CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG HÒA CẦM – INTIMEX BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Đường Phan Bội Châu, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 30 tháng 06 năm 2014
Các Thuy ết minh kèm theo từ trang 9 đến trang 25 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 5
Mẫu số B 01 - DN
Ban hành theo Q Đ số 15/2006/QĐ - BTC
ngày 20/3/2006 và các qui định sửa đổi,
b ổ sung có liên quan của Bộ Tài chính
TÀI SẢN
Mã số
Thuyết minh
30/06/2014 VND
31/12/2013 VND
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 923.548.104 1.159.169.639
2 Các khoản tương đương tiền 112 - -
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - -
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 41.447.178.424 30.565.120.222
2 Trả trước cho người bán 132 1.000.947 20.000.647
3 Các khoản phải thu khác 135 6 282.516.227 257.390.940
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (6.829.930.378) (5.187.596.738)
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - -
V Tài sản ngắn hạn khác 150 472.399.631 572.908.478
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 8 78.331.335 106.218.745
2 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 9 95.768.644 252.837.661
3 Tài sản ngắn hạn khác 158 10 298.299.652 213.852.072
I Các khoản phải thu dài hạn 210 - -
1 Tài sản cố định hữu hình 221 11 27.470.985.459 29.713.161.891
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (49.624.950.417) (47.305.773.985)
2 Tài sản cố định vô hình 227 12 31.046.151 39.952.209
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (34.681.122) (25.775.064)
3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 13 1.818.181.818 -
III Bất động sản đầu tư 240 - -
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 14 4.596.790.492 4.344.398.786
1 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 5.319.660.000 5.319.660.000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (722.869.508) (975.261.214)
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 15 527.729.026 861.988.136
2 Tài sản dài hạn khác 268 - -
Được ký bởi NGÔ VĂN LONG Ngày ký: 13.08.2014 15:53
Signature Not Verified
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG HÒA CẦM – INTIMEX BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Đường Phan Bội Châu, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Cho kỳ kế toán 6 tháng đầu năm 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Ngày 30 tháng 06 năm 2014
Các Thuy ết minh kèm theo từ trang 9 đến trang 25 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 6
NGUỒN VỐN
Mã số
Thuyết minh
30/06/2014 VND
31/12/2013 VND
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 16 8.078.349.684 5.273.352.957
3 Người mua trả tiền trước 313 464.436.875 225.360.375
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 17 353.130.437 289.200.962
5 Phải trả người lao động 315 1.227.304.730 1.457.713.896
6 Chi phí phải trả 316 18 15.892.717 7.576.299
7 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 19 282.790.143 547.540.880
8 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 (7.557.284) 426.687.142
II Nợ dài hạn 330 - -
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 20 36.705.220.000 36.705.220.000
2 Cổ phiếu quỹ 414 20 (390.000) (390.000)
3 Quỹ đầu tư phát triển 417 20 2.455.117.988 2.455.117.988
4 Quỹ dự phòng tài chính 418 20 2.969.818.360 2.969.818.360
5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 20 4.217.167.841 1.473.237.531
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
Qu ảng Nam, ngày 04 tháng 08 năm 2014