiện vẫn ở mức thấp, cho thấy thanh khoản hệ thống vẫn ở trạng thái tích cực
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Diễn biến tỷ giá Tỷ giá giao dịch tại các NHTM có xu hướng tăng
Tuần qua, tỷ giá giao dịch trung bình tại các ngân hàng thương mại có
xu hướng tăng nhẹ (3,4 đồng) so với tuần trước đó, đạt mức 22.719,4 VND/USD Trong khi đó, tỷ giá trung tâm cũng có bước giảm nhẹ (1 đồng) về mức 22.467,8 VND/USD Trên thị trường thế giới, đồng USD có diễn biến giảm so với các đồng tiền chủ chốt khác (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) Cụ thể, chỉ số DXY giảm 0,042%, xuống mức 94,71 điểm
Trang 3THỊ TRƯỜNG TPCP SƠ CẤP
Khối lượng trúng thầu qua các tháng (bao gồm cả
TPCP và TP được CPBL)
Kết quả trúng thầu theo kỳ hạn
(Nguồn: HNX, BVSC)
Diễn biến các phiên đấu thầu tuần qua
Tuần qua, KBNN tổ chức gọi thầu tại bốn loại kỳ hạn: 5 năm, 7 năm,
10 năm và 30 năm Khối lượng gọi thầu cho bốn loại kỳ hạn trên đều ở mức 500 tỷ đồng Trong đó, lượng đặt thầu cho kỳ hạn 5 năm gấp 6,52 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu là 0% Lượng đặt thầu cho kỳ hạn 7 năm bằng 3,1 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu chỉ đạt 20%
tại mức lãi suất 4,87% - tăng 0,02% so với lần trúng thầu gần nhất
Lượng đặt thầu cho kỳ hạn 10 năm bằng 3,37 lần giá trị gọi thầu với tỷ
lệ trúng thầu chỉ đạt 7% tại mức lãi suất 5,41% - giảm 0,1% so với lần trúng thầu gần nhất Lượng đặt thầu cho kỳ hạn 30 năm bằng 1,15
lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu chỉ đạt 1% tại mức lãi suất 6,1%
- không đổi so với lần trúng thầu gần nhất
Bên cạnh đó, NHXHCSXH cũng tổ chức gọi thầu tại hai loại kỳ hạn
10 năm và 15 năm với khối lượng gọi thầu ở mức 500 tỷ đồng cho mỗi loại Trong đó, lượng đặt thầu cho kỳ hạn 10 năm bằng 2,1 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu là 80% tại mức lãi suất 5,9%/năm Trong khi đó, lượng đặt thầu cho kỳ hạn 15 năm bằng 1,9 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu là 40% tại mức lãi suất 6,2%/năm
Thông báo lịch đấu thầu
Tên TCPH Kiểu PH Kỳ hạn Ngày TCPH KL gọi thầu
(tỷ VND)
NHCSXH Lần đầu 10 13/11/2017 500 NHCSXH Lần đầu 15 13/11/2017 500 KBNN Bổ sung 5 15/11/2017 500 KBNN Bổ sung 7 15/11/2017 500 KBNN Bổ sung 10 15/11/2017 500 KBNN Bổ sung 15 15/11/2017 500
Dự báo các phiên đấu thầu trong thời gian tới
Tuần vừa qua, KBNN gọi thầu không thành công đối với các loại kỳ 5 năm, 7 năm, 10 năm và 30 năm Diễn biến này cho thấy lãi suất các loại kỳ hạn kể trên vẫn chưa thoát hẳn khỏi vùng đáy nên khó hấp dẫn được nhà đầu tư Tính đến thời điểm hiện tại, KBNN đã hoàn thành 85,3% kế hoạch phát hành cho cả năm Do vậy, KBNN không chịu quá nhiều sức ép phải điều chỉnh tăng lãi suất Với diễn biến này, mức độ thành công trong các phiên đấu thầu sắp tới sẽ phụ thuộc vào thanh khoản ngắn hạn của các ngân hàng trong từng tuần
Trang 4
THỊ TRƯỜNG TPCP THỨ CẤP
Giao dịch Outright
Giao dịch Repos
Giao dịch của khối ngoại
Diễn biến lợi suất
(Nguồn: HNX, Bloomberg, BVSC tổng hợp)
Giao dịch Outright
Tuần qua, tổng GTGD Outright đạt 21.832 tỷ đồng – tăng 29,18% so với tuần trước đó Trong đó, tỷ trọng loại trái phiếu với kỳ hạn còn lại
từ 10-30 năm chiếm 39,9% tổng giá trị giao dịch, tương đương 8.701,85 tỷ đồng Tỷ trọng loại trái phiếu có kỳ hạn còn lại dưới 1 năm chiếm 16,2%; kỳ hạn còn lại 3-5 năm chiếm 10,9%; kỳ hạn còn lại 1-3 năm chiếm 17,9% và kỳ hạn còn lại 5-10 năm chiếm 15,1% tổng giá trị giao dịch
Giao dịch Repos
Tổng giá trị giao dịch Repos tuần qua giảm 2% so với tuần trước đó,
về mức 30.621 tỷ đồng
Giao dịch của khối ngoại
Tuần qua, khối ngoại bán ròng trên thị trường thứ cấp Cụ thể, đã có
803 tỷ đồng được mua vào trong khi 1.393 tỷ đồng bị bán ra, do đó
590 tỷ đồng đã được khối này bán ròng trong tuần Tính từ đầu năm
2017 đến nay thì khối ngoại vẫn đang mua ròng 17.268 tỷ đồng
Lợi suất TPCP
Lợi suất trái phiếu các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5 năm, và 7 năm trên thị trường thứ cấp tuần qua có xu hướng tăng Cụ thể, lợi suất các
kỳ hạn trên tăng với biên độ 0,01% - 0,13%; lần lượt đạt mức 3,95%; 4,133%; 4,345%; 4,637%; và 4,918%/năm Trong khi đó, lợi suất kỳ hạn 10 năm và 15 năm giảm so với tuần trước đó, lần lượt về mức 5,505% và 5,985%/năm
Trang 5(Nguồn: HNX, BVSC)
(Nguồn:Bloomberg,GSO, BVSC)
(Nguồn: Bloomberg, BVSC)
Trang 6DỮ LIỆU THỊ TRƯỜNG
Kết quả đấu thầu trái phiếu Chính phủ trong thời gian gần đây
Ngày Tên TCPH Kỳ hạn (năm) GT chào thầu (tỷ
đồng)
GT đấu thầu (tỷ đồng)
GT trúng thầu (tỷ đồng)
Tỷ lệ trúng thầu (%) LS đấu thầu (%) LS trúng thầu (%)
04/10/2017
Trang 708/11/2017 KBNN 5 500 3261 0 0% 4.57-5
(Nguồn: HNX, BVSC)
Tổng hợp giao dịch Outright trên HNX trong tuần 06.11 - 10.11.2017
TT Kỳ hạn còn lại
(năm) Mã trái phiếu Ngày PH Ngày ĐH TCPH Giá GD (đồng)
Tổng KLGD
Tổng GTGD (tỷ đồng) Ngày GD
1
1 month BVBS12124 07/12/2012 07/12/2017 VBS 110844
500,000 55.4 9/11/2017
2 1 month BVBS12124 07/12/2012 07/12/2017 VBS 110861
500,000 55.4 10/11/2017
3 10 - 15 years TD1631462 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 115564
2,400,000 277.4 6/11/2017
4 10 - 15 years TD1631464 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 117457
500,000 58.7 7/11/2017
5 10 - 15 years TD1631465 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 100218
500,000 50.1 7/11/2017
6 10 - 15 years TD1429094 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 131611.3192
30,700,000 4,040.5 9/11/2017
7 10 - 15 years TD1631463 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 116400.5
1,560,000 181.6 9/11/2017
8 10 - 15 years TD1631465 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 100238
500,000 50.1 9/11/2017
9 10 - 15 years TD1429094 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 117498
1,000,000 117.5 10/11/2017
10 10 years TD1727398 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 99541.04255
4,700,000 467.8 6/11/2017
11 10 years TD1727396 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 108373.6667
1,500,000 162.6 7/11/2017
12 10 years TD1727398 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 98056
4,200,000 411.8 7/11/2017
13 10 years TD1727396 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107021
500,000 53.5 8/11/2017
14 10 years TD1727398 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 99087.20513
4,680,000 463.7 8/11/2017
15 10 years TD1727396 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 108921
2,000,000 217.8 9/11/2017
16 10 years TD1727397 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107904
500,000 54.0 10/11/2017
17 10 years TD1727398 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 100489.3333
1,500,000 150.7 10/11/2017
18 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 107852
500,000 53.9 6/11/2017
Trang 819 12 months TD1419084 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 106400
500,000 53.2 6/11/2017
20 12 months TD1518356 26/11/2015 26/11/2018 KBNN 105889
500,000 52.9 6/11/2017
21 12 months TD1518360 24/12/2015 01/11/2019 KBNN 106877
500,000 53.4 6/11/2017
22 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106950
2,000,000 213.9 6/11/2017
23 12 months TD1619436 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 105013
500,000 52.5 6/11/2017
24 12 months TD1419081 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 109730
1,500,000 164.6 7/11/2017
25 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 107822
1,500,000 161.7 7/11/2017
26 12 months TD1518358 12/10/2015 03/10/2019 KBNN 104243
1,000,000 104.2 7/11/2017
27 12 months TD1518359 17/12/2015 17/03/2019 KBNN 104115
1,000,000 104.1 7/11/2017
28 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 105150
1,000,000 105.2 7/11/2017
29 12 months BVBS15051 27/10/2015 27/10/2018 VBS 102308
500,000 51.2 8/11/2017
30 12 months CP4_0204 07/10/2013 07/10/2015 VDB 112849
500,000 56.4 8/11/2017
31 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 107873
500,000 53.9 8/11/2017
32 12 months TD1419084 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 106420
500,000 53.2 8/11/2017
33 12 months TD1518355 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 107829.8333
1,200,000 129.4 8/11/2017
34 12 months TD1518356 26/11/2015 26/11/2018 KBNN 105916
1,500,000 158.9 8/11/2017
35 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 105647.25
2,000,000 211.3 8/11/2017
36 12 months BVBS15051 27/10/2015 27/10/2018 VBS 102320
500,000 51.2 9/11/2017
37 12 months TD1419081 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 110339.3333
1,500,000 165.5 9/11/2017
38 12 months TD1518355 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 107797.3333
1,500,000 161.7 9/11/2017
39 12 months TD1518356 26/11/2015 26/11/2018 KBNN 107448
500,000 53.7 9/11/2017
40 12 months TD1518360 24/12/2015 01/11/2019 KBNN 106027.8
2,500,000 265.1 9/11/2017
41 12 months BVDB14132 07/10/2013 07/10/2015 VDB 112917
500,000 56.5 10/11/2017
Trang 942 12 months BVDB16052 07/10/2013 07/10/2015 VDB 107576
1,350,000 145.2 10/11/2017
43 12 months TD1419082 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 110654
500,000 55.3 10/11/2017
44 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 109921
500,000 55.0 10/11/2017
45 12 months TD1518356 26/11/2015 26/11/2018 KBNN 105949.6667
1,500,000 158.9 10/11/2017
46 12 months TD1518357 12/03/2015 12/03/2018 KBNN 105844
1,000,000 105.8 10/11/2017
47 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106115.5
3,000,000 318.3 10/11/2017
48 15 - 20 years TL1535302 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 118409
15,680,000 1,856.7 6/11/2017
49 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 113518
500,000 56.8 6/11/2017
50 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 110799
2,000,000 221.6 8/11/2017
51 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 113571
500,000 56.8 9/11/2017
52 15 years TD1732401 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 117861
500,000 58.9 10/11/2017
53 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 113017
2,500,000 282.5 10/11/2017
54 15 years TD1732403 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 109585
500,000 54.8 10/11/2017
55 2 years TD1419087 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 104204
500,000 52.1 6/11/2017
56 2 years TD1419088 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 103278
500,000 51.6 6/11/2017
57 2 years TD1419090 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 99901.33333
1,500,000 149.9 6/11/2017
58 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106285.75
2,000,000 212.6 6/11/2017
59 2 years TD1520260 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106622
500,000 53.3 6/11/2017
60 2 years TD1419087 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 106909
500,000 53.5 7/11/2017
61 2 years TD1419089 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 102170
500,000 51.1 7/11/2017
62 2 years TD1419090 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 98877
1,000,000 98.9 7/11/2017
63 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 108719
1,000,000 108.7 7/11/2017
64 2 years TD1520259 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 107005
500,000 53.5 7/11/2017
Trang 1065 2 years TD1419087 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 104201
500,000 52.1 8/11/2017
66 2 years TD1419088 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 103298
500,000 51.6 8/11/2017
67 2 years TD1419090 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 101985
500,000 51.0 8/11/2017
68 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 108985
500,000 54.5 8/11/2017
69 2 years TD1419089 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 102190
500,000 51.1 9/11/2017
70 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 108550
500,000 54.3 9/11/2017
71 2 years TD1419087 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 105581
1,000,000 105.6 10/11/2017
72 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 108926
500,000 54.5 10/11/2017
73 2 years TD1520259 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106978
500,000 53.5 10/11/2017
74 2 years TD1619439 21/01/2016 03/04/2019 KBNN 104889
500,000 52.4 10/11/2017
75 3 - 5 years TD1621475 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 108345
500,000 54.2 6/11/2017
76 3 - 5 years TD1621476 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107857
2,500,000 269.6 6/11/2017
77 3 - 5 years TD1621471 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 108098
300,000 32.4 7/11/2017
78 3 - 5 years TD1621472 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107639
360,000 38.8 7/11/2017
79 3 - 5 years TD1621473 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107852
500,000 53.9 7/11/2017
80 3 - 5 years TD1621479 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107815
500,000 53.9 7/11/2017
81 3 - 5 years TD1621488 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 105553
500,000 52.8 7/11/2017
82 3 - 5 years TD1722380 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 105532
500,000 52.8 7/11/2017
83 3 - 5 years TD1621479 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107827
500,000 53.9 8/11/2017
84 3 - 5 years TD1722377 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107035
500,000 53.5 8/11/2017
85 3 - 5 years TD1722378 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 105604
500,000 52.8 8/11/2017
86 3 - 5 years TD1621471 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 108098
300,000 32.4 9/11/2017
87 3 - 5 years TD1621472 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107639
360,000 38.8 9/11/2017