1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng anh giao tiếp cơ bản động viên và khích lệ

2 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: Động viên, khích lệ Động viên, khích lệ ai đó trong giao tiếp là một trong những cách giúp phát triển các mối quan hệ của bạn với những người xung quanh. Tưởng chừng như đơn giản nhưng không phải ai cũng biết điều này, đặc biệt là các bạn mới học tiếng Anh. Cùng tiếng Anh giao tiếp Pasal liệt kê những mẫu câu động viên khích lệ bằng tiếng Anh thông dụng các bạn nhé. Chúng cực kì hữu dụng đó Keep up the good work (Cứ làm tốt như vậy nhé) Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục. That was a nice trygood effort. (Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.) Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn. That’s a real improvementyou’ve really improved. (Đó là một sự cải thiện rõ rệt Bạn thực sự tiến bộ đó) Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước. You’re on the right track. (Bạn đi đúng hướng rồi đó.) Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công. Youve almost got it. (Mém chút nữa là được rồi.) Sử dụng khi người đó chỉ cần một chút nữa là làm được, rất gần với thành công nhưng ko được. Dont give up (Đừng bỏ cuộc) Để động viên người đó tiếp tục.

Trang 1

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản Động viên và khích lệ

Động viên, khích lệ ai đó trong giao tiếp là một trong những cách giúp phát triển các mối quan hệ của bạn với những người xung quanh Tưởng chừng như đơn giản nhưng không phải ai cũng biết điều này, đặc biệt là các bạn mới học tiếng Anh

Cùng tiếng Anh giao tiếp Pasal liệt kê những mẫu câu động viên/ khích lệ bằng tiếng Anh thông dụng các bạn nhé Chúng cực kì hữu dụng đó!

Keep up the good work!

(Cứ làm tốt như vậy nhé!)

Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục

That was a nice try/good effort

(Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.)

Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn That’s a real improvement/you’ve really improved

(Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó)

Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước

You’re on the right track

(Bạn đi đúng hướng rồi đó.)

Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công

You've almost got it

(Mém chút nữa là được rồi.)

Sử dụng khi người đó chỉ cần một chút nữa là làm được, rất gần với thành công nhưng ko được

Don't give up!

Trang 2

(Đừng bỏ cuộc!)

Để động viên người đó tiếp tục

Ngày đăng: 09/12/2017, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w