1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi Cao học Kinh tế môn Xác suất Thống kê - Làm nghề gì cũng đòi hỏi phải có tình yêu, lương tâm và đạo đức Chuong 2

11 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 146,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1/11 * Chương 2

Sách ÔN THI CAO HỌC XÁC SUẤT THỐNG KÊ – ĐH KINH TẾ TP.HCM 2012

Bộ môn TOÁN KINH TẾ – ThS Hoàng Ngọc Nhậm

(Cuối sách không có đề thi Cao học năm 2012)

CHƯƠNG 2 Bài 2.1

Câu hỏi thêm:

Y= số viên đạn bắn trúng

Lập bảng phân phối xác suất của Y?

P 0,0081 0,9919

P(Y=0)= P(A1*A2*A3*A4*)= (0,3)4 = 0,0081

P(Y=1)= P(A1+A1*A2+A1*A2*A3+A1*A2*A3*A4)

= (0,7)+(0,3)(0,7)+(0,3)(0,3)(0,7)+(0,3)3(0,7)= 0,9919

Bài 2.2

X= số chai thuốc được kiểm tra

Ai= biến cố chai thuốc kiểm tra lần i là chai thật

Chai thuốc phải qua kiểm tra mới biết là thật/ giả, không nhìn bằng mắt/ nếm bằng lưỡi mà đoán được!

P 1/5 1/5 1/5 1/5 1/5

P(X=1)= P(A1*)= 1/5

P(X=2)= P(A1A2*)= P(A2*/A1)P(A1)= (1/4)(4/5)= 1/5

P(X=3)= P(A1A2A3*)= (1/3)(3/4)(4/5)= 1/5

P(X=4)= P(A1A2A3A4*)= (1/2)(2/3)(3/4)(4/5)= 1/5

P(X=5)= P(A1A2A3A4A5*)= (1)(1/2)(2/3)(3/4)(4/5)= 1/5

Trang 2

2/11 * Chương 2

Bài 2.4

a) Công thức sửa lại:

P(X=0/C)= P(X=0/A1C)P(A1/C)+ + P(X=0/A3C)P(A3/C)= 50/644

P(X=1/C)= P(X=1/A1C)P(A1/C)+ + P(X=1/A3C)P(A3/C)= 201/644

P(X=2/C)= P(X=2/A1C)P(A1/C)+ + P(X=2/A3C)P(A3/C)= 393/644

Bài 2.5

a) Ai= biến cố có i sản phẩm loại 1 lấy ra từ kiện 1

Bi= biến cố có i sản phẩm loại 1 lấy ra từ kiện 2

Ci= biến cố có i sản phẩm loại 1 lấy ra từ kiện 3

X= số sản phẩm loại 1 có trong 9 sản phẩm lấy ra

P(A3)= P(C0)= 1

P(B0)= C(3,5) / C(3,10) = 10/120 ; P(B1)= C(1,5)C(2,5) / C(3,10) = 50/120

P(B2)= C(2,5)C(1,5) / C(3,10) = 50/120 ; P(B3)= C(3,5) / C(3,10) = 10/120

P(X=3)= P(A3B0C0)= P(A3)P(B0)P(C0)= 1/12

P(X=4)= P(A3B1C0)= 5/12

P(X=5)= P(A3B2C0)= 5/12

P(X=6)= P(A3B3C0)= 1/12

Cách khác:

Xi= số sản phẩm loại 1 lấy ra từ kiện i

X1 3 X3 0

Y= X1+X3 3

5 3 10

1 12

C

C  15 52

3 10

5 12

C C

C  52 51

3 10

5 12

C C

3 10

1 12

C

C 

P 1/12 5/12 5/12 1/12

Trang 3

3/11 * Chương 2

P(X=3)= P(Y=3, X2=0)= (1)(1/12) = 1/12

P(X=4)= P(Y=3, X2=1)= (1)(5/12) = 5/12

b) Ki= biến cố chọn được kiện thứ i

Y= số sản phẩm loại 1 có trong 3 sản phẩm lấy ra

P(Y=0)= P(Y=0/K1)P(K1)+ + P(Y=0/K3)P(K3)

= (1/3) {0+[C(3,5) / C(3,10)]+1} = 13/36

P(Y=1)= P(Y=1/K1)P(K1)+ + P(Y=1/K3)P(K3)

= (1/3) {0+[C(1,5)C(2,5) / C(3,10)]+0} = 5/36

P(Y=2)= P(Y=2/K1)P(K1)+ + P(Y=2/K3)P(K3)

= (1/3) {0+[C(2,5)C(1,5) / C(3,10)]+0} = 5/36

P(Y=3)= P(Y=3/K1)P(K1)+ + P(Y=3/K3)P(K3)

= (1/3) {1+[C(3,5) / C(3,10)]+0} = 13/36

Bài 2.6

a) Ki = biến cố chọn được kiện thứ i

F= biến cố lấy được 2 sản phẩm A lần 1

X= số sản phẩm loại A có trong 3 sản phẩm lấy ra lần 2

P(F)= P(F/K1)P(K1)+ + P(F/K3)P(K3)

= (1/3){[C(2,8) / C(2,10)]+[C(2,5) / C(2,10)]+[C(2,3) / C(2,10)]} = 41/135

P(K1/F)= P(F/K1)P(K1) / P(F) = (28/135) / (41/135) = 28/41

P(K2/F)= 10/41 ; P(K3/F)= 3/41

P(X=0/F)= P(X=0/K1F)P(K1/F)+ + P(X=0/K3F)P(K3/F)

= (0)(28/41)+[C(3,5) / C(3,8)](10/41)+[C(3,7) / C(3,8)](3/41)= 205/2296

P(X=1/F)= P(X=1/K1F)P(K1/F)+ + P(X=1/K3F)P(K3/F)

= [C(1,6)C(2,2) / C(3,8)](28/41)+[C(1,3)C(2,5) / C(3,8)](10/41)+[C(1,1)C(2,7) / C(3,8)](3/41) = 513/2296

P(X=2/F)= P(X=2/K1F)P(K1/F)+ + P(X=2/K3F)P(K3/F)

= [C(2,6)C(1,2) / C(3,8)](28/41)+[C(2,3)C(1,5) / C(3,8)](10/41)+(0)(3/41) = 990/2296

Trang 4

4/11 * Chương 2

P(X=3/F)= P(X=3/K1F)P(K1/F)+ + P(X=3/K3F)P(K3/F)

= [C(3,6) / C(3,8)](28/41)+[C(3,3) / C(3,8)](10/41)+(0)(3/41) = 570/2296

b) K12= biến cố chọn được kiện thứ 1 và kiện thứ 2

K13= biến cố chọn được kiện thứ 1 và kiện thứ 3

K23= biến cố chọn được kiện thứ 2 và kiện thứ 3

Y= số sản phẩm loại A có trong 2 sản phẩm lấy ra

P(Y=0)= P(Y=0/K12)P(K12)+ P(Y=0/K13)P(K13)+ P(Y=0/K23)P(K23)

= (1/3){(2/10)(5/10)+(2/10)(7/10)+(5/10)(7/10)}= 59/300

P(Y=1)= P(Y=1/K12)P(K12)+ P(Y=1/K13)P(K13)+ P(Y=1/K23)P(K23)

= (1/3){[(8/10)(5/10)+(2/10)(5/10)]+[(8/10)(7/10)+(2/10)(3/10)]+[(5/10)(7/10)+(5/10)(3/10)} = 162/300

Lưu ý:

P(Y=1/K12)= (8/10)(5/10)+(2/10)(5/10) : lấy được 1 sản phẩm A từ kiện 1 và 1 sản phẩm B từ kiện 2 hoặc lấy được 1 sản phẩm B từ kiện 1 và 1 sản phẩm A từ kiện 2

P(Y=2)= P(Y=2/K12)P(K12)+ P(Y=2/K13)P(K13)+ P(Y=2/K23)P(K23)

= (1/3){(8/10)(5/10)+(8/10)(3/10)+(5/10)(3/10)}= 79/300

Bài 2.8

X1+X2= 5 (tổng số bi trắng) nên bảng ppxs của X2 được suy ra từ bảng ppxs của X1

Bài 2.9

Ai= biến cố lấy được i sản phẩm A từ kiện 1

P(A0)= C(2,8) / C(2,12)= 14/33 ; P(A1)= C(1,8)C(1,4) / C(2,12)= 16/33

P(A2)= C(2,4) / C(2,12)= 3/33

P(X=0)= P(X=0/A0)P(A0)+ + P(X=0/A2)P(A2)

= [C(3,7) / C(3,10)](14/33)+[C(3,6) / C(3,10)](16/33)+[C(3,5) / C(3,10)](3/33)= 70/330 P(X=1)= P(X=1/A0)P(A0)+ + P(X=1/A2)P(A2)

= [C(1,3)C(2,7) / C(3,10)](14/33)+[C(1,4)C(2,6) / C(3,10)](16/33)

+[C(1,5)C(2,5) / C(3,10)](3/33)= 166/330

P(X=2)= P(X=2/A0)P(A0)+ + P(X=2/A2)P(A2)

Trang 5

5/11 * Chương 2

= [C(2,3)C(1,7) / C(3,10)](14/33)+[C(2,4)C(1,6) / C(3,10)](16/33)

+[C(2,5)C(1,5) / C(3,10)](3/33)= 85/330

P(X=3)= P(X=3/A0)P(A0)+ + P(X=3/A2)P(A2)

= [C(3,3) / C(3,10)](14/33)+[C(3,4) / C(3,10)](16/33)+[C(3,5) / C(3,10)](3/33)= 9/330 E(X)= (0)(70/330)+ +(3)(9/330) =

E(X2)= (02)(70/330)+ +(32)(9/330) =

Var(X)= E(X2)- [E(X)]2 =

Mod(X)= 1

Bài 2.11

Làm giống bài 2.9

Bài 2.12

Áp dụng công thức Var(X) để tính

Bài 2.13

X= lãi suất đầu tư vào 1 công ty (%)

P(X>=12)= P(X=12)+ +P(X=15)= (0,2)+(0,15)+(0,1)+(0,05)= 0,5

Bài 2.14

E(X)= (2)(0,1)+ +(5)(0,1) = 3,5

E(X2)= (22)(0,1)+ +(52)(0,1) = 12,9

Var(X)= E(X2)- [E(X)]2= 12,9-(3,5)2= 0,65

Z= 10-3X  Var(Z)= 9Var(X)= 5,85

E(Z)= 10-3E(X)= 10-(3)(3,5)= -0,5

Bài 2.15

Dùng kiến thức chương 3 cho nhanh gọn lẹ!

Xi= số sản phẩm đạt tiêu chuẩn khi sản xuất 1 sản phẩm bằng máy thứ i

X1~B(1; 0,7) ; X2~B(1; 0,8) ; X3~B(1; 0,9)

X= số sản phẩm đạt tiêu chuẩn trong 3 sản phẩm sản xuất ra

X= X1+X2+X3  E(X)= E(X1)+E(X2)+E(X3)= (1)(0,7)+(1)(0,8)+(1)(0,9)= 2,4

Trang 6

6/11 * Chương 2

Bài 2.16

X1= số sản phẩm loại A lấy từ kiện 1

X2= số sản phẩm loại A lấy từ kiện 2

3 2 10

1 15

C

C  31 71

2 10

7 15

C C

2 10

7 15

C

C 

6 2 10

5 15

C

C  16 41

2 10

8 15

C C

2 10

2 15

C

C 

X2 X1 0 1 2

1 1 2 3 P 5/225 43/225 93/225 70/225 14/225

2 2 3 4

P(X=0)= P(X1=0,X2=0)= P(X1=0).P(X2=0)= (1/15)(5/15)= 5/225

P(X=1)= P[(X1=0,X2=1)+(X1=1,X2=0)]= (1/15)(8/15)+(7/15)(5/15)= 43/225

P(X=2)= (7/15)((5/15)+(7/15)(8/15)+(1/15)(2/15)= 93/225

P(X=3)= (7/15)(8/15)+(7/15)(2/15)= 70/225

P(X=4)= (7/15)(2/15)= 14/225

Bài 2.17

E(X1)= (5)(0,1)+ +(8)(0,2)= 6,7

E(X2)= 5,9

E(X3)= 8,4

X= X1+X2+X3  E(X)= E(X1)+E(X2)+E(X3)= 21 tấn

Số hàng bán được trung bình trong 1 tháng 30 ngày là (21)(30)= 630 tấn

Trang 7

7/11 * Chương 2

Bài 2.18

X= số trên bàn quay khi kim dừng lại

P 1/11 1/11 1/11 1/11 1/11 1/11 Y= số tiền lời thu được

Y= 3,5X-20 và Y>=8  3,5X-20>=8  X>=8

P(Y>=8) = P(X>=8) = 3/11

Bài 2.19

Ai= biến cố viên thứ i bắn trúng

P(X=1)= P(A1)= 0,8

P(X=2)= P(A1*A2)= P(A2/A1*)P(A1*)= (0,8)(0,2)= 0,16

P(X=3)= P(A1*A2*)= (0,2)(0,2)= 0,04

P 0,8 0,16 0,04

E(X)= 1,24 ; E(X2)= 1,8 ; Var(X)= 0,2624

Bài 2.20

X= lợi nhuận công ty thu được đối với 1 hợp đồng bảo hiểm

* Trường hợp không có tai nạn

X= 30-(0,3)(30)= 21 ngàn

* Trường hợp có tai nạn

X= 30-(0,3)(30)-3000 = -2979 ngàn

X (ngàn) -2979 21

P 0,0055 0,9945 E(X)= 4,5

Bài 2.21

Lượng hàng

bán được 10 15 Lượng hàng bán được 10 15 20 Y2 10= (10)(5)-(5)(8) 75= (15)(5) Y3 -30 35 100

Trang 8

8/11 * Chương 2

Lượng hàng

bán được

bán được

10 15 20 25 30

P 0,1 0,15 0,45 0,3 P 0,1 0,15 0,45 0,2 0,1

Bài 2.22

E(X)= (0)(0,05)+ +(11)(0,03)= 4,26

Bài 2.23

X= số khách trên 1 chuyến xe

E(X)= (25)(0,15)+ +(45)(0,1)= 34,75

Quy định giá vé là a ngàn

Y= số tiền lời của mỗi chuyến xe

Y= aX-200  E(Y)= aE(X)-200 = a(34,75)-200 = 100  a= 8,633

Bài 2.24

* Nếu cửa hàng đặt mua 700 tấn:

-Nếu số lượng mua là 700 tấn: bán hết

-Nếu số lượng mua nhiều hơn 700 tấn: cửa hàng bán thiếu, xác suất bán thiếu là (0,3)+(0,03)+(0,02)= 0,35

* Nếu cửa hàng đặt mua 800 tấn:

-Nếu số lượng mua là 800 tấn: bán hết

-Nếu số lượng mua nhiều hơn 800 tấn: cửa hàng bán thiếu, xác suất bán thiếu là (0,03)+(0,02)= 0,05  xác suất bán không thiếu là 1-0,05 = 0,95

Bài 2.27

X1= số tiền lời khi đầu tư vào ngành A

X2= số tiền lời khi đầu tư vào ngành B

X1 10 40 80 X2 -30 70 110

P 0,25 0,45 0,3 P 0,25 0,45 0,3

E(X1)= 44,5 và var(X1)= 684,75

E(X2)= 57 và var(X2)= 2811

Trang 9

9/11 * Chương 2

a) Đầu tư vào ngành B thì kỳ vọng cao hơn

b) Đầu tư vào ngành A thì mức độ rủi ro thấp hơn

Bài 2.28

Dùng chương 3 cho nhanh gọn lẹ!

X= số sản phẩm loại A có trong 2 sản phẩm lấy ra

X~H(10, 4, 2)

Var(X)= (2)( 4)(6 10 2) 32

1 10 10 10 1 75

N n npq

N

Bài 2.29

Ai= biến cố cầu thủ thứ i ném trúng rổ

X= số lần ném trúng rổ

P(X=0)= P(A1*A2*A3*)= (0,4)(0,3)(0,1)= 0,012

P(X=1)= P(A1A2*A3*+A1*A2A3*+A1*A2*A3)

= (0,6)(0,3)(0,1)+(0,4)(0,7)(0,1)+(0,4)(0,3)(0,9)= 0,154

P(X=2)= P(A1A2A3*+A1A2*A3+A1*A2A3)

= (0,6)(0,7)(0,1)+(0,6)(0,3)(0,9)+(0,4)(0,7)(0,9)= 0,456

P(X=3)= P(A1A2A3)= (0,6)(0,7)(0,9)= 0,378

P 0,012 0,154 0,456 0,378

Mod(X)= 2

Bài 2.30

X= số tiền trúng giải khi mua 1 vé số

P 898230/900000 1600/900000 150/900000 20/900000

E(X)= 3350000/900000 = 3,72 ngàn

Y= số tiền lời khi mua 1 vé số

Y= X-5  E(Y)= E(X)-5 = -1,28 ngàn

Trang 10

10/11 * Chương 2

Bài 2.31

Ai= biến cố lần thứ i lấy được bi đỏ

P(X=0)= P(A1)= 5/10= 18/36

P(X=1)= P(A1*A2)= P(A2/A1*)P(A1*)= (5/9)(5/10)= 10/36

P(X=2)= P(A1*A2*A3)= (5/8)(4/9)(5/10)= 5/36

P(X<=2)= P(X=0)+ +P(X=2)= 11/12

F= biến cố lấy được 3 sản phẩm loại B

Bài 2.32

Xem bài 2.28

Bài 2.33

Ai= biến cố trong hộp có i sản phẩm tốt, i= 0,1,…,5

P(Ai)= 1/6

F= biến cố lấy được 2 sản phẩm tốt

P(F)= P(F/A0)P(A0)+ …+P(F/A5)P(A5)

= (1/6){0+0+[C(2,2) / C(2,5)]+[C(2,3) / C(2,5)]+[C(2,4) / C(2,5)]+[C(2,5) / C(2,5)]} = 1/3

Lý luận cách khác:

Lấy 2 sản phẩm thì có 3 trường hợp xảy ra: 0 sản phẩm tốt, 1 sản phẩm tốt, 2 sản phẩm tốt nên P(F)= 1/3

P(A2/F)= P(F/A2)P(A2) / P(F)= [C(2,2) / C(2,5)](1/6) / (1/3)= 1/20

P(A3/F)= [C(2,3) / C(2,5)](1/6) / (1/3)= 3/20

P(A4/F)= 6/20 ; P(A5/F)= 10/20 ; P(A0/F)= P(A1/F)= 0

X= số sản phẩm tốt còn lại trong hộp

P(X=j)= P(Aj+2/F) , j= 0,1,2,3

P 1/20 3/20 6/20 10/20 E(X)= 45/20= 2,25

Bài 2.34

Xem bài 2.29

Trang 11

11/11 * Chương 2

Bài 2.35

Xem bài 2.29

E(X)= 2,2 ; E(X2)= 5,38 ; var(X)= 0,54

https://sites.google.com/a/ueh.edu.vn/phamtricao/

https://sites.google.com/site/phamtricao/

Ngày đăng: 09/12/2017, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm