TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTHÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHÒNG ĐÀO TẠO Số: 281/TB-SĐH Tp.. Họ & tên đối chiếu theo Giấy khai s
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÒNG ĐÀO TẠO
Số: 281/TB-SĐH Tp Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 11 năm 2017
Về việc thông tin cá nhân
sử dụng để in bằng tốt nghiệp Thạc sĩ
Kính g ử i: Anh/Chị học viên tốt nghiệp đợt 1/2017
(B o v LVTN vào tháng 4/2017) ảo vệ LVTN vào tháng 4/2017) ệ LVTN vào tháng 4/2017)
Theo kế hoạch ngày 17/12/2017, Nhà Trường sẽ tổ chức lễ trao bằng thạc sỹ cho 146 anh/chị học viên tốt nghiệp đợt 1 năm 2017 (b o v LVTN vào tháng ảo vệ LVTN vào tháng ệ LVTN vào tháng 4/2017), để tránh sai sót trong quá trình in bằng Phòng Đào tạo kính đề nghị các anh/chị học viên kiểm tra chính xác các thông tin của mình như sau:
1 Họ & tên (đối chiếu theo Giấy khai sinh).
2 Ngày tháng năm sinh (đối chiếu theo Giấy khai sinh).
3 Chuyên ngành đào tạo.
Trong bảng dữ liệu in bằng đính kèm, nếu có gì sai sót, đề nghị các học viên
thông tin này, rất mong các anh/chị học viên kiểm tra thật kỹ những thông tin trên Sau thời gian trên, nếu không có bất kỳ sự phản hồi, điều chỉnh nào về Phòng Đào tạo theo thông tin được thông báo, mọi sự sai sót sau này Phòng sẽ không chịu trách nhiệm.
Mọi thông tin phản hồi, xin liên hệ trực tiếp email:
Cô Vân Anh : vananh.sdh@hcmute.edu.vn Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của anh/chị.
- Như trên;
PGS.TS Phan Đ c Hùng ức Hùng
Trang 2TT Họ & tên Ngày sinh Chuyên ngành
1 Nguyễn Thị Hoàng Anh 24/02/1983 February 24, 1983 GIÁO DỤC HỌC
2 Trần Thị Loan Anh 31/07/1966 July 31, 1966 GIÁO DỤC HỌC
3 Nguyễn Thị Kim Bình 03/04/1980 April 3, 1980 GIÁO DỤC HỌC
4 Nguyễn Thanh Bình 01/07/1983 July 1, 1983 GIÁO DỤC HỌC
5 Đinh Thị Thùy Dung 30/12/1987 December 30, 1987 GIÁO DỤC HỌC
6 Trịnh Thị Hiền 06/10/1988 October 6, 1988 GIÁO DỤC HỌC
7 Ngô Ngọc Hòa 16/02/1982 February 16, 1982 GIÁO DỤC HỌC
8 Lê Thị Huệ 31/12/1983 December 31, 1983 GIÁO DỤC HỌC
10 Phan Nguyễn Diệu Huyền 10/10/1991 October 10, 1991 GIÁO DỤC HỌC
11 Nguyễn Thanh Lâm 12/09/1983 September 12, 1983 GIÁO DỤC HỌC
12 Trần Quang Liêm 01/10/1976 October 1, 1976 GIÁO DỤC HỌC
13 Lê Thanh Long 11/09/1979 September 11, 1979 GIÁO DỤC HỌC
14 Nguyễn Thị Nâu 09/05/1965 May 9, 1965 GIÁO DỤC HỌC
15 Nguyễn Hoàng Kim Ngân 07/09/1990 September 7, 1990 GIÁO DỤC HỌC
16 Trần Ngọc Ngân 13/10/1985 October 13, 1985 GIÁO DỤC HỌC
17 Trương Thanh Nghi 22/04/1985 April 22, 1985 GIÁO DỤC HỌC
18 Nguyễn Bé Như 18/10/1988 October 18, 1988 GIÁO DỤC HỌC
19 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 12/03/1993 March 12, 1993 GIÁO DỤC HỌC
20 Đặng Thị Thu Phương 29/05/1988 May 29, 1988 GIÁO DỤC HỌC
21 Đặng Huỳnh Diễm Phượng 10/02/1983 February 10, 1983 GIÁO DỤC HỌC
22 Vũ Mạnh Quân 21/05/1967 May 21, 1967 GIÁO DỤC HỌC
23 Lâm Văn Tân 17/07/1988 July 17, 1988 GIÁO DỤC HỌC
24 Bạch Hoàng Thân 28/04/1992 April 28, 1992 GIÁO DỤC HỌC
25 Nguyễn Thị Phương Thảo 12/05/1979 May 12, 1979 GIÁO DỤC HỌC
26 Trần Hữu Thi 24/02/1977 February 24, 1977 GIÁO DỤC HỌC
27 Đỗ Thị Xuân Thiệu 09/07/1991 July 9, 1991 GIÁO DỤC HỌC
29 Huỳnh Thị Kim Thúy 27/03/1979 March 27, 1979 GIÁO DỤC HỌC
30 Đỗ Hồng Thủy 25/01/1986 January 25, 1986 GIÁO DỤC HỌC
31 Nguyễn Thị Kim Thủy 10/01/1980 January 10, 1980 GIÁO DỤC HỌC
32 Lê Thủy Tiên 19/04/1987 April 19, 1987 GIÁO DỤC HỌC
34 Trần Thị Thùy Trang 24/04/1979 April 24, 1979 GIÁO DỤC HỌC
35 Lê Minh Tuấn 20/03/1984 March 20, 1984 GIÁO DỤC HỌC
36 Tưởng Lê Tú Uyên 18/09/1977 September 18, 1977 GIÁO DỤC HỌC
37 Nguyễn Thị Tú Uyên 12/12/1986 December 12, 1986 GIÁO DỤC HỌC
38 Nguyễn Phi Vũ 20/04/1981 April 20, 1981 GIÁO DỤC HỌC
Trang 3TT Họ & tên Ngày sinh Chuyên ngành
39 Cao Văn Diễn 20/02/1991 February 20, 1991 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
40 Huỳnh Long Triết Giang 01/11/1992 November 1, 1992 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
41 Nguyễn Phi Nhựt 20/02/1991 February 20, 1991 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
42 Trần Thiện Phúc 03/11/1984 November 3, 1984 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
43 Trần Nguyễn Cảnh Tân 15/03/1990 March 15, 1990 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
44 Nguyễn Ngọc Tuấn 05/02/1987 February 5, 1987 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
45 Lữ Quốc Bảo 25/06/1991 June 25, 1991 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
46 Phạm Thành Công 07/02/1990 February 7, 1990 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
49 Phan Thành Duy 02/10/1987 October 2, 1987 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
48 Huỳnh Trọng Đức 27/01/1984 January 27, 1984 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
50 Lê Hoàng Lâm 18/09/1986 September 18, 1986 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
51 Hứa Thành Luân 14/04/1991 April 14, 1991 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
52 Dương Vĩnh Nghi 01/10/1984 October 1, 1984 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
54 Bùi Thế Phong 17/11/1988 November 17, 1988 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
55 Trần Thanh Phong 19/04/1980 April 19, 1980 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
56 Hồ Thị Thanh Tâm 16/08/1992 August 16, 1992 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
57 Phạm Hoàng Thế 30/11/1985 November 30, 1985 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
58 Nguyễn Quang Thuận 03/03/1989 March 3, 1989 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
59 Nguyễn Huỳnh Anh Tuấn 28/10/1989 October 28, 1989 KỸ THUẬT CƠ KHÍ
60 Phạm Quang Dư 25/10/1989 October 25, 1989 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
61 Bùi Xuân Đức 19/02/1990 February 19, 1990 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
62 Nguyễn Hoàng Luân 16/01/1981 January 16, 1981 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
63 Nguyễn Tấn Nhựt 04/05/1981 May 4, 1981 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
64 Lê Thanh Quang 12/02/1993 February 12, 1993 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
65 Nguyễn Thành Thắng 22/10/1982 October 22, 1982 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
66 Đỗ Nhật Trường 15/06/1991 June 15, 1991 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
67 Quách Tuấn Vinh 03/12/1980 December 3, 1980 KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
68 Bùi Minh Ẩn 12/01/1982 January 12, 1982 KỸ THUẬT ĐIỆN
69 Ngô Ngọc Bích 16/12/1985 December 16, 1985 KỸ THUẬT ĐIỆN
70 Nguyễn Thái Bình 08/04/1990 April 8, 1990 KỸ THUẬT ĐIỆN
71 Võ Minh Chánh 23/05/1992 May 23, 1992 KỸ THUẬT ĐIỆN
72 Lê Văn Chương 05/11/1986 November 5, 1986 KỸ THUẬT ĐIỆN
73 Nguyễn Hữu Dũng 16/11/1986 November 16, 1986 KỸ THUẬT ĐIỆN
75 Lâm Thanh Dương 30/10/1992 October 30, 1992 KỸ THUẬT ĐIỆN
74 Nguyễn Văn Được 19/07/1981 July 19, 1981 KỸ THUẬT ĐIỆN
76 Nguyễn Thị Ngọc Giang 25/11/1988 November 25, 1988 KỸ THUẬT ĐIỆN
77 Nguyễn Võ Sơn Giang 29/10/1984 October 29, 1984 KỸ THUẬT ĐIỆN
78 Bùi Ngọc Hà 21/03/1983 March 21, 1983 KỸ THUẬT ĐIỆN
Trang 479 Nguyễn Văn Hải 25/11/1991 November 25, 1991 KỸ THUẬT ĐIỆN
81 Nguyễn Văn Hậu 29/09/1990 September 29, 1990 KỸ THUẬT ĐIỆN
82 Mai Đại Hoạch 12/09/1992 September 12, 1992 KỸ THUẬT ĐIỆN
83 Nguyễn Quốc Hưng 18/04/1991 April 18, 1991 KỸ THUẬT ĐIỆN
84 Đỗ Công Khánh 20/06/1973 June 20, 1973 KỸ THUẬT ĐIỆN
85 Nguyễn Thanh Khiết 04/07/1986 July 4, 1986 KỸ THUẬT ĐIỆN
86 Nguyễn Lĩnh 03/10/1992 October 3, 1992 KỸ THUẬT ĐIỆN
88 Trịnh Xuân Mạnh 10/07/1975 July 10, 1975 KỸ THUẬT ĐIỆN
89 Phan Thanh Minh 15/03/1978 March 15, 1978 KỸ THUẬT ĐIỆN
90 Đoàn Ngọc Minh 19/05/1977 May 19, 1977 KỸ THUẬT ĐIỆN
91 Ngô Ngọc Nam 27/07/1990 July 27, 1990 KỸ THUẬT ĐIỆN
92 Đoàn Văn Nghiêu 01/07/1981 July 1, 1981 KỸ THUẬT ĐIỆN
93 Đinh Thị Ngoan 11/12/1982 December 11, 1982 KỸ THUẬT ĐIỆN
94 Mai Ngọc Nhẫn 25/05/1979 May 25, 1979 KỸ THUẬT ĐIỆN
95 Phạm Minh Pha 23/08/1981 August 23, 1981 KỸ THUẬT ĐIỆN
98 Trần Minh Thắng 26/12/1976 December 26, 1976 KỸ THUẬT ĐIỆN
99 Hồ Văn Thắng 01/01/1991 January 1, 1991 KỸ THUẬT ĐIỆN
100 Đỗ Đức Thành 10/10/1972 October 10, 1972 KỸ THUẬT ĐIỆN
101 Tô Phương Thảo 19/02/1979 February 19, 1979 KỸ THUẬT ĐIỆN
102 Trịnh Việt Thi 27/02/1982 February 27, 1982 KỸ THUẬT ĐIỆN
104 Nguyễn Quốc Thới 02/10/1987 October 2, 1987 KỸ THUẬT ĐIỆN
105 Phạm Thương Thương 20/10/1990 October 20, 1990 KỸ THUẬT ĐIỆN
106 Nguyễn Minh Tiên 04/09/1989 September 4, 1989 KỸ THUẬT ĐIỆN
107 Nguyễn Viết Toại 28/09/1974 September 28, 1974 KỸ THUẬT ĐIỆN
108 Trần Khánh Trung 15/08/1976 August 15, 1976 KỸ THUẬT ĐIỆN
109 Nguyễn Minh Tuấn 25/09/1992 September 25, 1992 KỸ THUẬT ĐIỆN
110 Nguyễn Anh Tuấn 08/11/1975 November 8, 1975 KỸ THUẬT ĐIỆN
111 Phạm Minh Tường 23/06/1971 June 23, 1971 KỸ THUẬT ĐIỆN
112 Ngô Bắc Biển 28/12/1991 December 28, 1991 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
113 Nguyễn Văn Bình 12/09/1989 September 12, 1989 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
114 Hồ Tấn Đạt 26/06/1981 June 26, 1981 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
116 Phạm Văn Hiếu 21/07/1984 July 21, 1984 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
117 Trần Đình Huy 02/01/1990 January 2, 1990 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
118 Lại Lê Anh Kiệt 09/09/1989 September 9, 1989 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Trang 5TT Họ & tên Ngày sinh Chuyên ngành
120 Hà Văn Quân 03/08/1991 August 3, 1991 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
121 Trần Nguyên Soái 01/01/1989 January 1, 1989 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
123 Cam Qúi Trung Thành 01/08/1991 August 1, 1991 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
124 Lương Hoàn Tiến 11/10/1990 October 11, 1990 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
125 Trần Thanh Tôn 02/06/1991 June 2, 1991 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
128 Nguyễn Thị Kim Tuyền 27/10/1985 October 27, 1985 KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
129 Châu Văn Kết Đoàn 04/01/1990 January 4, 1990 KỸ THUẬT NHIỆT
131 Võ Kim Hằng 27/10/1980 October 27, 1980 KỸ THUẬT NHIỆT
135 Nguyễn Văn Phương 16/11/1992 November 16, 1992 KỸ THUẬT NHIỆT
136 Nguyễn Văn Thái 20/09/1981 September 20, 1981 KỸ THUẬT NHIỆT
137 Nguyễn Hồng Đức 27/01/1993 January 27, 1993 KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHDÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
138 Trần Trung Hậu 06/07/1991 July 6, 1991 KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHDÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
139 Đặng Xuân Hiếu 27/11/1989 November 27, 1989 KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHDÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
140 Nguyễn Văn Hinh 14/12/1990 December 14, 1990 KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHDÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
141 Nguyễn Tân Khoa 07/11/1979 November 7, 1979 KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHDÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
142 Trần Minh Mẫn 01/10/1981 October 1, 1981 KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHDÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
143 Trần Nhật Minh 16/07/1978 July 16, 1978 KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNHDÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Danh sách cĩ 146 học viên
Người lập bảng