Xay vỏ: Nước thải ít nhưng có độ đục và lượng cặn đậm đăc, chất ạo màu đỏ có trong vỏ cà phê làm cho nước có màu đen.. Ngâm enzim: Phá sinh nước thải nhiều nhất, bao gồm các thành phần
Trang 1Đại học Nông Lâm TP.HCM Khoa Môi trường và Tài nguyên.
Đề tài:
TÌM HIỂU VỀ NGHIÊN CỨU TIỀN XỬ
LÝ NƯỚC THẢI NGHIỀN CÀ PHÊ BẰNG CÔNG NGHỆ FENTON
GVHD: Huỳnh Tấn Nhựt
Nhóm thực hiện: Nhóm 7
Trang 2Nội dung trình bày
Đặc tính của nước thải
Tài liệu tham khảo
thiệu
Trang 31/ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN
CỨU
Cà phê là một loại cây
trồng thương mại lớn ở Ấn
Độ được thực hiện ở các
vùng đồi núi của bang
Karnataka, Kerala, Tamil
Nadu, Andhra Pradesh,
Orrissa, Tây Bengal và các
quốc gia Đông Bắc.
GiỚI THIỆU
Ấn Độ phát triển khoảng 3 vạn tấn cà phê mỗi năm và đứng hàng thứ 6 trên thế giới trong sản xuất cà phê.
Trang 4TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
Cà phê được trồng ở nhiều khu vực và được xử lí bằng phương pháp ướt.
Trang 5Quy trình chế biến cà phê.
Trang 6Rửa thô: chủ yếu chất rắn lơ
lửng.
Xay vỏ: Nước thải ít nhưng có độ
đục và lượng cặn đậm đăc, chất ạo màu đỏ có trong vỏ cà phê làm cho nước có màu đen.
Ngâm enzim: Phá sinh nước thải
nhiều nhất, bao gồm các thành phần hữu cỏ và độ nhớt lớn.
Các công đoạn phát sinh nước thải chủ yếu:
Trang 7Đặc tính
Thông số Gía trị
ph
4.27-4.40 COD,mg/l 9270-
14800 BOD3
Các chất hữu cơ hàm lượng cao có trong vỏ và thịt cà phê.
pH thấp do quá trình lên men
rượu a.axetic
BOD/COD thấp khó phân huỷ sinh học.
Khó xử lí
Trang 8Nước thải màu đen,oxi thấp : vsv kị khí
CHCCH4+CO2+H2+NH3+H2S+ tế bào mới
Phân huỷ Lắng bùn Tách khí
Nhược điểm: khả năng xử lí cao nhưng không triệt để;
không loại bỏ được độ màu của nước thải
Phương pháp sinh học:
UASB (Upflow anearabic slugeblanket) Bể xử
lí sinh học dòng chảy ngược qua tầng bùn
Trang 9Quá trình oxy hóa là gì?
Quá trình fenton
diễn ra như thế
nào?
Trang 10Giới Thiệu Định nghĩa phản
ứng Fenton
Phản ứng Fenton là phản
ứng tạo ra gốc hydroxyl OH*
khi oxy già được xúc tác bởi
cation Fe2+ Trong đó sắt(II)
sunphat là chất xúc tác; chất
oxh là hyđro peroxit, (quá
trình oxh và kết tủa là quan
trọng nhất.
Phản ứng oxh:
Fe2+ + H2O2—>Fe3+ + *OH +
OH
Trang 11-Giới Thiệu
-Oxy hoá mạnh -Hiệu quả
-Dễ tìm -Rẻ tiền -Dễ sử dụng -Linh hoạt -Sản phẩm phản ứng không độc hại
H2O2 được chọn làm tác chất oxy hóa trong công
nghệ
Trang 12Giới Thiệu
Khả năng oxy hóa hầu hết các chất hữu
cơ, dù là bền vững nhất
Khả năng oxy hóa của gốc tự do Hydroxyl cao gấp 1,5 lần
so với ozon
Cao gấp 1,6 lần so với Hydrogen Peoxit
Gấp 2 lần so với Clorin
Những ưu thế cơ bản của gốc tự do Hydroxyl OH* :
Trang 13Giới Thiệu
Trong quá trình oxy hóa
tiên tiến, các hợp chất hữu
cơ phản ứng với Hydrogen
Peroxide trong sự hiện
diện của Ferrous sunfat để
giảm độc tính COD Cơ
chế của quá trình oxy hóa
Trang 14Phản ứng oxy hóa Trung hòa và keo tụ
Trang 15Phản ứng Oxi hóa diễn ra
Trong quá trình Oxi hóa ion sắt hóa trị 2 sẽ tác dụng
với Hydrogen peoxit H2O2 sinh ra gốc tự do Hydroxyl
*OH gọi là phản ứng Fenton.
Fe2+ + H2O2 => Fe3+ + *HO + OH
-Gốc *OH sau khi hình thành sẽ tham gia vào quá trình oxi hóa các hợp chất hữu cơ trong nước thải và chuyển hóa các hợp chất hữu cơ có khối lượng phân
tử cao thành các hợp chất có khối lượng phân tử nhỏ
dễ phân hủy.
CHC (cao phân tử) + *HO CHC (thấp phân tử) + CO2 + H2O+ OH
Trang 16-Trung hòa và keo tụ
Sau khi xảy ra quá trình oxi hóa cần thực hiện nâng pH của quá trình > 7 để tiến hành kết tủa
Fe3+ mới hình thành.
* Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3
Kết tủa Fe(OH)3 mới hình thành sẽ thực hiện các
cơ chế keo tụ, đông tụ, hấp phụ một phần các hợp chất hữu cơ, chủ yếu là các hợp chất hữu
cơ có khối lượng phân tử cao.
Trang 17Các bước tiến hành thí nghiệm phản ứng Fenton:
Cho chất xúc
tác FeSO 4 7H 2 O với liều lượng xác định
vào, điều chỉnh pH
về điểm tối ưu Tự động quá trình ghi
pH.
Tại các thời điểm khác nhau, tiến hành lấy mẫu để phân tích H 2 O 2
dư và COD.
Trang 18MERCK NAOH 1N
KMnO 4 LOẠI
AR CÔNG TY SD FINE
CHEMICALS NƯỚC THẢI
PHA VỚI NƯỚC CẤT THEO TỈ LỆ 1:1
Trang 19Thí nghiệm oxy hóa fenton
jartext
H 2 O 2
NAOH 1N
Trang 20Liều lượng
Fenton Tỉ lệ mol COD (mg/l) COD loại bỏ
%
Tỉ lệ khối lượng
Trang 21Những nhân tố ảnh hưởng đến quá trình
Fenton quá trình Fenton.
Độ
pH
Ảnh hưởng của tốc độ
khuấy trộn
Khối lượng
Thời gian phản ứng
Trang 22TÙY VÀO NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG KHÁC NHAU MÀ
TA CÓ NHỮNG ĐIỀU CHỈNH ĐIỀU KIỆN KHÁC NHAU
ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNG
* Điều kiện phản ứng
1 Liều lượng fenton:
2 COD ban đầu = 4160 mg/l
3 pH = 6,4
4 Thời gian phản ứng 60 phút
Trang 23Ảnh hưởng của pH
PH=4,27 VÀ PH=6,4
KHI PH=4,27 THÌ H=60%
KHI PH=6,4 THÌ H=83,9
pH giảm theo tiến triển của phản ứng
do quá trình phân hủy các chất hữu cơ thành axit hữu cơ
Trang 25ĐIỀU KIỆN Tốc độ khuấy trộn lần lượt là 25 RPM
1 • 15’ đầu => = 62%
2 • 45’ sau => = thêm 22%
Ảnh hưởng của thời gian
Trang 26Ảnh hưởng của khối lượng
Trang 27Kết quả thí nghiệm
Thông số Trước khi xử lý
Fenton Sau khi xử lý Fenton
Trang 28Thí nghiệm kiểm soát
1 COD ban đầu = 4160 mg/l
2 Tốc độ khuấy trộn 25 RPM
3 pH = 6,4
4 Thời gian phản ứng 60 phút
Hóa chất sử dụng:
0,2 g fe2+ => H=4,3%
1,5 g H202
=> H=16,3
Trang 29Kết luận
Qua quá trình nghiên cứu thì các điều kiện tối ưu của quá trình Fenton trong tiền xử lý nước thải cà phê được xác định
như sau:
Liều lượng Fenton: Tỉ lệ mol 12,43 pH = 6,4
Hiệu quả xủ lý COD đạt 84,39%, nồng độ của các thông số
khác như là NH 3 -N; NO 3 -N; Phostphorua dưới 15 mg/l
Trang 30• The End!
Cám ơn Thầy và các bạn
đã chú ý lắng nghe!!!