Phần trắc nghiệm: 8,0 điểm Câu 1: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ đạo dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng
Trang 1SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH: 2016-2017.MÔN VATLY 12TN
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)24/04/2017
1 4
1
1
I Phần trắc nghiệm: (8,0 điểm)
Câu 1: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ đạo
dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng lên 4 lần Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo
Câu 2: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A cơ năng được biến đổi thành điện năng B quang năng được biến đổi thành điện năng
C hóa năng được biến đổi thành điện năng D nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.
Câu 3: Cho khối lượng của hạt nhân 107
47Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u
Độ hụt khối của hạt nhân 107
Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân ClX 37Arn
18 37
A 4He
1
Câu 5: Hạt nhân càng bền vững khi có
A năng lượng liên kết riêng càng lớn B số nuclôn càng lớn.
C năng lượng liên kết càng lớn D số prôtôn càng lớn
Câu 6: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ Tốc độ của hạt đó là:
A 2,6.108 m/s B 2,15.108 m/s C 2,38.108 m/s D 2,56.108 m/s
Câu 7: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang.
A Bóng đèn pin B Hồ quang C Tia lửa điện D Bóng đèn ống
Câu 8: Hạt nhân Bêri ( 10Be
Câu 9: Hạt nhân 14
6C phóng xạ
hạt nhân con sinh ra có:
A 7 prôtôn và 7 nơtron B 7 prôtôn và 6 nơtron C 6 prôtôn và 7 nơtron D 5 prôtôn và 6 nơtron Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Rơn-ghen (ống tia X) là UAK = 2.10 4 V, bỏ qua động năng
ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt, Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng: A.
Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
B Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng
C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
B Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
C Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
D Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
Câu 13: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại này có giá
Câu 14: Hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân: 199F p168Ox là
4
Câu 15: Tìm phát biểu sai, biết số nguyên tử và khối lượng chất phóng xạ ban đầu là N0 và m0:
A Khối lượng đã phân rã trong thời gian t: ∆m = m0(1 – e -λt)
B Hoạt độ phóng xạ ở thời điểm t: H = λN0e-0,693t
Trang 1/2 - Mã đề thi 169
Trang 2C Số nguyên tử đã phân rã trong thời gian t: ∆N = N0(1 - 2 - t/T)
D Số nguyên tử còn lại sau thời gian t: N = N0.e -0,693t/T
Câu 16: Cho 4 tia phóng xạ: tia , tia , tia và tia đi vào một miền có điện trường đều theo
phương vuông góc với đường sức điện Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A tia . B tia C tia D tia
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân H H He 1n
0 4 2 2 1 3
Câu 18: Lấy chu kì bán rã của pôlôni 210
84Polà 138 ngày và NA = 6,02 1023 mol-1 Độ phóng xạ của 42 mg
Câu 19: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra
phôtôn có bước sóng 0,1026 µm Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn này bằng
Câu 20: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 ngày, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là: A 4 ngày B 2 giờ C 2 ngày D 4 giờ.
II Phần tự luận : (2,0 điểm)
Câu 1 (1đ) : Nêu cấu tạo hạt nhân nguyên tử (1đ)
Câu 2 (1đ) : Ban đầu (t = 0) có một chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20 % hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 200 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5 % so với số hạt nhân ban đầu Tính chu kì bán rã của chất đó
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 169