Cách học Tiếng Anh giao tiếp: Prohibition Để diễn tả việc ngăn cấm, ngăn chặn một điều gì đó các bạn có thể dùng như sau. To express prohibition you can use: It is prohibited to ... You aren’t allowed to ... You mustn’t ... You aren’t permitted to ... It is forbidden to ... Examples: Parking is strictly prohibited between these gates. Students arent allowed to come too late to school. Drivers mustnt park their cars here. It is forbidden to walk on grass. Smoking isnt permitted in hospitals. People arent permitted to throw rubbish here. Dialogue: Cùng xem cách thể hiện sự ngăn cấm như thế nào nhé: The security agent: Hey, you. What are you doing here? You arent allowed to enter this building. Mr OBrian: Sorry, but I have an appointment with Dr Leila OBiran. Shes my daughter. The security agent: Show me your ID card please. Mr OBrian: Here you are, sir. The security agent: Well...That sounds OK. Dr Leila OBrian is in the 3rd floor. You can take the lift sir. Cách học Tiếng Anh giao tiếp: Prohibition Để diễn tả việc ngăn cấm, ngăn chặn một điều gì đó các bạn có thể dùng như sau. Để thể hiện lệnh cấm mà bạn có thể sử dụng: Nó bị cấm... Anh không được phép... Cô không phải là... Anh không được phép... Nó bị cấm đến... Ví dụ: Bãi đỗ xe hoàn toàn bị cấm giữa những cánh cổng này. Học sinh không được phép đến quá muộn để đến trường. Các tài xế không được đỗ xe của họ ở đấy. Nó bị cấm đi trên bãi cỏ. Hút thuốc không được cho phép trong bệnh viện. Mọi người không được phép ném rác ở đấy. hộp thoại: Cùng xem cách thể hiện sự ngăn cấm như thế nào nhé: Nhân viên an ninh: xin chào, các bạn. Anh đang làm gì ở đây vậy? Bạn không được phép nhập tòa nhà này. Xin lỗi, nhưng tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ leila o biran. Cô ấy là con gái tôi. Nhân viên an ninh: hãy cho tôi xem thẻ id của bạn. Ông o Brian: ông đây rồi, thưa ông. Nhân viên an ninh: à... nghe được đấy. Bác sĩ leila o Brian Đang ở tầng 3. Anh có thể đi thang máy, thưa ngài.
Trang 1Cách học Tiếng Anh giao tiếp Prohibition
Để diễn tả việc ngăn cấm, ngăn chặn một điều gì đó các bạn có thể dùng như sau
To express prohibition you can use:
It is prohibited to
You aren’t allowed to
You mustn’t
You aren’t permitted to
It is forbidden to
Examples:
Parking is strictly prohibited between these gates
Students aren't allowed to come too late to school
Drivers mustn't park their cars here
It is forbidden to walk on grass
Smoking isn't permitted in hospitals
People aren't permitted to throw rubbish here
* Dialogue:
Cùng xem cách thể hiện sự ngăn cấm như thế nào nhé:
The security agent: Hey, you What are you doing here? You aren't allowed to enter this building
Mr O'Brian: Sorry, but I have an appointment with Dr Leila O'Biran She's my daughter
The security agent: Show me your ID card please
Mr O'Brian: Here you are, sir
The security agent: Well That sounds OK Dr Leila O'Brian is in the 3rd floor You can take the lift sir
Trang 2Cách học Tiếng Anh giao tiếp: Prohibition
Để diễn tả việc ngăn cấm, ngăn chặn một điều gì đó các bạn có thể dùng như sau
Để thể hiện lệnh cấm mà bạn có thể sử dụng:
Nó bị cấm
Anh không được phép
Cô không phải là
Anh không được phép
Nó bị cấm đến
Ví dụ:
Bãi đỗ xe hoàn toàn bị cấm giữa những cánh cổng này
Học sinh không được phép đến quá muộn để đến trường
Các tài xế không được đỗ xe của họ ở đấy
Nó bị cấm đi trên bãi cỏ
Hút thuốc không được cho phép trong bệnh viện
Mọi người không được phép ném rác ở đấy
* hộp thoại:
Cùng xem cách thể hiện sự ngăn cấm như thế nào nhé:
Nhân viên an ninh: xin chào, các bạn Anh đang làm gì ở đây vậy? Bạn không được phép nhập tòa nhà này
Xin lỗi, nhưng tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ leila o ' biran Cô ấy là con gái tôi Nhân viên an ninh: hãy cho tôi xem thẻ id của bạn
Ông o ' Brian: ông đây rồi, thưa ông
Trang 3Nhân viên an ninh: à nghe được đấy Bác sĩ leila o ' Brian Đang ở tầng 3 Anh có thể đi thang máy, thưa ngài