Hoàng Dương Hùng Lê Thị Hương Giang.
Trang 1SL TL (%) SL TL (%) SL TL (%) SL TL
4 ĐHGD Mâm non 169 145 85.8 131 77.51 130 76.92 111 65.68 130 76.92 120 91.6 11 8.4 0 0 0 0 0 0 3,578,763
10 ĐH Ngôn ngữ Anh 9 3 33.3 3 33.33 2 22.22 1 11.11 2 22.22 1 33.33 1 33.33 1 33.33 0 0 0 0 4,166,667
1 CĐSP Toán ( ghép Tin học)
3 CĐSP Vật lý ( ghép Tin học)
19 15 78.9 6 31.58 6 31.58 4 21.05 6 31.58 3 50 2 33.33 1 16.67 0 0 0 0 3,000,000
4 CĐSP Ngữ văn (ghép Lịch
7 CĐGD Mầm non 62 39 62.9 24 38.71 23 37.1 13 20.97 23 37.1 21 87.5 2 8.33 0 0 1 4.17 0 0 2,544,250
8 CĐSP Âm nhạc (ghép CTĐ)
9 CĐSP Sinh (ghép GDTC)
UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
NGÀNH
Số lượng sinh viên tốt nghiệp
Thu nhập bình quân/tháng (đồng)
BẢNG THỐNG KÊ TÌNH HÌNH VIỆC LÀM CỦA SINH VIÊN TỐT NGHIỆP KHẢO SÁT NĂM 2017
(Kèm theo Báo cáo số 1248 /BC-ĐHQB ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Quảng Bình)
Có việc làm đúng ngành đào tạo (sau
6 tháng tốt nghiệp)
Có việc làm đúng ngành đào tạo (sau 12 tháng tốt nghiệp)
KHU VỰC LÀM VIỆC CỦA SINH VIÊN
Khu vực nhà nước Tư nhân Liên doanh nước ngoài Tự tạo việc làm Khác
Số lượng cựu sinh viên trả lời khảo sát
Có việc làm đúng ngành đào tạo
Trang 210 CĐ Lâm nghiệp 10 10 100 1 10 1 10 1 10 1 10 1 100 0 0 0 0 0 0 0 0 3,000,000
11 CĐ Công nghệ KTĐ-ĐT
Ghi chú:
SL: Số lượng, TL: Tỉ lệ
Các cột 3, 5, 7, 9, 11 được tính trên tổng số sinh viên tốt nghiệp
(Đã ký)
PGS.TS Hoàng Dương Hùng
Lê Thị Hương Giang