1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyen de Cac Khai Niem Va Ham Co Ban Trong EXCEL

48 752 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 664,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa chỉ tương đối : Là địa chỉ trong công thức sẽ bị thay đổi khi thực hiện sao chép công thức từ ô này đến ô khác.. Địa chỉ tuyệt đối : Là địa chỉ trong công thức không bị thay đổi kh

Trang 1

GV: Huỳnh Bảo Thiên Nguồn tham khảo: Thầy Trương Thành Trung

Trang 2

I Giới thiệu

Excel là một phần mềm bảng tính thuộc bộ phần mềm Microsoft Offoce, được dùng trong các ứng dụng tính toán, bảng lương, bảng biểu thống kê, có khả năng biểu diễn số liệu bằng đồ thị

Trang 3

II Màn hình cửa sổ chương trình Excel :

Trang 4

III Mô tả màn hình Excel :

 65536 hàng (rows), ký hiệu từ 1 … 65536

 256 cột (Column), ký hiệu từ A, B, C, … IV

Giao điểm của cột và hàng được gọi là ô (Cell), mỗi ô được gán một địa chỉ là địa chỉ của cột và hàng Ví dụ : B5, AC128 …

 Vùng (Khối) : Là tập hợp các ô liền kề nhau hình thành hình chữ nhật, mỗi khối được gán cho địa chỉ là địa chỉ ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải VD : B12:D20

Trang 5

III Mô tả màn hình Excel :

Mỗi tập tin bảng tính được gọi là 1 bảng tính book, mỗi

book có nhiều tờ trang tính gọi là sheet.

 Trên thanh menu có các menu lệnh như : File, Edit, View, Insert, Format, Tools, Option, Data, Windows, Help

Trên thanh Toolbar và Format Toolbar có các nút

lệnh thường dùng

Trang 6

IV Các phím di chuyển con trỏ ô trong Excel :

    Di chuyển con trỏ ô lên xuống một dòng hoặc một cột Home Di chuyển con trỏ ô về cột A.

Page Up Di chuyển con trỏ ô về trang trên.

Page Down Di chuyển con trỏ ô về trang dưới.

Alt + Page Up Di chuyển con trỏ ô về trái một trang.

Alt + Page Down Di chuyển con trỏ ô về phải một trang.

Ctrl + Page Up Di chuyển con trỏ ô về sheet trước đó.

Ctrl + Page Down Di chuyển con trỏ ô về sheet kế tiếp.

Ctrl + End Di chuyển con trỏ ô về ô cuối bảng tính (nơi kết thúc dữ liệu)Ctrl + Home Di chuyển con trỏ ô về ô A1.

Trang 7

V Khái niệm địa chỉ tương đối và tuyệt đối :

A Địa chỉ tương đối : Là địa chỉ trong công thức sẽ bị thay

đổi khi thực hiện sao chép công thức từ ô này đến ô khác

B Địa chỉ tuyệt đối : Là địa chỉ trong công thức không bị

thay đổi khi thực hiện sao chép công thức từ ô này đến ô khác Có 3 loại địa chỉ tuyệt đối :

Trang 8

V Khái niệm địa chỉ tương đối và tuyệt đối :

B Địa chỉ tuyệt đối : Là địa chỉ trong công thức không bị

thay đổi khi thực hiện sao chép công thức từ ô này đến ô khác Có 3 loại địa chỉ tuyệt đối :

Địa chỉ tuyệt đối theo cột : Sẽ không thay đổi khi sao

chép theo cột

Địa chỉ tuyệt đối theo dòng : Sẽ không thay đổi khi

sao chép theo dòng

Địa chỉ tuyệt đối theo cột và dòng : hoàn toàn

không thay đổi khi thực hiện sao chép

Ta có thể thay đổi địa chỉ từ tương đối sang địa chỉ tuyệt đối bằng cách nhấn phím F4 khi lập công thức.

Trang 9

VI Các phép toán trong Excel :

Độ ưu tiên của các toán tử : Ưu tiên tính toán các phép tính trong ngoặc đơn (), sau đó sẽ theo thứ tự : ^, *, /, +, - (Tính trong ngoặc đơn và lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ, từ trái sang phải)

Trang 10

VI Các phép toán trong Excel :

Trang 11

VI Các phép toán trong Excel :

Trang 12

VI Các phép toán trong Excel :

3 Phép toán nối chuỗi :

VD : “Trung tâm” & “Tin Học”  “TrungTâmTin Học”

Ngày  Ngày  Số

Ngày  Số  Ngày.

4 Phép toán trên dữ liệu ngày tháng :

Trang 13

VII Các thông báo lỗi thông thường :

#DIV/0! : Lỗi thông báo có một phép toán nào đó chia cho số 0 hoặc trong một ô chưa có giá trị

#NUM! : Lỗi này do kết quả công thức quá lớn hoặc quá nhỏ mà Excel không thể tính được

#N/A! : Lỗi này xảy ra khi công thức được sao chép đến ô mới mà tại ô đó không có giá trị nào

Trang 14

VII Các thông báo lỗi thông thường :

#NAME? : Lỗi này thông báo khi bạn nhập sai tên hàm hoặc tên biến

#REF! : Lỗi này thông báo công thức đang sử dụng một

Trang 15

I Nhóm hàm Logic :

AND(Logical1 , Logical2 , )

- Trả về kết quả True hoặc False của các biểu

- Nếu tồn tại ít nhất một biểu thức (Logical) có

giá trị là False thì hàm AND cho kết quả False, nếu không thì cho kết quả True.

- Ví dụ : AND(3>2, 5<8) = True.

AND(3>1, 6<9, 5>7) = False

Trang 16

I Nhóm hàm Logic :

OR (Logical1 , Logical2 , )

- Trả về kết quả True hoặc False của các biểu

thức logic.

-Nếu tồn tại ít nhất một biểu thức (Logical) có giá

trị là True thì hàm OR cho kết quả True, nếu

- Ví dụ : OR(3<2 , 5< 8) = True

Trang 21

- Trả về căn bậc hai của số Number

- Ví dụ : SQRT (16) = 4

II Nhóm hàm số học :

Trang 22

Công thức trong ô B4 là MIN(B1 : B3) = 3

III Nhóm hàm thống kê :

Trang 24

COUNT(Value1 , Value2 , )

- Trả về kết quả là số các phần tử kiểu số

-Ví dụ : COUNT(2 , “ab” , 5 , 4) = 3

Dữ liệu trong các ô B1 , B2 , B3 , B4 là SN , 4 , 8 , 3.Công thức trong ô B5 là COUNT(B1 : B4) = 3

III Nhóm hàm thống kê :

Trang 25

Công thức trong ô B4 là SUM(B1 : B3) = 15.

III Nhóm hàm thống kê :

Trang 26

- [order] : Điều kiện xếp hạng (0 : Xếp hạng theo thứ

tự giảm dần; 1 Xếp hạng theo thứ tự tăng dần)

III Nhóm hàm thống kê :

Trang 27

Ví dụ hàm RANK

Khi thứ thự xếp bằng 1 Khi thứ thự xếp bằng 0

Trang 28

IV Nhóm hàm về chuỗi :

- Trả về chuỗi con của chuỗi Text được trích từ trái sang phải Num_char ký tự

Ví dụ : LEFT(“Pham Van Tuan” , 8) = “ Pham Van”.

Trang 29

RIGHT(Text , Num_char)

- Trả về chuỗi con của chuỗi Text được trích từ phải sang trái Num_char ký tự

Ví dụ : RIGHT(“Pham Van Tuan” , 4) = “ Tuan”

IV Nhóm hàm về chuỗi :

Trang 30

MID (Text , Start_num , Num_char)

- Trả về chuỗi con của chuỗi Text được trích từ

vị trí Start_num và dài Num_char ký tự

Ví dụ : MID(“Pham Van Tuan” , 6 , 3) = “Van”

IV Nhóm hàm về chuỗi :

Trang 31

LEN(Text): Trả về kết quả là chiều dài của chuỗi

Text.

Vi dụ : LEN(“Trung Tam Tin Hoc”) = 17.

UPPER(Text): Trả về chuỗi Text đã được đổi

sang dạng chữ in.

Ví dụ : UPPER(“hoa hong”) = “HOA HONG”

IV Nhóm hàm về chuỗi :

Trang 32

LOWER(Text): Trả về chuỗi Text đã được đổi

sang dạng chữ thường.

Ví dụ :

LOWER(“HOA HONG”) = “hoa hong”

PROPER(Text): Trả về chuỗi Text trong đó ký

tự đầu tiên mỗi từ đã được đổi sang dạng chữ in.

Ví dụ : PROPER(“le nguyen anh thu”) = “Le Nguyen Anh Thu”

IV Nhóm hàm về chuỗi :

Trang 33

TRIM(Text): Trả về chuỗi Text trong đó các

ký tự trắng ở đầu và cuối chuỗi được cắt bỏ.

Ví dụ : TRIM(“ hoa hong “) = “hoa hong”.

CONCATENATE(Text1,Tex2,Text3, ) : Trả về

kết quả là một chuỗi kết nối các Text1, Text2,

Ví dụ : CONCATENATE(“dem”,”dong”) = “demdong”.

IV Nhóm hàm về chuỗi :

Trang 34

DATE(Year, Month, Date)

- Trả về kết quả ứng với ngày tháng năm.

Ví dụ : DATE(93, 08, 25) = 25/08/93 (nếu ô chứa hàm định dạng hiển thị số lớp Date và dạng DD/MM/ YY).

V Nhóm hàm ngày, giờ :

Trang 35

NOW(): Trả về kết quả là ngày, giờ hiện hành.

Ví dụ : NOW() = 09/12/2009 10:25 PM

V Nhóm hàm ngày, giờ :

TODAY(): Trả về kết quả là ngày hiện hành.

Ví dụ : TODAY() = 09/12/2009.

Trang 36

Ví dụ : MONTH(32156) = 01

Trang 37

YEAR(serial_number) : Trả về kết quả là một năm, ứng với giá trị serial_number.

Ví dụ : YEAR(32156) = 1988.

V Nhóm hàm ngày, giờ :

Trang 38

TEXT (Value , Format_Text) : Đổi số thành

chuỗi (không còn giá trị tính toán).

Ví dụ : TEXT (1.256, “###.###”) = “1.256”

TEXT (1.256, “###.##”) = “1.26”

VI Nhóm hàm đổi dữ liệu :

VALUE (Text) : Hàm này đổi một chuỗi dạng số thành số.

Ví dụ : VALUE (“265”) = 265

Trang 39

IF (Logical_test,[Value_if true], [Value _if false])

Trang 40

SUMIF (Range, Criteria, [Sum_Range])

- Trả về giá trị là tổng của những dòng được

chọn của vùng Sum_Range, những dòng này

được chọn ứng với những dòng của vùng

Range có giá trị thỏa mãn điều kiện của Criteria.

VII Nhóm hàm điều kiện :

Trang 41

Ví dụ về hàm SUMIF :

SUMIF(B2:B5,”>160”,C2:C5)

Trang 42

COUNTIF (Range, Criteria)

- Dùng để đếm các giá trị của vùng Range thoả mãn điều kiện Criteria

VII Nhóm hàm điều kiện :

Trang 43

Ví dụ về hàm COUNTIF :

Ví dụ 1

COUNTIF(B2:B5,”Táo”)

Trang 44

Ví dụ về hàm COUNTIF :

Ví dụ 2

COUNTIF(C2:C5,”>=54”)

Trang 45

VLOOKUP (Lookup_value, Table_array, Col_index_num, [Range_lookup])

 Hàm này trả về giá trị Lookup_val trong bảng

Table (tại cột đầu tiên của Table), tìm được tại dòng

nào sẽ trả về giá trị ở dòng đó tại cột thứ

Col_index (cột đầu tiên đếm là thứ 1)

VIII Nhóm hàm tìm kiếm :

Trang 46

Ví dụ hàm VLOOKUP

Trang 47

HLOOKUP (Lookup_value, Table_array, Row_index_num, [Range_lookup])

Hàm này trả về giá trị Lookup_val trong bảng Table

(tại dòng đầu tiên của Table), tìm được tại cột nào

sẽ trả về giá trị ở cột đó tại dòng thứ row (dòng

đầu tiên đếm là thứ 1)

VIII Nhóm hàm tìm kiếm :

Trang 48

Ví dụ hàm HLOOKUP

Ngày đăng: 09/12/2017, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w