Cường độ kéo gián tiếp ép chẻ, cường độ chịu cắt phụcvụ cho phương pháp thiết kế theo SuperPave... Mẫu khoan hiện trường Thí nghiệm kéo gián tiếp - IDT ép chẻ – ASTM D4123... THÍ NGHIỆM
Trang 1Chương 6
Trang 4Các tính chất cơ học
Độ ổn định và độ dẻo Marshall (phục vụ cho thiết kế theo phương pháp Marshall, 22TCN 62-84; AASHTO T245)
Trang 5Búa đầm mẫu
Khuôn đúc mẫu
Kích tay lấy mẫu
Trang 6Đồng hồ
đo biến dạng
Đồng hồ
đo lực
MÁY MARSHALL (Loại cơ)- 30KN
MÁY MARSHALL (Loại điện tử)- 30KN
Các đầu đo
Vòng ứng biến
Trang 7Mẫu thí nghiệm
Mẫu kích thước chuẩn là
d=101.6 mm (4 in)
h=63.5 mm (2.5 in).
Trang 8Mẫu thí nghiệm theo Marshall
63.5 101.6
Trang 9Chế tạo mẫu trong phòng thí nghiệm:
Nhiệt độ trộn theo quy định;
Số chày đầm mỗi mặt theo cấp giao thông;
Ngâm mẫu 30 ÷ 40 phút ở 60 o C;
Gia tải với tốc độ 50.8 mm/phút (2 in/minus).
Trang 10Độ ổn ñịnh và ñộ dẻo của BTAF theo
pp Marshall
4 2
6,4 3,2
7,2 3,2
Đé dÎo (flow), mm
8,0 5,5
Max Min
Max Min
Trang 11Độ ổn định Hveem (phục vụ cho phương pháp thiết kế theo Hveem, Viện asphalt Mỹ)
Mẫu thí nghiệm:
Trang 13Tạo áp lực hông 34.5 kPa;
Tăng áp lực dọc trục với tốc độ biến dạng của mẫu
Tăng áp lực hông (số vòng quay tay) lên 690 kPa và đo
chuyển vị của mẫu thử.
Trang 14Tính toán:
Độ ổn định Hveem, S:
D: Chuyển vị tương ứng với số vòng quay để tăng áp lực hông từ 34.5 lên 690 kPa;
P v : Áp lực dọc trục, thường bằng 2.76 MPa ứng với tải 22.3 kN;
P h : Áp lực hông tác dụng lên mẫu ứng với thời điểm xác định P v
0.222 P
P
.D P
22.2 S
h v
h
+
−
=
Trang 15Cường độ kéo gián tiếp (ép chẻ), cường độ chịu cắt (phục
vụ cho phương pháp thiết kế theo SuperPave)
Trang 18Mẫu khoan hiện trường Thí nghiệm kéo gián tiếp - IDT
(ép chẻ) – ASTM D4123
Trang 19Thí nghiệm ép chẻ
Trang 20Tớnh toỏn kết quả: (theo hướng dẫn của tiờu chuẩn ASTM D 4123)
) 4 6 ( )
27 0
P
) 5 6 ( )
27 0
P
) 6 6 ( 27
0
59
V
H
à
) 7 6 ( 27
0
59
V
H
à
ERI : Mô đun đàn hồi tức thời, MPa
ERT : Mô đun đàn hồi tổng hợp, MPa.
àRI : Hệ số poisson tức thời.
àRT : Hệ số poisson toàn bộ.
P : Tải trọng tác dụng trùng phục, N.
t : Chiều cao mẫu, mm.
∆HI: Biến dạng ngang đàn hồi tức thời
Trang 21Các chỉ tiêu cơ học phục vị thiết kế kết cấu
6.2.5.1 Mô đun đàn hồi (22TCN211-2006) Mẫu thử:
Hình trụ tròn;
d = h = 100 mm;
Trang 22Mô đun đàn hồi (22TCN211-2006)
Thí nghiệm:
Nhiệt độ thí nghiệm:
30 o C khi tính cường độ theo tiêu chuẩn độ lún đàn hồi;
10 o C (với lớp BTAP dày dưới 6cm); 15 o C (với lớp BTAP dày từ 12cm) khi dùng để tính toán cường độ theo tiêu chuẩn chịu kéo khi uốn;
7- 60 o C khi dùng để tính theo điều kiện trượt.
Gia tải tĩnh, nở hông tự do với áp lực 5 daN/cm 2; ; đọc biến dạng;
dỡ tại; đọc biến dạng.
Trang 23Mô đun đàn hồi (22TCN211-2006)
Tính toán:
)
(daN/cm L
Trang 24Lực dính đơn vị & góc nội ma sát (22TCN211-2006)
Trang 25Lực dính đơn vị & góc nội ma sát (22TCN211-2006) Tính toán:
Trang 26Xuất hiện nhiều vết nứt trên mặt cầu Thăng Long
http://vietnamnet.vn/xahoi/201003/Xuat-hien-nhieu-vet-nut-tren-mat-cau-Thang-Long-899711/
Cập nhật lúc 18:25, Thứ Sáu, 19/03/2010
Trang 27Cường độ kéo uốn giới hạn (22TCN211-2006)
Nhiệt độ: dưỡng hộ mẫu ở 15 o C trong 2 giờ;
P
h
b
Trang 286.2.5.3 Cường độ kéo uốn giới hạn (22TCN211-2006)
3PL
2
ku =
P : T¶i träng ph¸ ho¹i mÉu (daN).
L : Kho¶ng c¸ch gi÷a hai gèi tùa (cm).
b, h : ChiÒu réng vµ chiÒu cao mÉu (cm)
Trang 293 THÍ NGHIỆM UỐN MẪU DẦM
Trang 30Cường độ ép chẻ (22TCN211-93, ASTM D4123,…)
Thí nghiệm: tốc độ tăng tải đảm bảo biến dạng 50.8mm/phút;
TÊm gia t¶i
TÊm gia t¶i
MÉu thÝ nghiÖm P
P
Trang 31Cường độ ép chẻ (22TCN211-93, ASTM D4123,…)
Tính toán:
P: tải trọng phá hoại mẫu (daN)
d, h: đường kính & chiều cao mẫu (cm)
)
(daN/cm πdh
2P
ech =
Trang 32THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MĐĐH ĐỘNG (KÉO GIÁN TIẾP TẢI TRỌNG LẶP)
Bảng xác định mức lực cho thí nghiệm mô đun đàn hồi động
2 Khoảng thời gian tác dụng lực ñược ñề nghị là
0,1s là ñại diện cho khoảng thời gian tác dụng
tương ñối ngắn của tải trọng lên mặt ñường với
tần số tải trọng 1 Hz
3 Chu kỳ gia tải là 120 cho một lần thí nghiệm
Mô ñun ñàn hồi ñược lấy trung bình của 5 chu
kỳ gia tải ổn ñịnh sau cùng
Trang 33THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MĐĐH ĐỘNG (KÉO GIÁN TIẾP TẢI TRỌNG LẶP)
Trang 34THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MĐĐH ĐỘNG (KÉO GIÁN TIẾP TẢI TRỌNG LẶP)
Ví dụ tính toán kết quả mô đun đàn hồi động của MA9,5 30/45 ở 50C
Trang 35Asphalt Pavement Analyser (APA);
Hamburg Whell Tracking Device (HWTD);
French Rutting Tester (FRT).
Trang 36Chỉ thực hiện được 1 thí nghiệm sau:
a Thí nghiệm vệt hằn lún bánh xe
Có thể thực hiện được 2 thí nghiệm sau:
a Thí nghiệm vệt hằn lún bánh xe
b Thí nghiệm đánh giá
hư hỏng của bê tông nhựa dưới tác dụng của độ ẩm
Có thể thực hiện được 3 thí nghiệm sau:
a Thí nghiệm vệt hằn lún bánh xe
b Thí nghiệm đánh giá hư
hỏng của bê tông nhựa dưới tác dụng của độ ẩm
c Thí nghiệm mỏi
4
Có thể thí nghiệm đồng thời 2 mẫu
Có thể thí nghiệm đồng thời 2 mẫu
Có thể thí nghiệm đồng thời
từ 3 đến 6 mẫu 3
Thời gian thí nghiệm ngắn
Thời gian thí nghiệm dài Thời gian thí nghiệm ngắn
2
Rất ít được sử dụng, chủ yếu ở Pháp
ít được sử dụng, chủ yếu
ở Đức
Được sử dụng rộng rãi 1
Thiết bị FRT Thiết bị HWTD
Thiết bị APA TT
Trang 38Thí nghiệm vệt hằn bánh xe (APA)
Trang 39Thí nghiệm vệt hằn bánh xe (APA)
8000 chu kỳ
Trang 40Thí nghiệm mỏi (APA)
MÉu thÝ nghiÖm
1113 N
Trang 41Thí nghiệm mỏi (APA)
50000 chu kỳ
Trang 421 Nhiệt ñộ thí nghiệm
nhiệt ñộ 60oC trong không khí
2 Mẫu thí nghiệm và tải trọng tác dụng
WTSAIR ≤ 0,1 mm/103chu kỳ PRDAIR ≤ 8 mm
THÍ NGHIỆM WHEEL TRACKING TEST
Trang 43Thí nghiệm mỏi (APA)
Trang 44Nguyễn Thanh Sang
Email: sanguct@gmail.com
LOGO