Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711Cấu trúc của BTAP Cốt liệu Bitum hấp phụ Độ rỗng thấm nước không có bitum hấp phụ Thể tích cốt liệu Tỷ trọng tỷ đối tự nhi
Trang 1Nguyễn Thanh Sang
Giảng viên: Nguyễn Thanh Sang
Trang 2Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Cấu trúc của BTAP
Cốt liệu
Bitum hấp phụ
Độ rỗng thấm nước không có bitum hấp phụ
Thể tích cốt liệu (Tỷ trọng
tỷ đối tự nhiên
Thể tích cốt liệu (Tỷ trọng
tỷ đối có hiệu Thể tích cốt
Trang 3Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Lç rçng cã kh¶ n¨ng thÊm n−íc nh−ng kh«ng ®−îc lÊp ®Çy bëi nhùa(PhÇn cèt liÖu cña tû träng cèt liÖu)
Lç rçng cã kh¶ n¨ng thÊm nhùa (hÊp phô nhùa)
Lç rçng cã kh¶ n¨ng thÊm n−íc (PhÇn cèt liÖu cña tû träng khèi, kh«ng cña tû träng biÓu kiÕn)
§é rçng d−
Cèt liÖuNhùa cã hiÖu
Trang 4Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Mối quan hệ khối lượng/thể tích BTAF
Trang 5Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
M G – Khối lượng cốt liệu
M B – Khối lượng bitum (=M BE +M BA )
Trang 6Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
M BE – Khối lượng bitum có hiệu (Bitum giữa các hạt cốt
liệu)
M BA – Khối lượng bitum hấp phụ (hút bám vào các lỗ rỗng cốt liệu).
Trang 7Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
V BA –Thể tích của bitum hấp phụ
V BE –Thể tích bitum có hiệu
Trang 8Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
V – Tổng thể tích của hỗn hợp sau ñầm nén
V G –Thể tích cốt liệu (thể tích tự nhiên bao gồm
cả lỗ rỗng)
Trang 9Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
V – Tổng thể tích của hỗn hợp sau ñầm nén
V G –Thể tích cốt liệu (thể tích tự nhiên bao gồm
cả lỗ rỗng)
Trang 10Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
V BA –Thể tích của bitum hấp phụ
V BE –Thể tích bitum có hiệu
Trang 11Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
V BA –Thể tích của bitum hấp phụ
V BE –Thể tích bitum có hiệu
Trang 12Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
V BA –Thể tích của bitum hấp phụ
V BE –Thể tích bitum có hiệu
Trang 13Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
V A – Thể tích không khí giữa các hạt cốt liệu
trong hỗn hợp
V GE –Thể tích có hiệu của cốt liệu (=V G -V BA )
V MM –Thể tích hỗn hợp ñặc
Trang 14Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Trang 15Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Phân tích bê tông sau ñầm nén
Xác ñịnh tỷ trọng của cốt liệu thô (AASHTO
T85 hoặc ASTM C127) và của cốt liệu mịn
(AASHTO T84 hoặc ASTM C128).
Xác ñịnh tỷ trọng của bitum (AASHTO T228
hoặc ASTM D70) và của bột khoáng (AASHTO T100 hoặc ASTM D854).
Tính toán tỷ trọng biểu kiến của cốt liệu trong
hỗn hợp.
Xác ñịnh tỷ trọng khối của hỗn hợp ở trạng
thái rời.
Xác ñịnh tỷ trọng khối của hỗn hợp khi ñã
ñược lu lèn (theo ASTM hoặc ASTM D2726).
Trang 16Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Trình tự tính toán
1 Tính toán tỷ trọng khối của hỗn hợp cốt liệu
với các hàm lượng bitum
2 Tính toán tỷ trọng lớn nhất của hỗn hợp ở các
hàm lượng bitum khác nhau.
3 Tính toán khả năng hấp phụ bitum của cốt
liệu.
4 Tính toán hàm lượng bitum có hiệu trong hỗn
hợp.
5 Tính toán ñộ rỗng trong vật liệu khoáng.
6 Tính toán % ñộ rỗng dư trong hỗn hợp sau
khi lu lèn.
7 Tính toán ñộ rỗng lấp ñầy bitum.
Trang 17Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Một số khái niệm trong tinh toán
G sb : B ulk S pecific G ravity: Tỷ trọng khối: Tỷ
số khối lượng cân trong không khí trên một ñơn vị thể tích của vật liệu (thể tích tính cả lỗ rỗng không thấm
và thấm nước) so với khối lượng riêng nước Đây là
giá trị thấp nhất của khối lượng riêng
n n
P P P G
G sb – tỷ trọng khối của hỗn hợp cốt liệu;
P 1 , P 2 , P 3 , …, P n – phần trăm (theo khối lượng) của
từng cốt liệu trong hỗn hợp;
G 1 , G 2 , G 3 , …, G n – tỷ trọng khối của từng cốt liệu trong
hỗn hợp.
Trang 18Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
G sa : A pparent S pecific G ravity: Tỷ trọng biểu kiến: Tỷ số khối lượng cân trong không khí trên một ñơn vị thể tích thực của cốt liệu (thể tích không bao gồm thể tích lỗ rỗng thấm nước) so với khối lượng
riêng nước Đây là giá trị lớn nhất của khối lượng
riêng.
Trang 19Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
G se : E ffective S pecific G ravity: Tỷ
trọng có hiệu: là tỷ lệ giữa khối lượng cân
trong không khí của một ñơn vị thể tích cốt
liệu có tính thấm nước (loại trừ các lỗ rỗng có tính thấm bitum) G se bao gồm tất cả các khe
hở giữa các hạt cốt liệu trừ những khe hở ñã
thấm bitum
b
b
mm mm
b mm
se
G
P G
P
P
P G
Pmm – phần trăm (theo khối lượng) của hỗn hợp ở trạng thái rời (100%);
Pb – hàm lượng bitum theo ASTM D2041 , % theo tổng khối lượng của hỗn hợp;
Gb – tỷ trọng của bitum.
Trang 20Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Tỷ trọng lớn nhất của hỗn hợp BTAP:
G mm – tỷ trọng lớn nhất của hỗn hợp (ko còn lỗ rỗng dư);
P mm – % (theo khối lượng) của HH ở trạng thái rời (100%);
P s – hàm lượng cốt liệu, % theo khối lượng của cả hỗn hợp;
P b – hàm lượng bitum theo ASTM D2041, % theo tổng khối lượng của hỗn hợp;
G se – tỷ trọng có hiệu của cốt liệu;
G b – tỷ trọng của bitum.
Trang 21Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Hàm lượng bi tum hấp phụ P ba
P ba – lượng bitum hấp phụ (% theo khối lượng của cốt liệu);
G se – tỷ trọng có hiệu của cốt liệu;
G sb – tỷ trọng khối của cốt liệu;
G b – tỷ trọng của bitum.
Trang 22Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Hàm lượng bi tum có hiệu P be
P be – hàm lượng bitum có hiệu (% theo khối lượng cả hỗn hợp);
P b – hàm lượng bitum nhào trộn, (% theo khối lượng của cả hỗn hợp);
P ba – hàm lượng bitum hấp phụ (% theo khối lượng cốt
liệu);
P s – hàm lượng cốt liệu (% theo khối lượng cả hỗn hợp).
Trang 23Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Độ rỗng cốt liệu trong hỗn hợp VMA
VMA – độ rỗng của cốt liệu (% theo thể tích của cả hỗn hợp);
G sb – tỷ trọng khối của hỗn hợp cốt liệu;
G mb – tỷ trọng khối của hỗn hợp BTAP;
P s – hàm lượng cốt liệu (% theo khối lượng cả hỗn hợp).
Trang 24Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Độ rỗng dư của BTAP V a
a
mm
G V
Trang 25Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Độ rỗng lấp ñầy bi tum VFA
VMA – độ rỗng của cốt liệu
Va – độ rỗng dư trong hỗn hợp BTAP (% theo thể tích của cả hỗn hợp);
Trang 26Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Tỷ lệ % lượng không khí trong hỗn hợp đặc: P a
Gmm – tỷ trọng lớn nhất của hỗn hợp (ko còn lỗ rỗng dư); Gmb – tỷ trọng khối của hỗn hợp BTAP;
P b – hàm lượng bitum (% theo khối lượng cả hỗn hợp).
Trang 27Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Bảng tổng hợp
các chỉ tiêu thể
tích
Trang 28Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Trang 29Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Các ví dụ tính toán:
và 150 kg chất kết dính asphalt cho 1m3 Hàm lượng
asphalt thấm cốt liệu là 1,2% Khối lượng thể tích cốt liệu là 2,67 và khối lượng riêng của asphalt là 1,05 Hãy tính khối lượng thể tích của bê tông asphalt, hàm lượng asphalt:
tổng, có hiệu, thấm,Va, VMA và VFA.
tích là 2,67 Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông
asphalt là 2400 kg/m3 Khối lượng riêng của bitum là 1,02 g/cm3 Hàm lượng asphalt là 5,5% và asphalt thấm cốt
liệu là 0,6% Hãy tìm khối lượng riêng có hiệu
Trang 30Nguyễn Thanh Sang Email: sanguct@gmail.com Hotline: 0983 316 711
Các ví dụ (tiếp)
hàm lượng asphalt 5,8% Khối lượng thể tích
(nguyên khai) của cốt liệu và khối lượng riêng của asphalt lần lượt là 2,69 và 1,03 Khối lượng thể
tích của hỗn hợp đầm chặt (ρMB) là 2380 kg/m3 Khối lượng riêng của hỗn hợp (ρMM) là 2479
kg/m3 Hãy tìm độ rỗng dư (%); độ rỗng khoáng (không kể phần thấm asphalt, là tỷ lệ giữa thể tích rỗng ngoài hạt cốt liệu và thể tích tự nhiên của bê tông asphalt) và độ rỗng chèn bởi asphalt (không
kể phần asphalt thấm hút, là tỷ lệ giữa thể tích
asphalt chèn với thể tích rỗng ngoài hạt cốt liệu)
Trang 31Nguyễn Thanh Sang
Email: sanguct@gmail.com
Hotline: 0983 316 711
LOGO