1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu - hatrongquangdhcn hoi quy da bien

13 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mức tiêu thụ xăng lít/km Công suất - Mã lực Trọng lượng kg Số máy Cylinder Dung tích động cơ xe lít mức tiêu thụ xăng lít/km Công suất - Mã lực Trọng lượng kg Số máy Cylinder Dung tích đ

Trang 1

HỒI QUY ĐA BIẾN

Y i =  0 +  1 x 1 +  2 x 2 + … +  n x n

Trang 2

HỒI QUY ĐA BIẾN

Analyze \ Regression \ Linear …

Biến độc lập Biến phụ thuộc

Trang 3

HỒI QUY ĐA BIẾN

Click Statistics \ Descriptives

Trang 4

HỒI QUY ĐA BIẾN

Click Plots…\ Histogram; Normal

probability plot; Produce all partial plots

Trang 5

HỒI QUY ĐA BIẾN

1 Descriptive Statistics: Thống kê mơ tả

Descriptive Statistics

12.5588 3.59490 50 90.84 27.259 50 1227.76 285.464 50 4.94 1.476 50 2.56010 1.276947 50

mức tiêu thụ xăng lít/km

Công suất - Mã lực

Trọng lượng (kg)

Số máy (Cylinder)

Dung tích động cơ xe (lít)

Mean

Std.

Deviation N

Trang 6

HỒI QUY ĐA BIẾN

2 Correlations: Ma trận tương quan

Correlations

1.000 -.788 -.858 -.681 -.777 -.788 1.000 786 752 818 -.858 786 1.000 802 901 -.681 752 802 1.000 941 -.777 818 901 941 1.000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000

mức tiêu thụ xăng lít/km Công suất - Mã lực

Trọng lượng (kg) Số máy (Cylinder) Dung tích động cơ xe (lít) mức tiêu thụ xăng lít/km Công suất - Mã lực

Trọng lượng (kg) Số máy (Cylinder) Dung tích động cơ xe (lít) mức tiêu thụ xăng lít/km Công suất - Mã lực

Trọng lượng (kg) Số máy (Cylinder) Dung tích động cơ xe (lít)

Pearson Correlation

Sig (1-tailed)

N

mức tiêu thụ xăng lít/km

Công suất -Mã lực

Trọng lượng (kg)

Số máy (Cylinder)

Dung tích động cơ xe (lít)

Trang 7

HỒI QUY ĐA BIẾN

3 Regression coefficients & Anova

Model Summaryb

.881a 776 756 1.77414

Model

1

R R Square

Adjusted R Square

Std Error of the Estimate

Predictors: (Constant), Dung tích động cơ xe (lít), Công suất

-Mã lực, Trọng lượng (kg), Số máy (Cylinder)

a

Depende nt Variable: mức tiêu thụ xăng lít/km

b

ANOVAb

491.602 4 122.901 39.046 000a 141.640 45 3.148

633.243 49

Regression

Residual

Total

Model

1

Sum of Squares df Mean Square F Sig

Predictors: (Constant), Dung tích động cơ xe (lít), Công suất - Mã lực, Trọng lượng (kg), Số

máy (Cylinder)

a

De pendent Variable: mức tie âu thụ xă ng lít/km

b

Mức độ phù hợp của mơ hình hồi quy tuyến tính đa biến

Trang 8

HỒI QUY ĐA BIẾN

4 Variables in the Equation: Các tham số của phương trình

Coefficients a

26.224 2.320 11.306 000 -.046 016 -.348 -2.782 008 -.009 002 -.722 -4.156 000 245 536 101 457 650 175 882 062 199 843

(Constant) Công suất - Mã lực Trọng lượng (kg)

Số máy (Cylinder) Dung tích động cơ xe (lít)

Model

1

B Std Error

Unstandardized Coefficients

Beta

Standardiz ed Coefficients

t Sig.

Dependent Variable: mức tiêu thụ xăng lít/km

a

TTxăng = 26.224 – 0.046(Maluc) -0.009(Nặng) +

0.245(Máy) + 0.175(lít)

Xem các biến quan trọng nhất

trong mơ hình

Trang 9

HỒI QUY ĐA BIẾN

Xây dựng mơ hình hồi quy tq đa biến

Tiêu chuẩn chấp nhận: sig < 0.05

Coefficients a

26.224 2.320 11.306 000 -.046 016 -.348 -2.782 008 -.009 002 -.722 -4.156 000 245 536 101 457 650 175 882 062 199 843

(Constant)

Công suất - Mã lực

Trọng lượng (kg)

Số máy (Cylinder)

Dung tích động cơ xe (lít)

Model

1

B Std Error

Unstandardized Coefficients

Beta

Standardiz ed Coefficients

t Sig.

Dependent Variable: mức tiêu thụ xăng lít/km

a

Loại bỏ 2 biến Số máy & Dung tích động

cơ ; sau đĩ chạy lại mơ hình hồi quy.

Trang 10

HỒI QUY ĐA BIẾN

Xây dựng mơ hình hồi quy tq đa biến

Coefficients a

(Constant)

Công suất - Mã lực

Trọng lượng (kg)

Model

1

Unstandardized Coefficients

Beta

Standardized Coe fficients

Dependent Variable: mức tiêu thụ xăng lít/km

a

TTxăng = 25.775 – 0.039(Mãlực) –

0.008(Trọnglượng)

Trang 11

HỒI QUY ĐA BIẾN

Chú ý:

Có các phương pháp để xây dựng mô hình

Trang 12

HỒI QUY ĐA BIẾN

Method:

 Enter : đưa vào một lượt

 Stepwise : từng bước

 Remove : Loại bỏ một lượt

 Backward : Loại bỏ dần

 Forward : Đưa vào dần

Các phương pháp trên không phải lúc nào cũng cho ra một phương trình Chúng ta có thể xây dựng nhiều mô hình có thể chấp nhận được và sau đó chọn ra mô hình có khả năng giải thích, khả năng thu thập dữ kiện dễ dàng của biến…

Trang 13

HỒI QUY ĐA BIẾN

Dự báo cho mỗi người

Ngày đăng: 09/12/2017, 05:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w