1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYỂN CHỌN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM

111 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Ta có... A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN Bài toán tổng quát: Tính nguyên hàm , đó: + Nếu mẫu số phân tích được thành tích số, ta sẽ sử dụng đồng nhất thức

Trang 2

Câu 13: Tính  (sinxcosx dx )  là: 

A cosx sinx C       B.  cosx sinx C      C.  cosx sinx C     D.  cosx sinx C    

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

3 2

2 2

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT  Câu 1: Ta có 

Trang 7

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

DẠNG 2. PP ĐỔI BIẾN SỐ TÌM NGUYÊN HÀM (PHẦN 1)  Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số 

3cos ( )

2

t

2( )

2 3( )

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

dx I

 . Biết F (10)  4 0 . Vậy  F   2   bằng: 

Trang 10

( ) 1

Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số 

3( ) 3

ln ( )

Trang 11

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT  Câu 1: Đặt  t  sin xdt  cos xdx  khi đó ta có 

Trang 14

J   tdt    D.   1 2

tan 2

t

2 2

dt t

 3

2 1

dt t

Câu 10:  Sử dụng phép đặt  x  sin t  , tìm biểu diễn của nguyên hàm  I  1  x dt2   

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 15

  C.   I   cos cos t tdt      D.   I   4 sin cos t tdt   

Câu 11:  Cho nguyên hàm  I   4  x dx2  . Khi đặt  2sin ;

 

       

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 16

LỜI GIẢI CHI TIẾT  Câu 1: Đáp án A 

Trang 17

2 4 2 16 sin cos cos2

sin

t x

Trang 18

Câu 6:  Hàm số  f x     x  1 sin  x  có các nguyên hàm là: 

  A.   F x     x  1 cos  x  sin x C     B.   F x       x 1 cos  x  sin x C      

Trang 19

  C.     1 2

sin 3 6

    B.    x sin xdx   cos x  sin x C      

Câu 17:  Họ nguyên hàm của hàm số  f x    cos x  sau phép đặt  tx x   0   là: 

Câu 18:  Nguyên hàm của hàm số  sin3

Trang 20

  A.   2 tan

C x

 

       

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 21

  Câu 1: Đáp án A 

Trang 22

Ta có  cos3 1  sin 3  1 sin 3 1 sin 3

v x

Trang 23

2 3

Trang 24

ln 2

x x

x x

Trang 25

x C x

ln 2

x C x

Trang 26

  Đáp án   

       

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 27

  Câu 1: Đáp án C 

Trang 31

Câu 16:  Nguyên hàm của hàm số  y  sin3x cos x x3  bằng: 

4sin 2 12

x C

x C

   

Câu 17:  Nguyên hàm của hàm số  1

sin

y x

1 cos ln

1 cos

x C x

1 cos ln

1 cos

x C x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 32

  A.   3sin 2

x x

 

       

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 33

  Câu 1: Đáp án A 

  sin cos x xdx   sin xd  sin x   sin x C    

Trang 35

  2 2 22 22 2 2

Ta có:  F x     sin3x cos3xdx   cos 1 cos3x   2x  sin xdx  

 cos3 cos5   cos  cos4 cos6

Trang 36

x C

A ln sin x  cos x       C B.  ln sinx  cos x    C

C.  ln sin x  cos x      C D.  ln sinx  cos x    C

Câu 4:   (tan x  tan3x dx )  bằng: 

A. 

2tan 2

x C

x C

   Câu 5:   ( x  1) ex22x3dx  bằng: 

2

2 32

x C x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 37

2 3( )

x

1 5

1 4

x

3ln 3

Trang 38

Câu 17: Tìm nguyên hàm H của hàm số f x ( )  tan ln(cos ) x x  

C. 

2

ln (cos ) 2

x

2

ln (cos ) 2

x

Câu 18: Tính nguyên hàm của hàm số 

2 3( )

1

x

f x x

Trang 39

ln 5

55

ln 5

55

ln 5

55

   

Trang 41

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT  Câu 1:

Câu 3:  sin cos (sin cos ) ln sin cos

Trang 42

Câu 28: Ta có  cos sin 1 (sin cos ) ln sin cos

Trang 44

a a

Trang 48

Phương pháp:  Để  ( ) F x  là một nguyên hàm của hàm số  ( ), f x  ta cần chứng minh: 

Trang 49

21

Trang 50

    

k)

2 2

-

x x

-

Trang 52

x

3 5

x

3 3

Trang 53

x

3 5

x

3 3

x

3 x 2 dx x

3

x

1 ( )

F x

x

1 ( )

Trang 55

Câu 27 Cho  f x ( ) = 3 x2 + 2 x -  có một nguyên hàm triệt tiêu khi  3 x = 1  Nguyên hàm 

x x

x x

Trang 57

Câu 40 Biết  ( ) F x = 6 1 -  là một nguyên hàm của hàm số  ( ) x

x C

Trang 58

( ) 3

Trang 59

Câu 52 Tìm nguyên hàm của hàm số 

2

1 ( )

A.  - cos x - sin x + C   B.  - cos x + sin x + C  

( ) cos

A.  x2- cos x + 2 sin x   B.  x2 + cos x + 2 sin x + 2    

A. 

3tan 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 60

3 1

cos 4

2

cos 2 2

cos 2 2

2

A.  F x ( ) = cos x + C   B.  F x ( ) = sin x +   C

C.  F x ( ) = - cos x +   1 D.  F x ( ) = - sin x +   C

( ) cos

x

C.  F x ( ) =- tan x +   C D.  F x ( ) = cot x +   C

3 x +   C B.  - cos x3 + C   C.  1 3

sin

khác. 

Trang 61

A.  1 cos 6 cos 2

A.  F x ( ) = sin x + C   B.  F x ( ) = - sin x + C  

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 62

x C

x dx

Trang 65

x 2

x 2

Trang 66

A.  ex + cos 2 x   B.  ex - cos 2 x   C.  ex + 2 cos 2 x   D. 

1 cos 2 2

x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 67

Câu 115 Tìm nguyên hàm của hàm số  f x = ( ) 2x - 4x

2 2 ( )

x x

Trang 68

 

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN  Bài toán tổng quát: Tính nguyên hàm  ( )

, ( )

đó: 

+     Nếu mẫu số phân tích được thành tích số, ta sẽ sử dụng đồng nhất thức để  đưa về dạng tổng của các phân số. 

Trang 70

n) 2

dx I

1 1

Trang 71

x)

2

3 2

Trang 72

e) 3

dx I

Trang 73

= ïïî

Trang 74

x

C x

3

22

3 ln 3

Trang 75

x

= -

1

x

dx x

Trang 76

Câu 145 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số   ( ) ( )

( )2

2 1

Trang 77

Dạng toán 3. TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG  PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ 

 

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN  Định lý: Cho  ò f u du ( ) = F u ( ) + C  và  u = u x ( )  là hàm số có đạo hàm liên tục thì  

m n

n

PP n

ê ê

ò ò ò

ê ë

Trang 78

0 0 khi

8

Trang 79

e) 2

2

xdx I

+ +

Trang 80

x dx I

2 4

xdx I

x dx I

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 82

3

x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 84

x x

Trang 85

cos sin

Trang 87

sin cos

3 cos

x x

Trang 88

2

sin cos

5

Trang 89

h)

tan

4 cos 2

cos sin

cos sin

dx I

Trang 90

dx I

Trang 91

c)

dx I

25

3

Trang 92

A.  F x ( ) = esinx  B.  F x ( ) = ecosx  C.  F x ( ) = e- sinx  D. 

x

1 4032

x

1 2017

e dx

Trang 93

x y

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 94

Câu 162 Một nguyên hàm của hàm số:  f x ( ) = x 1 + x2  là: 

21

2

21

Trang 95

( ) 2

x

( ) 2

Trang 96

Câu 174 Hàm số  ( ) F x = ln sin x - 3 cos x   là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây? 

e

f x e

x x

Trang 98

2ln ( )

Trang 99

A.  1 ln 2

NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN 

 

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN  Định lý:  Nếu hai hàm số  u = u x ( )  và  v = v x ( )  có đạo hàm và liên tục trên  K  thì 

  I = ò u x v x dx ( ) ⋅ ¢ ( ) ⋅ = u x v x ( ) ( ) ⋅ - ò u x v x dx ¢ ( ) ( ) ⋅ ⋅   hay I = ò udv = uv - ò vdu ⋅  

Trang 100

B ‐ BÀI TẬP VẬN DỤNG 

BT 17 Tính các nguyên hàm sau: 

    

    

    

    

b) I = ò (1 2 ) - x e dxx⋅ ⋅   ĐS:   I = (3 - 2 ) x ex + C       

    

    

    

c) I = ò ex⋅ cos x dx ⋅ ⋅   ĐS:   (sin cos ) 2 x e I = x + x + C       

    

    

    

d) I = ò (2 x - ⋅ 1) ln x dx ⋅ ⋅   ĐS:   2 2 ( )ln 2 x I = x - x x - + + x C       

    

    

    

e) I = ò x e3xdx ⋅   ĐS:   3 3 3 9 x x xe e I = - + C       

    

    

    

f) I = ò x2⋅ ln 2 x dx ⋅ ⋅   ĐS:   3ln 2 3 3 9 x x x I = - + C       

    

    

    

g) I = ò ln x dx ⋅ ⋅   ĐS:   I = x ln x - + x C       

    

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 101

    

h) I = ò ( x + ⋅ 1) sin 2 x dx ⋅ ⋅   ĐS:   1 1 cos 2 sin 2 2 4 x I + x x C = - + +       

    

    

    

i) I = ò x e ⋅ -xdx ⋅   ĐS:   I = - + (1 x e ) ⋅ -x + C       

    

    

    

j) I = ò ex⋅ sin x dx ⋅ ⋅   ĐS:   (sin cos ) 2 x e x x I ⋅ - C = +       

    

    

    

k) I = ò x ⋅ cos x dx ⋅ ⋅   ĐS:   I = x sin x + cos x + C       

    

    

    

l) sin 2 x I = ò x ⋅ ⋅ dx ⋅   ĐS:   2 cos 4 sin 2 2 x x I = - x + + C       

    

    

    

m) I = ò x e dxx⋅ ⋅   ĐS:   I = xex - ex + C       

    

    

    

n) I = ò x ⋅ ln(1 - x dx ) ⋅ ⋅   ĐS:   2 ln(1 ) (1 )2 ln(1 ) 2 2 4 x x x I x - + C = - - - +  

    

    

    

    

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 102

o) I = ò x ⋅ sin2x dx ⋅ ⋅   ĐS:  

.

    

    

    

    

p) I = ò ln( x + 1 + x2) ⋅ dx ⋅   ĐS:   I = x ln( x + 1 + x2) - 1 + x2 + C       

    

    

    

q) 1 ln 1 x I x dx x + = ⋅ ⋅ ⋅ -ò   ĐS:   2 1 ln 1 . 2 1 x x I x C x - + = + + -       

    

    

    

r) ln x3 I dx x = ò ⋅ ⋅   ĐS:   ln2 12 2 4 x I C x x = - - +  

    

    

    

    

s) I = ò x ⋅ sin x ⋅ cos x dx ⋅ ⋅   ĐS:   1 1 cos 2 sin 2 4 8 I = - x x + x + C       

    

    

    

t) I = ò e-2x⋅ cos 3 x dx ⋅ ⋅   ĐS:   1 2 (3 sin 3 2 cos 3 ) 13 x I = e- x - x + C       

    

    

    

u) 1 cos 2 x dx I x ⋅ = ⋅ + ò   ĐS:   1 1 tan ln cos 2 2 I = x x + x + C       

    

    

    

x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 103

    

    

    

w) I = ò x3⋅ ln x dx ⋅ ⋅   ĐS:   4ln 4 4 16 x x x I = - + C       

    

    

    

x) 2 sin x I dx x = ò ⋅ ⋅   ĐS:   I = - x cot x + ln sin x + C       

    

    

    

y) I = ò ( x - ⋅ 2) e2xdx ⋅   ĐS:   1 2 1 2 ( 2) 2 4 x x I = x - e - e + C       

    

    

    

z) I = ò x ⋅ ln( x2 + ⋅ 1) dx ⋅   ĐS:   I = ( x2+ 1)ln( x2+ - 1) x2- + 1 C       

    

    

    

BT 18 Tính các nguyên hàm sau:  a) 2 2 1 ln x I x dx x -= ò ⋅ ⋅ ⋅   ĐS:   I x 1 ln x x 1 C . x x æ ö÷ ç ÷ = ç ç + ÷ ⋅ - + + ÷ çè ø       

    

    

    

b) I = ò cos x dx ⋅ ⋅   ĐS:   I = 2 x sin x - 2 cos x + C       

    

    

    

c) I = ò sin x dx ⋅ ⋅   ĐS:   I = - 2 x cos x + 2 sin x + C       

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 104

    

    

d) I = ò (8 x3- 2 ) x ex2⋅ dx ⋅   ĐS:   I = (4 x2- ⋅ 1) ex2 - 4 ex2 + C       

    

    

    

e) I = ò x e3. x2 ⋅ dx ⋅   ĐS:   1 2 2 1 2 2 2 x x I = x e - e + C       

    

    

    

f) I = ò x e5⋅ x3⋅ dx ⋅   ĐS:   1 3 3 1 3 3 3 x x I = x e - e + C       

    

    

    

g) I = ò esinx⋅ sin 2 x dx ⋅ ⋅   ĐS:   I = 2 sin x esinx- 2 esinx + C       

    

    

    

h) I = ò x exdx ⋅   ĐS:   I = 2 xe x - 4 xe x + 4 e x + C       

    

    

    

i) I = ò x ⋅ ln( x2 + ⋅ 1) dx ⋅   ĐS:   1 2 2 2 ( 1)ln( 1) 2 I = x + x + - x - + x C       

    

    

    

j) I 1 ln(2x 1) dx x + + = ò ⋅ ⋅   ĐS:   1 1 ln 1 ln 1 x I x C x x x = - - + + +

+       

    

    

    

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 105

k) I = ò ex⋅ ln( ex + ⋅ 1) dx ⋅   ĐS:   I = ( ex + 1)ln( ex + - 1) ex + C  

    

    

    

    

l) 2 3 ln(4 8 3) ( 1) x x I dx x + + = ⋅ ⋅ + ò   ĐS:   2 2 2 4 8 3 ln 4 8 3 4 ln 1 2( 1) x x x x x C x + + + + - + + +       

    

    

    

m) 1 1 ln( 1) 2 I x x dx x æ ö÷ ç ÷ = ç ç + ÷ ÷ ⋅ + - ⋅ ⋅ çè ø ò   ĐS:  I = ( x + x - 1)ln x + x - - - 1 x x + C       

    

    

    

C ‐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 

2 2

x

+  

2 ( x - 2 ) x ex 

A.  - + ( x 1) e-x +   1 B.  - + ( x 1) e-x +   2 C.  ( x + 1) e-x +   1 D. 

( x + 1) e-x +   2

C.  sin x + x cos x + C   D.  - x cos x + sin x + C  

A.  F x ( ) = 2 exB.  1 2

( ) 2

x

F x = e   C.  F x ( ) = 2 x e2 xD. 

0

x

A.  1

ln

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 106

A.  F x ( ) = x sin x + cos x +   C B.  F x ( ) = x sin x - cos x + C  

C.  F x ( ) = - x sin x + cos x + C   D.  F x ( ) = - x sin x - cos x + C  

Ngày đăng: 08/12/2017, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w