1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi Cao học Kinh tế môn Xác suất Thống kê - Làm nghề gì cũng đòi hỏi phải có tình yêu, lương tâm và đạo đức Chuong 1

11 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 154,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lần lượt từng người rút 1 lá thăm.. Lần lượt từng người rút 1 lá thăm.. Lần lượt từng người rút 1 lá thăm.

Trang 1

1/11 * Chương 1

Sách ÔN THI CAO HỌC XÁC SUẤT THỐNG KÊ – ĐH KINH TẾ TP.HCM 2012

Bộ môn TOÁN KINH TẾ – ThS Hoàng Ngọc Nhậm

(Cuối sách không có đề thi Cao học năm 2012)

CHƯƠNG 1 Bài 1.12

Số sinh viên chỉ giỏi AV là 50-10 = 40, số sinh viên chỉ giỏi PV là 45-10 = 35

Số sinh viên giỏi ít nhất một ngoại ngữ là 40+10+35 = 85, số sinh viên không giỏi ngoại ngữ nào hết 100-85 = 15

a) 1) 85/100 2) 75/100 3) 40/100

b) 1) C(2,85) / C(2,100) 2) C(2,15) / C(2,100) 3) C(2,40) / C(2,100)

Bài 1.13

|| = 10!

a) (AB) Số trường hợp thuận lợi là 9! 2!

b) Số trường hợp thuận lợi là 10! - 9! 2!

c) (AB) Số trường hợp thuận lợi là 8! 2! C(1,8)

d) (AB) Số trường hợp thuận lợi là 4! 2! [C(5,8) 5!]

Bài 1.14

|| = 108

a) Số trường hợp thuận lợi là 10

b) Số trường hợp thuận lợi là A(8,10)

c) Số trường hợp thuận lợi là (1) 106

d) Số trường hợp thuận lợi là (10) 106

e) Số trường hợp thuận lợi là (10) 96

Bài 1.15

Số công nhân tốt nghiệp PTTH là 10 (xem bài 1.16) nên xác suất là 10/60 = 1/6

Trang 2

2/11 * Chương 1

Ai = biến cố sinh viên đạt yêu cầu môn thứ i

a) P(A1A2)= P(A2/A1).P(A1) = (0,6)(0,8) = 0,48

b) P(A2)= P(A2/A1)P(A1)+P(A2/A1*)P(A1*)= (0,6)(0,8)+(0,3)(0,2) = 0,54

c) P(A1+A2)= P(A1)+P(A2)-P(A1A2)= 0,8+0,54-0,48= 0,86

hoặc P(A1*A2*)= P(A2*/A1*)P(A1*)= (0,7)(0,2) = 0,14

P(A1+A2)= 1-P(A1*A2*)= 1-0,14 = 0,86

d) P(A1*A2*)= 0,14

Bài 1.21

Ai= biến cố sản phẩm lấy ra lần i là loại A

P(A2)= P(A2/A1)P(A1)+P(A2/A1*)P(A1*) = (6/9)(7/10)+(7/9)(3/10) = 63/90

P(A1/A2)= P(A1A2)/P(A2)= P(A2/A1)P(A1) / P(A2)= (42/90) / (63/90) = 2/3

Bài 1.22

A= biến cố đồng xu công bằng được chọn

F= biến cố cả 2 lần gieo đều xuất hiện mặt hình

P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/A*)P(A*)= (1/4)(2/3)+(1)(1/3) = ½

Bài 1.23

Ai= biến cố lần thử thứ i mở được khóa

P(A1*A2)= P(A2/A1*)P(A1*)= (2/4)(3/5)= 3/10

Bài 1.24

Ai= biến cố xạ thủ thứ i bắn trúng bia

P(A1A2A3*+A1A2*A3+A1*A2A3)=

= P(A1)P(A2)P(A3*)+P(A1)P(A2*)P(A3)+P(A1*)P(A2)P(A3)

= (0,6)(0,7)(0,2)+(0,6)(0,3)(0,8)+(0,4)(0,7)(0,8)= 0,452

Bài 1.25

Ai= biến cố xạ thủ thứ i bắn trúng bia

F= biến cố chỉ có 1 viên trúng bia

Trang 3

3/11 * Chương 1

P(F)= P(A1A2*A3*+A1*A2A3*+A1*A2*A3)=

= P(A1)P(A2*)P(A3*)+P(A1*)P(A2)P(A3*)+P(A1*)P(A2*)P(A3)

= (0,7)(0,2)(0,1)+(0,3)(0,8)(0,1)+(0,3)(0,2)(0,9)= 0,092

P(A1/F)= P(A1F) / P(F)= P(A1A2*A3*) / P(F)= 0,014 / 0,092 = 7/46

Bài 1.27

Ai= biến cố sinh viên thứ i rút được thăm có dấu x

P(A1/A2)= P(A2A1)/P(A2)= P(A2/A1)P(A1) / P(A2) = (1/2)(2/3) / (2/3) = ½

Với P(A2)= P(A2/A1)P(A1)+P(A2/A1*)P(A1*)= (1/2)(2/3)+(1)(1/3)= 2/3

Câu hỏi thêm:

1) Có 5 sinh viên và 5 lá thăm, trong đó chỉ có 1 lá thăm có dấu x Lần lượt từng người rút 1 lá thăm

Xác suất để mỗi người rút được lá thăm có dấu x là 1/5?

2) Có 5 sinh viên và 5 lá thăm, trong đó có 2 lá thăm có dấu x Lần lượt từng người rút 1 lá thăm

Xác suất để mỗi người rút được lá thăm có dấu x là 2/5?

3) Có 5 sinh viên và 5 lá thăm, trong đó có 3 lá thăm có dấu x Lần lượt từng người rút 1 lá thăm

Xác suất để mỗi người rút được lá thăm có dấu x là 3/5?

Bài 1.28

Công thức Bernoulli xem ở chương 3

X1= số sản phẩm tốt đạt tiêu chuẩn do máy 1 sản xuất X~B(5; 0,9)

P(A1)= P(X1=5) = C(5,5)(0,9)5(0,1)0 và P(B1)= P(X1=4) = C(4,5)(0,9)4(0,1)1

Bài 1.29

A= biến cố lấy được chai thuốc tốt từ hộp 1

B= biến cố lấy được chai thuốc tốt từ hộp 2

P(AB)= P(A)P(B)= (5/8)(3/5)= 3/8 = 0,375

Trang 4

4/11 * Chương 1

A= biến cố lấy được chai thuốc tốt từ hộp 1

B= biến cố lấy được chai thuốc tốt từ hộp 2

P(AB*+A*B)= P(A)P(B*)+P(A*)P(B)= (5/8)(2/5)+(3/8)(3/5)= 19/40 = 0,475

Bài 1.31

A= biến cố lấy được chai thuốc tốt từ hộp 1

B= biến cố lấy được chai thuốc tốt từ hộp 2

F= biến cố lấy được 1 chai tốt và 1 chai xấu

P(F)= P(AB*+A*B)= P(A)P(B*)+P(A*)P(B)= (5/8)(2/5)+(3/8)(3/5)= 19/40 = 0,475 P(A*/F)= P(A*F) / P(F)= P(A*B) / P(F)= (9/40) / (19/40)= 9/19

Bài 1.32

Ai= biến cố chọn được hộp thứ i

F= biến cố lấy được 2 chai tốt

P(F)= P(F/A1)P(A1)+P(F/A2)P(A2)= [C(2,5) / C(2,8)](1/2)+[C(2,3) / C(2,5)](1/2)= 23/70

Bài 1.33

Ai= biến cố chọn được hộp thứ i

F= biến cố lấy được 1 chai tốt và 1 chai xấu

P(F)= P(F/A1)P(A1)+P(F/A2)P(A2)=

= [C(1,5)C(1,3) / C(2,8)](1/2)+[C(1,2)C(1,3) / C(2,5)](1/2)= 318/560

P(A1/F)= P(F/A1)P(A1) / P(F)= (15/28)(1/2) / (318/560) = 25/53

Bài 1.34

A= biến cố lấy được sản phẩm tốt ở hộp 1

F= biến cố lấy được phế phẩm ở hộp 2

P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/A*)P(A*)= (1/13)(13/14)+(2/13)(1/14)= 15/182

Bài 1.36

Ai= biến cố lấy được bóng thứ i không hỏng

P(A1A2A3)= P(A3/A2A1)P(A2/A1)P(A1)= (7/10)(8/11)(9/12)= 21/55

Trang 5

5/11 * Chương 1

Bài 1.37

Ai= biến cố lấy được sản phẩm loại A ở lô i

Bj= biến cố trong 3 sản phẩm lấy ra có j sản phẩm loại A

P(A1)= 0,9 ; P(A2)= 0,8 ; P(A3)= 0,7

P(B0)= P(A1*A2*A3*)= (0,1)(0,2)(0,3)= 0,006

P(B1)= P(A1A2*A3*+A1*A2A3*+A1*A2*A3)

= (0,9)(0,2)(0,3)+(0,1)(0,8)(0,3)+(0,1)(0,2)(0,7)= 0,092

P(B2)= P(A1A2A3*+A1A2*A3+A1*A2A3)

= (0,9)(0,8)(0,3)+(0,9)(0,2)(0,7)+(0,1)(0,8)(0,7)= 0,398

P(B3)= P(A1A2A3)= (0,9)(0,8)(0,7)= 0,504

F= biến cố lấy được sản phẩm loại A trong 3 sản phẩm lấy ra

P(F)= P(F/B0)P(B0)+ … +P(F/B3)P(B3)

= (0)(0,006)+(1/3)(0,092)+(2/3)(0,398)+(1)(0,504)= 0,8

Bài 1.38

A= biến cố lấy được sản phẩm loại A từ kiện để trưng bày

F= biến cố khánh hàng chọn được 2 sản phẩm loại A

P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/A*)P(A*)= [C(2,6) / C(2,9)](7/10)+[C(2,7) / C(2,9)](3/10)= 7/15

Bài 1.40

Ai= biến cố lấy được lô thứ i

B= biến cố lấy được sản phẩm loại 1 ở lần 1

F= biến cố lấy được sản phẩm loại 1 ở lần 2

P(B)= P(B/A1)P(A1)+P(B/A2)P(A2)

= (0,9)(1/2)+(0,7)(1/2)= 0,8

P(A1/B)= P(B/A1)P(A1) / P(B)= (0,9)(1/2) / (0,8)= 0,5625

P(A2/B)= 0,4375

P(F/B)= P(F/A1B)P(A1/B)+P(F/A2B)P(A2/B)= (0,9)(0,5625)+(0,7)(0,4375)= 0,8125

Trang 6

6/11 * Chương 1

Bi= biến cố lấy được sản phẩm loại B ở hộp thứ i

F= biến cố có 1 sản phẩm loại B trong 3 sản phẩm lấy ra

P(F)= P(B1B2*B3*+B1*B2B3*+B1*B2*B3)

= (1/5)(3/5)(2/5)+(4/5)(2/5)(2/5)+(4/5)(3/5)(3/5)= 58/125

P(B1/F)= P(B1F) / P(F)= P(B1B2*B3*) / P(F)= (6/125) / (58/125)= 3/29

Bài 1.42

Ai= biến cố chọn được hộp thứ i

F= biến cố lấy được 3 sản phẩm loại B

P(F)= P(F/A1)P(A1)+ …+ P(F/A3)P(A3)

= [0 / C(3,5)](1/3)+[C(3,3) / C(3,5)](1/3)+[C(3,4) / C(3,5)](1/3)= 1/6

Bài 1.43 (bổ sung cho chương 2)

X= số sản phẩm tốt còn lại trong hộp

P P(A2/B)= 4/35 P(A3/B)= 9/35 P(A4/B)= 12/35 P(A5/B)= 10/35

Bài 1.44

Ai= biến cố trong hộp có i sản phẩm tốt, i= 0,1,…,5

P(Ai)= 1/6

F= biến cố lấy được 2 sản phẩm tốt

P(F)= P(F/A0)P(A0)+ …+P(F/A5)P(A5)

= (1/6){0+0+[C(2,2) / C(2,5)]+[C(2,3) / C(2,5)]+[C(2,4) / C(2,5)]+[C(2,5) / C(2,5)]} = 1/3 Lý luận cách khác:

Lấy 2 sản phẩm thì có 3 trường hợp xảy ra: 0 sản phẩm tốt, 1 sản phẩm tốt, 2 sản phẩm tốt nên P(F)= 1/3

P(A2/F)= P(F/A2)P(A2) / P(F)= [C(2,2) / C(2,5)](1/6) / (1/3)= 1/20

P(A3/F)= [C(2,3) / C(2,5)](1/6) / (1/3)= 3/20

P(A4/F)= 6/20 ; P(A5/F)= 10/20 ; P(A0/F)= P(A1/F)= 0

Trang 7

7/11 * Chương 1

H= biến cố lấy được sản phẩm tốt ở lần sau

P(H/F)= P(H/A2F)P(A2/F)+…+ P(H/A5F)P(A5/F)

= (0)(1/20)+(1/3)(3/20)+(2/3)(6/20)+(3/3)(10/20)= ¾ = 0,75

Bài 1.45

Ai= biến cố sản phẩm lấy ra do phân xưởng i sản xuất

F= biến cố lấy được sản phẩm tốt

P(F)= P(F/A1)P(A1)+…+ P(F/A3)P(A3) = (0,99)(0,25)+(0,95)(0,25)+(0,9)(0,5)= 0,935

P(A3/F)= P(F/A3)P(A3) / P(F)= (0,9)(0,5) / 0,935 = 90/187

Bài 1.46

Ki= biến cố lấy được i sản phẩm loại A từ hộp 1

Hi= biến cố lấy được i sản phẩm loại A từ hộp 2

P(K2H1+K1H2)= P(K2)P(H1)+P(K1)P(H2)

= [C(2,8) / C(2,10)][C(1,5)C(1,3) / C(2,8)]+[C(1,8)C(1,2) / C(2,10)][C(2,5) / C(2,8)]= 29/63

Bài 1.47

A= biến cố khách hàng biết thông tin quảng cáo qua Ti vi

B= biến cố khách hàng biết thông tin quảng cáo qua Đài phát thanh

P(A+B)= P(A)+P(B)-P(AB)= 0,25+0,34-0,1 = 0,49

Cách khác:

Tỷ lệ khách hàng biết thông tin quảng cáo là (0,25-0,1)+(0,34-0,1)+0,1 = 0,49

Bài 1.48

Ai= biến cố sản phẩm do máy i sản xuất là loại A

P(A1A2A3*+A1A2*A3+A1*A2A3)+P(A1A2A3)

= (0,7)(0,8)(0,1)+(0,7)(0,2)(0,9)+(0,3)(0,8)(0,9)= 0,902

Bài 1.49

A= biến cố sản phẩm sản xuất ra là loại A

B= biến cố sản phẩm sản xuất ra là loại B

F= biến cố sản phẩm được máy phân loại cho là loại B

Trang 8

8/11 * Chương 1

Bài 1.50

A= biến cố sản phẩm sản xuất ra là loại A

B= biến cố sản phẩm sản xuất ra là loại B

F= biến cố sản phẩm bị máy phân loại sai

P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/B)P(B)= (0,1)(0,85)+(0,2)(0,15)= 0,115

Bài 1.51

Ki = biến cố chọn được kiện thứ i

B= biến cố lấy được 2 sản phẩm A lần 1

F= biến cố lấy được sản phẩm A lần 2

P(B)= P(B/K1)P(K1)+P(B/K2)P(K2)= [C(2,8) / C(2,10)](1/2)+[C(2,6) / C(2,10)](1/2) = 43/90 P(K1/B)= P(B/K1)P(K1) / P(B)= (28/90) / (43/90)= 28/43

P(K2/B)= 15/43

P(F/B)= P(F/K1B)P(K1/B)+P(F/K2B)P(K2/B)= (6/8)(28/43)+(4/8)(15/43)= 57/86

Bài 1.52

Bi = biến cố sản phẩm kiểm tra lần i là sản phẩm loại B

F= biến cố việc kiểm tra dừng lại ở lần 4

P(F)= P(B1B2*B3*B4+B1*B2B3*B4+B1*B2*B3B4)

= P(B4/B3*B2*B1)P(B3*/B2*B1)P(B2*/B1)P(B1)+

= (1/47)(47/48)(48/49)(2/50)+(1/47)(47/48)(2/49)(48/50)+(1/47)(2/48)(47/49)(48/50) = 3/1225

MÁY PHÂN LOẠI

B (0,15)

A (0,85) Nguyên

A (0,9)

B (0,1)

A (0,2)

B (0,8)

MÁY SẢN XUẤT

Trang 9

9/11 * Chương 1

Bài 1.53

Số sinh viên của 3 lớp là 45+47+50= 142

Số sinh viên nữ của 3 lớp là 10+15+20= 45

A = biến cố chọn được sinh viên ở lớp A

C = biến cố chọn được sinh viên ở lớp C

F= biến cố chọn được sinh viên nữ

P([A+C]/F)= P([A+C]F) / P(F)= [P(AF)+P(CF)] / P(F)

= [(10/142)+(20/142)] / (45/142)= 2/3

Cách khác:

Nếu đã biết đó là sinh viên nữ thì ta giới hạn không gian mẫu lại, chỉ xét có 10+15+20= 45 sinh viên nữ

Xác suất cần tìm sẽ là (10+20)/45 = 2/3

Bài 1.54

Ai = biến cố người thứ i ném trúng rổ

F= biến cố có ít nhất 1 người ném trúng rổ

P(F*)= P(A1*A2*A3*)= (0,5)(0,4)(0,3)= 0,06

P(F)= 1-P(F*)= 1-0,06= 0,94

Bài 1.55

Ai = biến cố người thứ i ném trúng rổ

F= biến cố có 2 người ném trúng rổ

P(F)= P(A1A2A3*+A1A2*A3+A1*A2A3)= (0,5)(0,6)(0,3)+(0,5)(0,4)(0,7)+(0,5)(0,6)(0,7)= 0,44 P(A3*/F)= P(A1A2A3*) / P(F)= 0,09 / 0,44 = 9/44

Bài 1.56

Dùng phân phối nhị thức ở chương 3 cho nhanh gọn, cái chính là kết quả đúng, không quan tâm

cách làm!

X= số con gái trong gia đình có 3 con X~B(3; ½)

P(X=2) = C(2,3)(1/2)2(1/2)1= 0,375

Trang 10

10/11 * Chương 1

P(A*B*C*)= P([A+B+C]*)= 1-P(A+B+C)= 1-0,79= 0,21

 0,21= P(A*)P(B*)P(C*) = (0,6)(0,5)P(C*)  P(C*)= 0,21 / 0,3 = 0,7

 P(C)= 1-P(C*)= 1-0,7= 0,3

Lưu ý:

Chứng minh kết quả sau:

A, B, C độc lập (toàn thể) thì A*, B*, C* cũng độc lập

Hướng dẫn:

1) A, B độc lập thì A, B* ; A*, B ; A*, B* cũng độc lập

2) A, B, C độc lập thì A, B+C độc lập

3) A*, (B+C)* độc lập

Cách khác:

P(A+B+C)= P(A)+P(B)+P(C)-P(AB)-P(AC)-P(BC)+P(ABC)

= (0,4)+(0,5)+P(C)-(0,4)(0,5)-(0,4)P(C)-(0,5)P(C)+(0,4)(0,5)P(C)

= 0,7+(0,3)P(C) = 0,79  P(C)= 0,3

Bài 1.58

Ai = biến cố khách hàng thứ 1 chọn được i bóng đèn loại 1

F= biến cố khách hàng thứ 2 mua được 3 bóng loại 1

P(F)= P(F/A0)P(A0)+ +P(F/A2)P(A2)

= [C(3,7) / C(3,10)][C(2,5) / C(2,12)]+[C(3,6) / C(3,10)][C(1,7)C(1,5) / C(2,12)] +[C(3,5) / C(3,10)][C(2,7) / C(2,12)]= 7/44

Bài 1.59

Giả thiết 1 năm có 365 ngày, không xét trường hợp có năm nhuận

Xác suất cần tìm là [(365)(364)(363)] / [(365)(365)(365)]= 132132 / 133225 = 0,9918

Bài 1.60

A = biến cố sản phẩm mang đi kiểm tra là chính phẩm

F= biến cố máy kiểm tra kết luận là chính phẩm

Trang 11

11/11 * Chương 1

P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/A*)P(A*)= (0,96)(0,95)+(0,01)(0,05)= 0,9125

P(A*/F)= P(F/A*)P(A*) / P(F)= 0,0005 / 0,9125 = 1/1825

Bài 1.61

A = biến cố sản phẩm mang đi kiểm tra là chính phẩm

F= biến cố máy kiểm tra kết luận là phế phẩm

P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/A*)P(A*)= (0,04)(0,95)+(0,99)(0,05)= 0,0875

P(A/F)= P(F/A)P(A) / P(F)= 0,038 / 0,0875 = 38/875

Bài 1.62

A = biến cố sản phẩm mang đi kiểm tra là chính phẩm

F= biến cố máy kiểm tra kết luận nhầm

P(F)= P(F/A)P(A)+P(F/A*)P(A*)= (0,04)(0,95)+(0,01)(0,05)= 0,0385

https://sites.google.com/a/ueh.edu.vn/phamtricao/

https://sites.google.com/site/phamtricao/

Ngày đăng: 09/12/2017, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm