Đọc sách tự kỷ * * * MỘT CÔNG VIỆC ĐANG TIẾN TRIỂN Giáo trình nâng cao Phương Pháp Chăm Sóc Trẻ Em Mắc Bệnh Tự Kỷ Ron Leaf; John McEachin NHỮNG PHƯƠNG PHÁP TRONG VIỆC DẠY DỖ VÀ CẢI THIỆ
Trang 1Đọc sách tự kỷ
* * * MỘT CÔNG VIỆC ĐANG TIẾN TRIỂN
Giáo trình nâng cao Phương Pháp Chăm Sóc Trẻ Em Mắc Bệnh Tự Kỷ
(Ron Leaf; John McEachin)
NHỮNG PHƯƠNG PHÁP TRONG VIỆC DẠY DỖ VÀ CẢI
THIỆN THÁI ĐỘ CỦA TRẺ EM MẮC BỆNH TỰ KỶ
Các chương từ 1 đến 7: rất nhiều lý thuyết về kỹ thuật ABA Nếu bạn có thời
gian, bạn đọc thật kỹ thì mới thấu hiểu Nói chung các bạn cũng biết, một học sinh
đi học thì bao giờ cũng cần hai thứ quan trọng đó là Thầy và Sách Trong hoàn cảnh của chúng ta, hầu hết chỉ có Sách, ngoài ra là chia sẻ của phụ huynh với nhau Vậy nên chúng ta hãy mở rộng tai ra nghe ngóng Ví dụ cụ thể khi đọc những phần này của cuốn sách này, trước đây tự đọc, mình thấy rất là khó vào, nhưng khi được nghe giảng thì mình thấy đọc lại nó rất dễ hiểu Mặt khác, sách thì chỉ là sách, xã hội luôn luôn vận động, vì thế có rất nhiều điều đã hiệu chỉnh theo năm tháng để cải tiến phương cách giáo dục ABA/VB hiện đại đã có nhiều thay đổi Vì vậy mình rất muốn những ai lựa chọn theo giáo trình này thì tham khảo thêm những chia sẻ về ABA/VB hiện đại mà chúng ta có trên
web: www.tretuky.com
Chương 8 (trang 57): Vấn đề về giấc ngủ
Phần này viết rất hay
Chương 9 (trang 62): Vấn đề đi nhà vệ sinh (toilet training)
Phần này viết rất hay
Chương 10 (trang 70): Các vấn đề trong ăn uống
Phần này viết rất hay
Chương 11 (trang 74): Kỹ năng chơi đùa và các kỹ năng xã hội
Phần này viết rất dài Những ai quan tâm dạy kỹ năng này cho con thì nên đọc kỹ
Chương 12 (trang 83): Trò chơi mang tính xã hội
Trang 2CHƯƠNG HƯỚNG DẪN
* Từ trang 89 đến trang 106: là lý thuyết hướng dẫn giảng dạy Đọc rất chi là khó hiểu Nhưng nếu bạn cứ đặt câu hỏi “dạy con như thế nào?” thì bạn phải cố mà đọc thôi, không hiểu chỗ nào thì bạn lại lên web trao đổi vậy
* 56 kỹ năng được viết trong “chương hướng dẫn” này
2. Sự bắt chước hành vi: trang 109
4. Kỹ năng vận động: trang 117
5. Sự sắp đặt thích hợp (Matching): trang 119
6. Vẽ (drawing): trang 124
8. Bài hát (songs): trang 130
10.Chơi đóng kịch (play scripts): trang 133
11.Làm theo hướng dẫn (receptive instruction): trang 137
12.Tên gọi của đồ vật (receptive labels): trang 141
13.Chức năng giao tiếp (functional communication) : trang 145
14.Sự hấp dẫn của giao tiếp (communication temptations) : trang 147
15.Sự bắt chước ngôn ngữ (verbal immitation) : trang 149
16.Diễn đạt tên gọi (ngôn ngữ diễn đạt – expressive label) : trang 155
17.Sự đối thoại – căn bản (Conversation – basic) : trang 158
18.Sự khẳng định (assertiveness): trang 160
19.Có/không (yes/no): trang 162
20.Sự phủ định (negation): trang 164
21.Khả năng tập trung (joint attention): trang 166
22.Cảm xúc (emotions): trang 168
23.Điệu bộ (gesture): trang 171
24.Tính từ (attributes): trang 173
25.Tính năng (function): trang 176
26.Chủng loại (categories): trang 178
27.Kiến thức và lập luận chung I (general knowledge and reasoning I): trang 180
28.Kiến thức và lập luận chung II (general knowledge and reasoning II): trang 183
29.Giống và khác nhau (Same & different): trang 185
30.Giới từ (prepositions): trang 187
31.Đại từ (pronouns): trang 190
32.Mở rộng ngôn ngữ (expanding language): trang 193
33.Thì của động từ (verb tense): trang 197
34.Đại từ số nhiều (plurals): trang 200
35.Con không biết (i don’t know) : trang 202
36.Khả năng đàm thoại – trung gian (conversation – intermediate): trang 204
37.Đặt câu hỏi (asking questions): trang 207
38.Sự sắp xếp thứ tự (sequencing): trang 210
Trang 339.Đầu tiên/ cuối cùng (first/ last): trang 212
40.Trước/ sau (before/ after): trang 215
41.Các câu chuyện (stories): trang 217
42.Nguyên nhân & kết quả (cause & effect) : trang 219
43.Sự nhận thức I (comprehension I) : trang 221
44.Sự nhận thức II (comprehension II): trang 223
45.Sự giao tiếp/ tương tác với bè bạn (peer interaction): trang 224 tham khảo thêm chương
11 và chương 12
46.Kỹ năng đối thoại – nâng cao (conversation – advanced): trang 227
47.Nhận thức xã hội (social awareness): trang 231
48.Khả năng học thông qua việc quan sát (observational learning): trang 233
49.Những kỹ năng xã hội (socialization skills): trang 238, tham khảo thêm chương 11 và chương 12
50.Vật gì bị lạc mất (what’s missing?): trang 240
51.Gợi nhớ lại (recall): trang 241
52.Khái niệm về số lượng (quantitative concepts): trang 243 (bao gồm cả phép cộng, trừ) 53.Đọc (reading) : trang 245
54.Viết (writing) : trang 247
55.Kỹ năng tự phục vụ bản thân (self-help skills) : trang 248
56.Đi nhà vệ sinh (toilet training): trang 252 – tham khảo thêm Chương 9 ở trang 62
* Bảng kiểm tra các hoạt động tại trường (school checklist): trang 256 Các bé nào đặt
mục tiêu đi học lớp 1 thì cha mẹ phải xem bảng checklist này ngay từ khi bắt đầu can thiệp Cả 56 kỹ năng ở trên mà con học được thì sẽ full fill phần lớn cái bảng checklist này
Mình thấy rằng trẻ càng bé học kỹ năng chơi đùa và tương tác xã hội càng dễ, nên nếu con bạn dưới 3 tuổi mà bắt đầu can thiệp bằng chương trình này càng tốt, bạn hãy chọn những mục tiêu phù hợp với lứa tuổi của con
Kinh nghiệm của mình, những kỹ năng mà mình viết in nghiêng màu xanh là ít khó dạy hơn so với các kỹ năng còn lại Trong khi con của chúng ta lại khiếm khuyết một cách
toàn diện, vì thế chúng ta phải nỗ lực tấn công toàn diện Nhấn mạnh lại các kỹ năng
học đường (đọc, toán, viết và ghép vần) là không ưu tiên dạy trong chương trình này nhé.
Mình biết rằng ABA/VB và RDI có những lý thuyết trái ngược nhau, nhưng mình thấy tư vấn viên của mình và cả các chuyên gia tự kỷ ở đây họ vẫn xào nấu kết hợp với nhau theo khả năng của mình Chúng ta cũng vậy thôi