Hai xạ thủ cùng bắn vào một cái bỉ: thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng bia.. Lấy ngẫu nhiên liên tiếp từ lô hàng ra 2 sản phẩm.. Tính xác suất lầy được 2 sản phẩm cùng loại.. Tìm xác suất
Trang 1KY THI
UC HOC PHAN - ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Dé so: 03
am bài: 75 phút (không kẻ thời gian phát 36)
được sử dụng các bang so thong kê)
*
Đề thi môn: LÝ
Thời gian |:
Ngày sinh:
Khóa 22 ¢ LC Số thứ tự trong danh sách thi:
Chi ky GT coi thi 2 ` GV chéim thi 1 GV chấm thi 2 Điểm
lIA~
epee
A- PHAN TRAC NGHIEM (Thi sinh chon đáp án nào thì gạch chéo vào đáp án đó)
a Mỗi xạ thủ bắn 1 viên đạn Gọi A, B tương ứng là biến cố xạ
Họ và tên sinh viên:
Lớp:
Câu 1: (0.5 điểm) Hai xạ thủ cùng bắn vào một cái bỉ:
thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng bia
aA,Bla2 xung khắc với nhau; b A, B là 2 biến cố đối lập với nhau ;
c A, R!à 2 biến ap với nhau :
Câu 2: (0.5 diém) A, B la các biến có Biết ring: P(A) = 0,8; P(B) = 0,75 P(AB) = 0.6 Tinh P(B/A)
Câu 3:(0.5 điển) Một lô hàng có 10 sản phẩm, trong đó có 7 chính phẩm và 3 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên liên tiếp từ
lô hàng ra 2 sản phẩm Tính xác suất lầy được 2 sản phẩm cùng loại
Câu 4: (0,5 điểm) Có 2 lô hàng, mỗi lô đựng 10 sản phẩm ) 10 phẩm Lô I chứa 6 chính phẩm và 4 phê phẩm, lô II chứa 7 Lô I chứ í a & phẩm, lô a
ia = 3 phế phẩm Lần đầu lây ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ lô I bỏ sang 16 1, sau đó lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm
từ lô 1T thì thấy đó là chính phẩm Tìm xác suất sản phẩm bỏ từ lô I sang lô II là chính phẩm
Oe eae phẩm, rong đó có 5 sản phẩm loại A, 3 sin phẩm loại B và 2 sẵn phẩm
ra Tim E(Y/X=1) g ra 3 sản phẩm Gọi X, Y tương ứng là số sản phẩm loại A, B có trong 3 sản phẩm lấy
âu 6: (0,5 điểm) Một lô hàng chứa 6 chính phẩm âm Rú
phẩm " Tìm xác suất đề sản phẩm BẠN cuc SE HN m—_————
c 9/10;
Câu 7: (0,5 điểm) Một mẫu ngẫu nhi iu nhiên được rút ra từ tổng thể Biết lươn; i ông thể
Trang 2thay 4
n 400 sản phẩm từ lô hàng để kiểm tra thì 200
được độ chính xác ° = iêu %
ye tin : © 90,49% + 4.87,98%
aii ¡ trái ở một vùng, ta có hai mẫu quan sát Mẫu lượng vitamin C của một loại trái cây ở mé ee
| s
ne tù mẫu 5,7 (%) và độ lệch chuẩn mẫu 9.2 (%) Ma
thứ hai có kích thước
huẩn mẫu 9,6 (%) Nhập chung hai mẫu này lại Tính trung
bình và độ
Câu 8: (0.5 điểm)
có 310 sản phẩm loại
sản phẩm thì độ tin cê
a 06,78% ;
Câu 9:(0.5 điểm) Khảo mẫu 70, trung
ti ab nad 4 (4) và độ lách =
lệch SP của mẫu nhập [độ lệch chuẩn mẫu — ký hiệu
s được định nghĩa như sau: $ = VS; Trong đó :
#=-L $6, -xŸj! p3 ⁄22 0€
a i 9,2874; b 5,475 va 9,3015; c 5,525 và 9,43495;
d 5,575 và 9,3299
phân phối xác suất như sau:
Câu 10: (0,5 điểm) Cho tổng thể được đặc trưng bởi đại lượng ngẫu nhiên X có
„ Xap) là mẫu ngẫu nhiên gồm n = 40 quan sát độc lập được chọn từ tổng thể trên (chọn
theo phương
pháp có hoàn lạ) Tìm Kỳ vọng toán của SỈ uh cm
3.444; b.5,2325; c.6,5932 ; d Đáp án khác
câu 11 (2 điểm) Một phân xưởng có 12 máy được sản phẩm đạt tiêu chuẩn của máy loại A, loại B, loại gồm: 5 máy loại À; 4 máy loại B và 3 máy loại ¡ C tương ứng là: 98%, 966, 90% C
b) Nếu 3 sẵn phẩm do máy sản xuất đều đạt tiêu chuẩn Ta cho máy sản xuất tiếp 3 s¡
để 3 sản phẩm do máy sản xuất lần sau đều đạt tiêu chuẩn
Câu 12: (2 điểm) Điều tra về lượng nước máy (m)) sử dụng trong tháng của một số hộ gia đình tại một địa phương 'ta có bảng số liệu dạng khoảng [a,, bị) như sau:
Í Lượng nước sử đụng (m) | 0-10 | 10-20 | 20-30 30-40 | 40-50 | 50-60 |
ản phẩm nữa Tìm xác suất _
‘a+ Trude đây mức sử dụng nước trung bình một tháng của một hộ gia đình 7 \ là 24,5 5m’ Với mỶ Với fi ã
‘b- Nhilng h6 c6 mifc sit dung nước trong khoảng [10; 40) m”/tháng được gọi là có mức tiêu thụ bình thường bá ¿1-24