haiphong bc so lieu kt xh thang 7 2017 bs cpi tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...
Trang 11 Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn tháng 7
Ước tính tháng 7 (Triệu đồng)
Lũy kế thực hiện 7 tháng (Triệu đồng)
Ước tính 7 tháng so với
dự toán HĐND năm (%)
Ước tính 7 tháng so với cùng kỳ năm trước (%)
Trong đó:
Trong đó:
3 Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài 342.707 1.948.234 54,7 120,7
12 Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước 5.000 33.779 11,3 62,7
Trang 22 Chi ngân sách Nhà nước tháng 7
Ước tính tháng 7 (Triệu đồng)
Lũy kế thực hiện 7 tháng (Triệu đồng)
Ước tính 7 tháng so với
dự toán HĐND năm (%)
Ước tính 7 tháng so với cùng kỳ năm trước (%)
Trong đó:
Tr.đó: 1 Chi sự nghiệp kinh tế 107.290 722.065 54,1
Trang 33 Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 7
* Diện tích gieo trồng cây vụ mùa:
Thực hiện cùng
kỳ năm trước
Ước tính kỳ báo cáo
Kỳ báo cáo
so với cùng kỳ năm trước (%)
Trồng trọt
Diện tích lúa mùa 38.342,4 30.450,0 79,42 Diện tích gieo trồng các loại cây khác (Ha)
Ngô 242,5 160,0 65,98 Rau các loại 3.623,9 2.350,0 64,85
Ớt cay 289,3 185,0 63,95
Chăn nuôi
5.998 5.295 88,27 12.015
11.718 97,52 429.643
408.498 95,08 7.545,7
7.553,1 100,10
Tổng đàn trâu (con)
Tổng đàn bò (con)
Tổng đàn lợn (con)
Tổng đàn gia cầm (1000 con)
4 Kết quả sản xuất lâm nghiệp tháng 7
ĐVT
Thực hiện 7 tháng năm 2016
Ước tính tháng 7 năm 2017
Ước tính 7 tháng năm 2017
Ước 7 tháng năm 2017 so
7 tháng năm
2016 (%)
Diện tích rừng trồng mới tập trung Ha - - -Sản lượng gố khai thác M3 1.970 240 2.020 102,54 Sản lượng củi khai thác Ste 35.215 5.500 35.500 100,81
Số vụ cháy rừng Vụ 2 - 10 500,00 Diện tích rừng bị cháy Ha - - 23,3
-Số vụ phá rừng Vụ - - -
Trang 4-5 Sản lượng thủy sản tháng 7
Thực hiện cùng
kỳ năm trước
Ước tính kỳ báo cáo
Kỳ báo cáo
so với cùng kỳ năm trước (%)
I Diện tích nuôi trồng thủy sản (Ha) 10.942,8 10.448,2 95,48 Tr.đó
Tôm thẻ chân trắng 239,8 277,0 115,51
II Sản lượng thủy sản (Tấn) 9.492,5 10.028,6 105,65 Sản lượng thủy sản nuôi trồng 3.266,1 3.426,4 104,91
Tr.đó
Tôm sú 41,7 40,2 96,45 Tôm thẻ chân trắng 559,9 377,8 67,48
Sản lượng thủy sản khai thác 6.226,4 6.602,2 106,03
Trang 56 Chỉ số sản xuất công nghiệp
Đơn vị tính: %
Chỉ số
kỳ báo cáo
so với
kỳ trước
Chỉ số
kỳ báo cáo
so với cùng kỳ năm trước
Chỉ số lũy
kế đến kỳ báo cáo
so với cùng kỳ năm trước
15.Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 98,96 87,47 93,43
20.Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 77,16 100,09 121,36 22.Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 102,25 114,61 114,55 23.Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 115,26 116,50 107,66
25.Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) 141,84 147,90 96,02 26.Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học 88,39 110,78 129,07
28.Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu 100,49 161,35 139,88
32.Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 102,47 140,63 102,60 D.SX và pp điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí 100,80 108,74 99,39
35.SX và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí 100,80 108,74 99,39 E.Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải 100,49 105,42 105,45
38.Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu 100,07 107,90 112,21
Trang 67 Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
Đơn vị tính
Thực hiện từ đầu năm đến T6.2017
Ước tính T7
Lũy kế thực hiện đến T7
Chỉ số 7T.2017 so với cùng
kỳ năm trước (%)
Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy
Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic 1000 M2 21.830,7 3.761,8 25.592,5 82,39
Giày, dép có đế hoặc bằng da 1000 Đôi 11.863,5 2.336,3 14.199,9 103,71 Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài 1000 Đôi 3.260,1 907,0 4.167,1 99,41
Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ,
Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước Tấn 2.581,9 571,3 3.153,2 101,07 Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa Tấn 50.646,4 9.800,9 60.447,3 101,74 Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe buýt, xe tải
ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng Tấn 17.333,3 2.884,2 20.217,5 96,93
Sắt, thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô
Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, được cán
Điện thoại dùng cho mạng bộ đàm (đi dộng) hoặc cho
các loại mạng không dây khác 1000 cái 4.100,1 817,7 4.917,8 111,15
Màn hình khác (tro loại sử dụng với máy xử lu dữ liệu tự
Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng Tấn 13.966,0 1.000,0 14.966,0 99,56 Máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1
lần giặt ca gắn chung với máy sấy ly tâm 1000 Cái 580,1 119,4 699,5 323,51 Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần
hoặc quạt mái, ca động cơ gắn liền, với công suất không
quá 125 W
Cái 122.435,2 20.502,1 142.937,3 85,27
Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng 1000 chiếc 774,9 147,5 922,5 154,73
Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế Tấn 227.762,1 37.059,8 264.821,9 112,21
Trang 78 Số dự án đầu tư nước ngoài được cấp phép mới
Số dự án cấp phép mới tháng 6 (Dự án)
Số dự án cấp phép mới từ 01/7/2016 đến 12/7/2016 (Dự án)
Lũy kế số dự án cấp phép mới từ đầu năm đến đến 12/7/2016 (Dự án)
TỔNG SỐ 6 3 29
Phân theo ngành kinh tế
-Công nghiệp chế biến chế tạo 4 1 16
Xây Dựng
-Thương mại, dịch vụ 2 2 13
Phân theo một số nước và vùng lãnh thổ
-Đài Loan 1
Trung Quốc 3
Hà Lan
-Hàn Quốc 1 1 9
Hồng Kông 2 1 5
Nhật Bản 1 7
Italia 1
Singapore 1 1
Thái Lan 1 1
Cộng hòa Panama 1 1
Trang 89 Vốn đăng ký và vốn bổ sung của dự án đầu tư nước ngoài
được cấp phép mới
Số vốn Đăng ký mới tháng 6/2017 (Triệu USD)
Số vốn tăng, Đăng ký mới 01/7/2017 đến 12/7/2017 (Triệu USD)
Lũy kế vốn từ đầu năm đến kỳ báo cáo (Triệu USD)
TỔNG SỐ 179,04 52,42 520,17
-Công nghiệp chế biến chế tạo 138,47 38,82 409,77
Phân theo một số nước và vùng lãnh thổ
Trang 910 Tổng mức bán lẻ hàng hoá, doanh thu dịch vụ xã hội tháng 7
Thực hiện
6 tháng năm 2017 (Tỷ đồng)
Ước tính tháng 7 năm 2017 (Tỷ đồng)
Ước tính
7 tháng năm 2017 (Tỷ đồng)
Ước tháng 7 năm 2017
so với tháng 6 năm 2017 (%)
Ước 7 tháng năm
2017 so với 7 tháng năm
2016 (%)
Phân theo loại hình kinh tế
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 2.540,00 432,52 2.972,51 100,79 110,33
Phân theo nhóm hàng
Lương thực, thực phẩm 9.118,12 1.517,02 10.635,14 100,06 113,36
Đồ dùng, dụng cụ trang thiết bị gia đình 10.061,92 1.683,71 11.745,63 100,12 111,81 Vật phẩm, văn hóa, giáo dục 236,30 39,89 276,20 100,13 110,25
Gỗ và vật liệu xây dựng 2.270,90 390,53 2.661,43 100,26 114,67
Phương tiện đi lại (trừ ô tô, kể cả phụ tùng) 2.184,85 364,18 2.549,03 100,04 112,45
Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu) 564,31 91,75 656,07 99,18 112,55
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 860,44 143,21 1.003,66 100,15 111,97
Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có ĐC
Trang 1011 Hàng hóa xuất khẩu tháng 7
Đơn vị tính: Nghìn tấn, nghìn USD
Lượng Giá trị Lượng Giá trị Lượng Giá trị Lượng Giá trị
0,00
Thực hiện 6 tháng năm 2017
Ước tính tháng 7 năm 2017
Ước tính 7 tháng năm 2017
Ước 7 tháng năm 2017 so với 7 tháng năm 2016 (%)
Trang 1112 Hàng hóa nhập khẩu tháng 7
Đơn vị tính: Nghìn tấn, nghìn USD
Lượng Giá trị Lượng Giá trị Lượng Giá trị Lượng Giá trị
Mặt hàng chủ yếu
Phân bón 40.942 40.624 6.501 6.419 47.443 47.043 112,6 110,96
Ô tô các loại (Kể cả LKDB)(*) 184 5.113 33 890 217 6.003 123,3 119,82
(*) Đơn vị tính: chiếc
Thực hiện 6 tháng năm 2017
Ước tính tháng 7 năm 2017
Ước tính 7 tháng năm 2017
Ước 7 tháng năm 2017 so với 7 tháng năm 2016 (%)
Trang 1213 Vận tải hành khách trên địa bàn tháng 7
Thực hiện
6 tháng năm 2017
Ước tính tháng 7 năm 2017
Ước tính 7 tháng năm 2017
Ước tháng 7 năm 2017
so với tháng 6 năm 2017 (%)
Ước 7 tháng năm
2017 so với 7 tháng năm
2016 (%)
A VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Nghìn hành khách 26059,63 4592,28 30651,91 100,32 109,03
Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước 2195,07 446,12 2641,19 100,13 106,37
Ngoài nhà nước 23864,56 4146,16 28010,72 100,34 109,29
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 22998,83 3928,61 26927,43 100,83 108,97
Đường sông 1254,29 193,94 1448,23 98,17 113,98
Đường biển 1806,51 469,74 2276,24 97,06 106,76
B LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH - Triệu HK.Km 1031,98 177,27 1209,26 100,08 112,06
Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước 21,55 3,66 25,21 100,95 111,32
Ngoài nhà nước 1010,44 173,61 1184,05 100,07 112,08
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 1016,69 173,30 1189,99 100,20 112,17
Đường sông 0,62 0,09 0,71 97,47 103,77
Đường biển 14,68 3,88 18,56 95,24 105,97
Trang 1314 Vận tải hàng hóa trên địa bàn tháng 7
Thực hiện 6 tháng năm 2017
Ước tính tháng 7 năm 2017
Ước tính 7 tháng năm 2017
Ước tháng
7 năm 2017
so với tháng 6 năm 2017 (%)
Ước 7 tháng năm
2017 so với
7 tháng năm 2016 (%)
A VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ - Nghìn tấn 73.803,2 12.320,8 86.124,0 100,44 114,95
Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước 7.710,9 1.207,2 8.918,1 103,54 113,72
Ngoài nhà nước 65.873,6 11.077,6 76.951,2 100,11 115,17 Khu vực đầu tư nước ngoài 218,6 36,0 254,6 100,00 96,31
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 54.257,4 9.116,2 63.373,7 100,03 117,94
Đường sông 4.089,6 726,1 4.815,6 109,59 105,50
Đường biển 15.456,2 2.478,5 17.934,7 99,49 107,89
B LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ- Triệu tấn.km 40.205,3 6.516,1 46.721,4 97,07 110,77
Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước 14.657,5 2.182,0 16.839,6 89,78 125,80
Ngoài nhà nước 25.153,5 4.290,2 29.443,7 101,22 104,44 Khu vực đầu tư nước ngoài 394,2 43,9 438,1 100,00 72,74
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 6.220,87 1.075,74 7.296,61 100,92 124,90
Đường sông 1.037,78 185,56 1.223,34 107,44 128,60
Đường biển 32.946,65 5.254,84 38.201,48 95,99 107,95
Trang 1415 Chỉ số giá tiêu dùng tháng 7
Đơn vị tính: %
Chỉ số giá bình quân
Kỳ gốc Cùng kỳ Tháng 12 Tháng kỳ báo cáo so với
2014 năm trước năm trước trước cùng kỳ năm trước
Chỉ số giá tháng báo cáo so với:
Trang 1516 Hoạt động Ngân hàng
ĐVT: Tỷ đồng
Thực hiện tháng 7- 2016
Ước thực hiện tháng 7- 2017
So với cùng kỳ (%)
A NGÂN HÀNG
1 Tiền mặt
2 Nguồn vốn tín dụng
- Phân theo loại tiền
+ Ngoại tệ (quy đổi VNĐ) 10.441 12.045 115,36
- Theo các hình thức huy động
+ Tiền gửi tiết k iệm 93.785 110.324 117,64
+ Phát hành giấy tờ có giá 805 2.699 335,28
- Phân theo kỳ hạn
+ Dư nợ trung và dài hạn 44.650 53.782 120,45
- Phân theo loại tiền
+ Dư nợ bằng ngoại tệ (quy đổi VNĐ) 8.056 8.168 101,39