1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BVSC Ban tin trai phieu tuan so 44 tuan tu 13.11.2017 17.11.2017

18 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BVSC Ban tin trai phieu tuan so 44 tuan tu 13.11.2017 17.11.2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án...

Trang 1

BẢN TIN TRÁI PHIẾU

TUẦN SỐ 44

Tuần 13.11 – 17.11.2017

Khối Phân Tích& TVĐT

CTCP Chứng Khoán Bảo Việt

Trụ sở chính Hà Nội

Số 72 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, HN

Tel: (84-4)-3928 8080

Fax: (84-4)-3928 9888

Email: research-bvsc@baoviet.com.vn

Website:www.bvsc.com.vn

Chi nhánh Hồ Chí Minh

Số 233 Đồng Khởi, Quận I, HCM

Tel: (84-8)-3914 6888

Fax: (84-8)-3914 7999

Nội dung chính

 NHNN bơm ròng 10.325,6 tỷ đồng vào thị trường

 Lãi suất liên ngân hàng có xu hướng bật tăng

 Tỷ giá giao dịch tại các NHTM có xu hướng giảm

 KBNN gọi thầu không thành công

 Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp có xu hướng tăng đối với các loại kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm,

7 năm, 10 năm và 15 năm

Trang 2

HOẠT ĐỘNG THỊ TRƯỜNG MỞ

Diễn biến thị trường mở 4 tuần gần đây

Diễn biến phát hành tín phiếu NHNN

Nguồn: Bloomberg

NHNN bơm ròng 10.325,6 tỷ đồng vào thị trường

Tuần vừa qua, sau 2 tháng trầm lắng thị trường OMO đã có hoạt động bơm mới Cụ thể, NHNN đã bơm mới 20,6 tỷ đồng qua kênh này, trong khi không có lượng vốn đáo hạn nào

Trong khi đó, qua kênh tín phiếu, NHNN đã phát hành 1.900 tỷ đồng tín phiếu mới trong khi lượng vốn đáo hạn trong tuần là 12.205 tỷ đồng Như vậy, tuần vừa qua NHNN đã bơm ròng 10.305 tỷ đồng qua kênh tín phiếu

Như vậy tổng hợp hai kênh OMO và tín phiếu, NHNN đã bơm ròng 10.325,6 tỷ đồng vào thị trường Điều này cho thấy thanh khoản hệ thống đang eo hẹp hơn so với các tuần trước đó

LÃI SUẤT LIÊN NGÂN HÀNG

Diễn biến lãi suất liên ngân hàng

Nguồn: Bloomberg

Lãi suất liên ngân hàng có xu hướng tăng mạnh

Lãi suất liên ngân hàng tuần qua có xu hướng tăng mạnh đối với các loại kỳ hạn qua đêm, 1 tuần và 2 tuần, biên độ tăng ở mức 0,2% - 0,26% Cụ thể, lãi suất trung bình kỳ hạn qua đêm tăng 0,26% lên mức 1,26%/năm, lãi suất trung bình kỳ hạn 1 tuần tăng 0,22% lên mức 1,35%/năm, lãi suất trung bình kỳ hạn 2 tuần tăng 0,2% đạt mức 1,49%/năm Dù tăng mạnh trong tuần qua nhưng nhìn chung mặt bằng lãi suất liên ngân hàng hiện vẫn ở mức thấp, cho thấy thanh khoản hệ thống vẫn ở trạng thái tích cực

THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

Diễn biến tỷ giá

Nguồn: Bloomberg

Tỷ giá giao dịch tại các NHTM có xu hướng giảm

Tuần qua, tỷ giá giao dịch trung bình tại các ngân hàng thương mại có

xu hướng giảm nhẹ (4,8 đồng) so với tuần trước đó, về mức 22.714,6 VND/USD Trong khi đó, tỷ giá trung tâm cũng có bước giảm nhẹ (12 đồng) về mức 22.455,8 VND/USD Trên thị trường thế giới, đồng USD có diễn biến giảm so với các đồng tiền chủ chốt khác (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) Cụ thể, chỉ số DXY giảm 0,792%, xuống mức 93,96 điểm

Trang 3

THỊ TRƯỜNG TPCP SƠ CẤP

Khối lượng trúng thầu qua các tháng (bao gồm cả

TPCP và TP được CPBL)

Kết quả trúng thầu theo kỳ hạn

(Nguồn: HNX, BVSC)

Diễn biến các phiên đấu thầu tuần qua

Tuần qua, KBNN tổ chức gọi thầu tại bốn loại kỳ hạn: 5 năm, 7 năm,

10 năm và 15 năm Khối lượng gọi thầu cho bốn loại kỳ hạn trên đều ở mức 500 tỷ đồng Trong đó, lượng đặt thầu cho kỳ hạn 5 năm gấp 6,9 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu là 0% Lượng đặt thầu cho kỳ hạn 7 năm bằng 3,9 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu là 80% tại

mức lãi suất 4,88% - tăng 0,01% so với lần trúng thầu gần nhất

Lượng đặt thầu cho kỳ hạn 10 năm bằng 3,2 lần giá trị gọi thầu với tỷ

lệ trúng thầu chỉ đạt 40% tại mức lãi suất 5,41% - không đổi so với lần trúng thầu gần nhất Lượng đặt thầu cho kỳ hạn 15 năm bằng

1,13 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu chỉ đạt 3% tại mức lãi suất

5,75% - không đổi so với lần trúng thầu gần nhất

Bên cạnh đó, NHXHCSXH cũng tổ chức gọi thầu tại hai loại kỳ hạn

10 năm và 15 năm với khối lượng gọi thầu ở mức 500 tỷ đồng cho mỗi loại Trong đó, lượng đặt thầu cho kỳ hạn 10 năm bằng 2,48 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu là 78% tại mức lãi suất 5,9%/năm Trong khi đó, lượng đặt thầu cho kỳ hạn 15 năm bằng 1,9 lần giá trị gọi thầu với tỷ lệ trúng thầu là 40% tại mức lãi suất 6,2%/năm

Thông báo lịch đấu thầu

Tên TCPH Kiểu PH Kỳ hạn Ngày TCPH KL gọi thầu

(tỷ VND)

NHCSXH Lần đầu 10 20/11/2017 500 NHCSXH Lần đầu 15 20/11/2017 740 KBNN Bổ sung 5 22/11/2017 500 KBNN Bổ sung 7 22/11/2017 500 KBNN Bổ sung 10 22/11/2017 500 KBNN Bổ sung 20 22/11/2017 500

Dự báo các phiên đấu thầu trong thời gian tới

Tuần vừa qua, KBNN gọi thầu không thành công đối với các loại kỳ 5 năm, 7 năm, 10 năm và 15 năm Diễn biến này cho thấy lãi suất các loại kỳ hạn kể trên vẫn chưa thoát hẳn khỏi vùng đáy nên khó hấp dẫn được nhà đầu tư Tính đến thời điểm hiện tại, KBNN đã hoàn thành 85,7% kế hoạch phát hành cho cả năm Do vậy, KBNN không chịu quá nhiều sức ép phải điều chỉnh tăng lãi suất Với diễn biến này, mức độ thành công trong các phiên đấu thầu sắp tới sẽ phụ thuộc vào thanh khoản ngắn hạn của các ngân hàng trong từng tuần

Trang 4

THỊ TRƯỜNG TPCP THỨ CẤP

Giao dịch Outright

Giao dịch Repos

Giao dịch của khối ngoại

Diễn biến lợi suất

(Nguồn: HNX, Bloomberg, BVSC tổng hợp)

Giao dịch Outright

Tuần qua, tổng GTGD Outright đạt 22.261 tỷ đồng – tăng 2% so với tuần trước đó Trong đó, tỷ trọng loại trái phiếu với kỳ hạn còn lại từ 10-30 năm chiếm 36,9% tổng giá trị giao dịch, tương đương 8.208,39

tỷ đồng Tỷ trọng loại trái phiếu có kỳ hạn còn lại dưới 1 năm chiếm 21%; kỳ hạn còn lại 3-5 năm chiếm 6,6%; kỳ hạn còn lại 1-3 năm chiếm 22,3% và kỳ hạn còn lại 5-10 năm chiếm 13,2% tổng giá trị giao dịch

Giao dịch Repos

Tổng giá trị giao dịch Repos tuần qua giảm 21,3% so với tuần trước

đó, về mức 24.099 tỷ đồng

Giao dịch của khối ngoại

Tuần qua, khối ngoại bán ròng trên thị trường thứ cấp Cụ thể, đã có 1.312 tỷ đồng được mua vào trong khi 1.666 tỷ đồng bị bán ra, do đó

354 tỷ đồng đã được khối này bán ròng trong tuần Tính từ đầu năm

2017 đến nay thì khối ngoại vẫn đang mua ròng 16.914 tỷ đồng

Lợi suất TPCP

Lợi suất trái phiếu các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 7 năm, 10 năm và

15 năm trên thị trường thứ cấp tuần qua có xu hướng tăng Cụ thể, lợi suất các kỳ hạn trên tăng với biên độ 0,015% - 0,075%; lần lượt đạt mức 4,016%; 4,148%; 4,36%; 4,96%; 5,58% và 6,004%/năm Trong khi đó, lợi suất kỳ hạn 5 năm giảm 0,009% so với tuần trước đó, về mức 4,628%/năm

Trang 5

(Nguồn: HNX, BVSC)

(Nguồn:Bloomberg,GSO, BVSC)

(Nguồn: Bloomberg, BVSC)

Trang 6

DỮ LIỆU THỊ TRƯỜNG

Kết quả đấu thầu trái phiếu Chính phủ trong thời gian gần đây

Ngày Tên TCPH Kỳ hạn (năm) GT chào thầu (tỷ

đồng)

GT đấu thầu (tỷ đồng)

GT trúng thầu (tỷ đồng)

Tỷ lệ trúng thầu (%) LS đấu thầu (%) LS trúng thầu (%)

18/10/2017

18/10/2017 KBNN 10 500 2181 500 100% 5.42-6.2 5.42

25/10/2017 KBNN 7 500 2301 500 100% 4.83-5.2 4.83

25/10/2017 KBNN 10 1000 3566 1000 100% 5.4-6 5.42

01/11/2017 KBNN 7 500 2101 500 100% 4.85-5.2 4.85

Trang 7

15/11/2017 KBNN 7 500 1951 400 80% 4.87-5.2 4.88

(Nguồn: HNX, BVSC)

Tổng hợp giao dịch Outright trên HNX trong tuần 13.11 - 17.11.2017

TT Kỳ hạn còn lại

(năm) Mã trái phiếu Ngày PH Ngày ĐH TCPH Giá GD (đồng)

Tổng KLGD

Tổng GTGD (tỷ đồng) Ngày GD

1

1 month BVBS12124 07/12/2012 07/12/2017 VBS 110897

1,000,000 110.9 17/11/2017

2 10 - 15 years TD1429094 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 117873

1,000,000 117.9 13/11/2017

3 10 - 15 years TD1530288 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 110348

500,000 55.2 13/11/2017

4 10 - 15 years TD1429094 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 117521

1,000,000 117.5 14/11/2017

5 10 - 15 years TD1631461 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 121294

1,680,000 203.8 15/11/2017

6 10 - 15 years TD1429094 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 132116

29,700,000 3,923.8 16/11/2017

7 10 - 15 years TD1429094 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 121393.133

2,030,000 246.4 17/11/2017

8 10 - 15 years TD1530258 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 111416.8696

1,840,000 205.0 17/11/2017

9 10 - 15 years TD1530287 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 118174

450,000 53.2 17/11/2017

10 10 - 15 years TD1530290 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 119690

6,780,000 811.5 17/11/2017

11 10 years TD1727396 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 109075

500,000 54.5 13/11/2017

12 10 years TD1727398 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 101414

1,000,000 101.4 14/11/2017

13 10 years TD1727396 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107285

500,000 53.6 15/11/2017

14 10 years TD1727398 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 101443

1,000,000 101.4 16/11/2017

15 10 years TD1727396 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 107349

500,000 53.7 17/11/2017

16 10 years TD1727398 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 101046

500,000 50.5 17/11/2017

17 12 months TD1419081 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 109700

1,500,000 164.6 13/11/2017

18 12 months TD1518360 24/12/2015 01/11/2019 KBNN 104883

3,000,000 314.6 13/11/2017

Trang 8

19 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106971

500,000 53.5 13/11/2017

20 12 months TD1619436 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 106882

500,000 53.4 13/11/2017

21 12 months BVDB14132 07/10/2013 07/10/2015 VDB 112943

500,000 56.5 14/11/2017

22 12 months CP4A4403 07/10/2013 07/10/2015 VDB 105204

500,000 52.6 14/11/2017

23 12 months TD1318027 15/04/2013 15/04/2018 KBNN 110749

500,000 55.4 14/11/2017

24 12 months TD1419082 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 108419

500,000 54.2 14/11/2017

25 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 107667

500,000 53.8 14/11/2017

26 12 months TD1419084 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 108484

500,000 54.2 14/11/2017

27 12 months TD1518355 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 100263

1,500,000 150.4 14/11/2017

28 12 months TD1518356 26/11/2015 26/11/2018 KBNN 105854

2,000,000 211.7 14/11/2017

29 12 months TD1518357 12/03/2015 12/03/2018 KBNN 106368

1,500,000 159.6 14/11/2017

30 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 105925

1,000,000 105.9 14/11/2017

31 12 months TD1619436 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 106725

500,000 53.4 14/11/2017

32 12 months TD1419081 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 109615.3333

1,500,000 164.4 15/11/2017

33 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 109853

500,000 54.9 15/11/2017

34 12 months TD1419084 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 106119

1,000,000 106.1 15/11/2017

35 12 months TD1518360 24/12/2015 01/11/2019 KBNN 104846

3,000,000 314.5 15/11/2017

36 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106905

500,000 53.5 15/11/2017

37 12 months TD1619436 11/10/2015 11/10/2020 KBNN 106893

500,000 53.4 15/11/2017

38 12 months BVDB16054 07/10/2013 07/10/2015 VDB 107504

500,000 53.8 16/11/2017

39 12 months TD1318027 15/04/2013 15/04/2018 KBNN 110771

500,000 55.4 16/11/2017

40 12 months TD1419081 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 111603

500,000 55.8 16/11/2017

41 12 months TD1419082 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 110638

500,000 55.3 16/11/2017

Trang 9

42 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 107688

500,000 53.8 16/11/2017

43 12 months TD1518355 15/07/2014 15/07/2019 KBNN 100284

1,500,000 150.4 16/11/2017

44 12 months TD1518356 26/11/2015 26/11/2018 KBNN 105931.5714

3,500,000 370.8 16/11/2017

45 12 months TD1518360 24/12/2015 01/11/2019 KBNN 106775

1,500,000 160.2 16/11/2017

46 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 105054

500,000 52.5 16/11/2017

47 12 months BVDB15209 07/10/2013 07/10/2015 VDB 108254

200,000 21.7 17/11/2017

48 12 months TD1419081 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 109652.5

2,000,000 219.3 17/11/2017

49 12 months TD1419082 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 108455

500,000 54.2 17/11/2017

50 12 months TD1419083 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 107260

500,000 53.6 17/11/2017

51 12 months TD1419084 15/04/2014 15/04/2017 KBNN 106153

1,000,000 106.2 17/11/2017

52 12 months TD1518356 26/11/2015 26/11/2018 KBNN 107541

230,000 24.7 17/11/2017

53 12 months TD1518357 12/03/2015 12/03/2018 KBNN 105754

1,000,000 105.8 17/11/2017

54 12 months TD1518358 12/10/2015 03/10/2019 KBNN 103651

1,500,000 155.5 17/11/2017

55 12 months TD1518360 24/12/2015 01/11/2019 KBNN 104883.6667

3,000,000 314.7 17/11/2017

56 12 months TD1518362 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106983

1,500,000 160.5 17/11/2017

57 15 - 20 years TL1535300 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 119215.3636

1,100,000 131.1 15/11/2017

58 15 - 20 years TL1535300 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 121818

500,000 60.9 17/11/2017

59 15 years TD1732401 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 103162

1,000,000 103.2 13/11/2017

60 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 111136.6878

2,210,000 245.6 13/11/2017

61 15 years TD1732403 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 108520.3333

1,800,000 195.3 13/11/2017

62 15 years TD1732404 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 106286

870,000 92.5 13/11/2017

63 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 113661

500,000 56.8 14/11/2017

64 15 years TD1732403 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 110896

500,000 55.4 14/11/2017

Trang 10

65 15 years TD1732401 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 103183

1,000,000 103.2 15/11/2017

66 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 113604

2,000,000 227.2 15/11/2017

67 15 years TD1732403 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 108843

300,000 32.7 15/11/2017

68 15 years TD1732405 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 99420

1,000,000 99.4 15/11/2017

69 15 years TD1732402 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 113622

2,000,000 227.2 16/11/2017

70 15 years TD1732403 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 109879

500,000 54.9 16/11/2017

71 2 years BVDB16055 07/10/2013 07/10/2015 VDB 104307

1,000,000 104.3 13/11/2017

72 2 years TD1520259 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106968.6667

1,500,000 160.5 13/11/2017

73 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 108908

500,000 54.5 14/11/2017

74 2 years TD1520259 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 104538.3333

1,500,000 156.8 14/11/2017

75 2 years BVDB16055 07/10/2013 07/10/2015 VDB 104331

1,000,000 104.3 15/11/2017

76 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 108962

1,000,000 109.0 15/11/2017

77 2 years TD1520264 28/02/2015 28/02/2020 KBNN 105898

1,000,000 105.9 15/11/2017

78 2 years TD1520256 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 104612

500,000 52.3 16/11/2017

79 2 years TD1520259 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106405.1667

3,000,000 319.2 16/11/2017

80 2 years TD1520264 28/02/2015 28/02/2020 KBNN 105910

500,000 53.0 16/11/2017

81 2 years TD1520259 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 105855

1,500,000 158.8 17/11/2017

82 2 years TD1520260 30/12/2015 30/12/2018 KBNN 106556

500,000 53.3 17/11/2017

83 2 years TD1520262 28/02/2015 28/02/2020 KBNN 106052

160,000 17.0 17/11/2017

84 20 years TD1737406 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 124099

500,000 62.0 14/11/2017

85 20 years TD1737407 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 119155

500,000 59.6 14/11/2017

86 20 years TD1737407 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 115942.2

500,000 58.0 17/11/2017

87 25-30 years TD1646495 25/02/2021 25/02/2021 KBNN 117884

500,000 58.9 15/11/2017

Ngày đăng: 09/12/2017, 19:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm