1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Anh 6

138 433 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Tiếng Anh 6
Tác giả Đặng Văn Hương
Trường học Trường THCS Tân Tiến
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài Soạn
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh nghe băng và quan sát hành động của giáo viên để biết tên các bộ phận cơ thể trong tiếng Anh.. Practice: - Yêu cầu học sinh làm bài tập mục A4 trang 48, đánh số các bứ

Trang 1

Ng y so¹n : Ng y d¹y: à à

TuÇn:

Unit 9: The body

Lesson 1: A parts of the body

TiÕt 55: (A1, A2)

I Môc tiªu bµi häc

- Sau khi hoµn thµnh tiÕt häc, häc sinh sÏ cã kh¶ n¨ng gäi tªn mét sè bé phËn cña c¬ thÓ.

ii néi dung ng«n ng÷:

1 Tõ vùng:

2 CÊu tróc:

¤n l¹i cÊu tróc: What is that?

That is his head What are those?

Those are his fingers.

IV TiÕn tr×nh bµi häc

1 Warm up:

Cho häc sinh ch¬i trß "Guessing game":

+ Gi¸o viªn viÕt mét ch÷ c¸i lªn b¶ng.

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

2 Presentation:

- Treo lên bảng một bức tranh có hình

ngời giống tranh mục A1 (trang 96) (Bỏ

đi phần chữ).

- Yêu cầu học sinh nghe băng và quan sát

hành động của giáo viên để biết tên các

bộ phận cơ thể trong tiếng Anh.

- Bật băng mục A1 (trang 96) lần 1 và lần

lợt chỉ vào các bộ phận trong bức tranh

sau mỗi từ băng đọc.

- Bật băng lần 2, dừng lại ở mỗi từ và yêu

cầu học sinh đọc đồng thanh, cá nhân.

Đồng thời gắn lên bức tranh một miếng

bìa có tên bộ phận vừa nêu.

- Lu ý học sinh: "feet" là số nhiều của

"foot".

- Yêu cầu học sinh đọc lại một lần tất cả

các từ vừa học.

- Gỡ các miếng bìa trên bức tranh Xáo

trộn rồi yêu cầu học sinh lên gắn lại đúng

vị trí.

- Chỉ vào một số bộ phận cơ thể trong

tranh trên bảng và hỏi:

What is that?

What are those?

- Ghi mẫu câu lên bảng và yêu cầu học

sinh đọc theo.

3 Practice:

- Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập A2

(trang 97) theo cặp: hỏi đáp với bức tranh

That is his leg.

Those are fingers.

- Ghi chép và đọc mẫu câu.

- Luyện tập theo cặp.

VD: P1: What are those?

P2: Those are his arms.

- Gọi một vài học sinh lên chỉ vào tranh

trên bảng để hỏi các lớp:

What is that?

What are those?

(Chuẩn bị hai hình ngời bằng bìa cắt

- Quan sát bạn và trả lời câu hỏi VD: That is his head.

Those are his arms.

Trang 3

rời các phần theo hình sau, mặt sau mỗi

- Yêu cầu học sinh theo khẩu lệnh của

giáo viên lên gắn các mảnh bìa lên bảng.

Ví dụ: giáo viên hô "head", học sinh của

hai đội sẽ lên gắn miếng bìa có hình đầu

ngời lên bảng Đội nào ghép thành hình

ngời hoàn chỉnh với nhiều lần ghép

nhanh hơn sẽ thắng.

4 Further practice.

- Cho học sinh chơi trò "Guessing game"

với các câu gợi ý sau:

1 It is on the top of your body What is

it?

2 They are at the end of your legs What

are they?

3 It is between your arms What is it?

4 They are on your hands What are

they?

- Cho học sinh chơi trò "Nonghts and

crosses

- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên.

- Đoán từ dựa vào câu gợi ý Đáp án

1 Head

2 Feet

3 Chest

4 Fingers

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên

(Cách chơi xem trong phần phụ lục).

chest head shoulder

feet fingers hands

Trang 4

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Unit 9: The body

Lesson 2: A parts of the body

Tiết 56: (A3, A4)

I Mục tiêu bài học

- Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng mô tả đơn giản hình dáng ngời.

ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc: Ôn lại cấu trúc:

He is fat She is thin

III Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa.

- Đài, băng, phấn

- Tranh có nội dung nh cuối giáo án.

IV Tiến trình bài học

(Cách chơi xem trong phần phụ lục).

- Cho học sinh xem tranh (ảnh) một hoặc

một vài ngời và yêu cầu học sinh nhận

xét về ngời trong tranh (ảnh).

- Giới thiệu tiết này học cách tả dáng

ng Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Nhận xét nhân vật trong tranh (ảnh) VD; Cô ấy cao, gầy, xinh, đẹp

Trang 5

ời trong tiếng Anh - Nghe và ghi chép.

- Viết các từ lên bảng và yêu cầu học

sinh đoán nghĩa dựa vào các so sánh trên:

tall > < short thin > < fat hight > < heavy

- Cung cấp nghĩa chính xác của các từ

tall (cao) > < short (thấp)

thin (gầy) > < fat (béo)

- Yêu cầu học sinh nhận xét cách miêu tả

ngời trong đoạn băng vừa nghe.

- Ghi lên bảng mẫu câu miêu tả hình

dáng ngời trong tiếng Anh.

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Nghe và đọc theo băng.

- Nhận xét: Đoạn băng miêu tả dáng của các nhân vật trong tranh.

- Ghi chép.

- Gọi một vài học sinh lên miêu tả về - Miêu tả hình dáng của mình và của bạn.

Trang 6

hình dáng của bản thân và một bạn trong

lớp.

3 Practice:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập mục A4

(trang 48), đánh số các bức tranh theo

- Bật băng mục A4 (trang 98) lần ba,

ngắt từng câu và kiểm tra kết quả trên

bảng.

- Yêu cầu học sinh đặt câu với các

tranh cuối giáo án.

4 Further practice:

- Yêu cầu học sinh luyện tập theo nhóm

(mỗi nhóm khoảng 10 - 15 học sinh),

miêu tả hình dáng của bản thân và các

bạn trong nhóm.

- Cho học sinh chơi trò 'Guessing game"

mỗi nhóm (nh trên) cử đại diện miêu tả

lại hình dáng của một số bạn trong nhóm

mình (từ 3 - 5 học sinh) để nhóm kia

đoán Nhóm nào đoán đúng trớc đợc một

điểm Nhóm nào đoán đợc nhiều điểm

Ha is short and fat

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên VD:

Pl (group 1): She is short She is thin She is light P2 (group 3): Is she Lan?

P1: Yes, she is/No, she isn't

Trang 7

- Yêu cầu học sinh viết một đoạn tả các

thành viên trong gia đình.

- Ghi chép bài tập.

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Unit 9: The body

Lesson 3: A parts of the body

Tiết 56: (A5, A6, A7)

I Mục tiêu bài học

Luyện tập thêm học sinh về cách miêu tả ngời.

ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc: Ôn lại các cấu trúc đã học.

III Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa.

- Đài, băng, bảng, phấn

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

- Cho học sinh chơi trò "Yes/No"

+ Gọi hai đến ba học sinh lên bảng.

+ Đặt các câu hỏi cho từng học sinh và

yêu cầu học sinh không sử dụng các từ

"yes" và "no" trong câu trả lời VD:

Teacher: Are you fat?

P1: I'm not fat.

Teacher: Is Hieu tall?

P2: Hieu is tall.

+ Học sinh nào trả lời sai nhiều nhất sẽ

thua.

2 Pre - reading:

- Giới thiệu bài đọc có nội dung là hai

đoạn văn ngắn nói về nghề nghiệp và

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Nghe và ghi nhớ.

Trang 8

+ Gymnast: Vận động viên thể dục.

+ Weight lifter: Vận động viên cử tạ.

- Đọc mẫu cho học sinh đồng thanh, cá

- Yêu cầu học sinh trong quá trình nghe

và đọc điền "v" vào thông tin đúng, "x"

vào thông tin sai.

3 While - reading:

- Cho học sinh nhìn sách, nghe băng

mục A5 (trang 98) hai lần, lần hai ngắt

từng câu để học sinh làm bài tập.

- Gọi hai học sinh lên đọc lại hai đoạn a, b, trong

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

- Yêu cầu học sinh tìm các điểm giống

và khác nhau giữa hai nhân vật Chi và

Tuấn.

- Y/c học sinh trao đổi bài để kiểm tra

chéo.

- Gọi một vài học sinh khá lên nói lại

các đoạn a, b dựa trên bảng so sánh vừa

làm.

4 Post - reading:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập A6

(trang 99) theo cặp.

- Gọi một vài cặp lên trình bày trớc lớp.

- Yêu cầu mỗi học sinh trình bày một

đoạn (khoảng 5 câu) tả về một nhân vật

- Trao đổi bài để kiểm tra chéo.

- Nói lại bài khóa dựa trên bảng so sánh vừa làm.

- Đọc đoạn văn vừa viết trớc lớp.

- Nghe và ghi nhớ.

- Ghi bài tập

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Trang 10

Unit 9: The body

Lesson 4: B Faces Tiết 58: (B1, B2, B3)

I Mục tiêu bài học: Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ:

- Biết tên các chi tiết của đầu và mặt, biết cách mô tả nét mặt.

- Biết tên các màu cơ bản để mô tả ngời và đồ vật.

ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc:

What color are her eyes?

They are brown.

What color is her hair?

It is black.

III Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa.

- Đài, băng, bảng, phấn

- Bảng màu nh hớng dẫn trong phần 2 "Giới thiệu ngữ liệu mới"

- Một búp bê (hoặc tranh vẽ khuôn mặt ngời).

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

- Cho học sinh chơi trò "Jumble words"

(Cách chơi xem trong phần phụ lục)

- Dùng hình vẽ để giới thiệu các chi tiết

trên khuôn mặt theo các bớc sau:

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Quan sát hình vẽ, nghe đọc đồng thanh, cá nhân và ghi chép từ mới

+ Bớc 1: Vẽ, đọc mẫu, yêu cầu học sinh

đọc đồng thanh, cá nhân rồi viết từ:

Trang 11

- Chỉ vào từng chi tiết, đọc lại các từ và

yêu cầu học sinh đồng thanh

- Xóa dần các chi tiết của hình trên bảng

và yêu cầu học sinh gọi tên chi tiết vừa bị

xóa.

- Yêu cầu học sinh so sánh hình ảnh

trong các tranh từ a, đến f, trong mục B1

(trang 100) và đoán nghĩa các cặp từ:

round: tròn ; oval: ôvoan

full: dày ; thin: mỏng

long: dài ; short: ngắn

- Cho học sinh nghe băng mục B1 hai lần,

lần hai ngắt từng từ (hoặc cụm từ) và yêu cầu

học sinh nhắc lại.

- Nghe, quan sát và đọc từ mới.

- Quan sát và đọc tên chi tiết vừa bị xóa.

- Nghe và đoán.

- Ghi vở.

- Nghe băng và nhắc lại.

- Treo lên bảng một tranh lớn có 10 màu

và tên các màu để giới thiệu ý nghĩa các

từ chỉ màu trong mục B2 (trang 10).

black yellow white green

- Quan sát tranh và ghi chép từ mới

Trang 12

gray blue

red brown orange purple

- Giới thiệu từ "color" nghĩa là "màu sắc"

còn có sách viết là "colour".

- Cho học sinh nghe băng mục B2 (trang

101), ngắt từng từ đồng thời chỉ vào màu

tơng ứng và yêu cầu học sinh đọc đồng

thanh.

- Chỉ vào một số đồ vật trong lớp và yêu

cầu học sinh gọi tên màu của đồ vật đó.

VD:

the windows, the book

- Cho học sinh xem một con búp bê

(hoặc tranh vẽ khuôn mặt một ngời) chỉ

vào một vài chi tiết, đặt câu và ghi lên

bảng VD:

+ What color is her hair?

It is yellow.

+ What color are her lips?

They are red.

- Giới thiệu đây là cách hỏi và trả lời về

màu sắc của đồ vật và các chi tiết trên

khuôn mặt.

- Hỏi một số học sinh:

What color is your hair?

What color is your eyes?

- Nghe và ghi chép.

- Nghe băng và đọc đồng thanh các từ chỉ màu sắc.

- Quan sát hành động của giáo viên và gọi tên màu sắc của đồ vật VD: The windows are blue The book is green.

- Quan sát hành động và lời nói của giáo viên.

- Nghe và ghi chép.

- Trả lời câu hỏi của giáo viên VD:

It is black They are green

3 Practice:

- Yêu cầu học sinh luyện tập theo nhóm

(mỗi bàn là một nhóm) một học sinh

chọn một trong các hình búp bê trong

sách mục B3 (trang 101), các học sinh

khác hỏi về màu sắc của búp bê để đoán

bạn mình chọn hình nào.

- Gọi lần lợt hai học sinh lên bảng, mỗi

- Luyện tập theo nhóm P1: What color is its hair?

P2: It is green.

P3: What color are its eyes?

P2: They are brown P4: Is it this doll?

P2: Yes it is.

- Chọn hình búp bê

Trang 13

học sinh chọn một búp bê trong trang

mục B3 (trang 101) nhng không nói ra.

- Yêu cầu các học sinh khác đặt các câu

hỏi về màu sắc để đoán đó là búp bê nào.

4 Further practice:

- Cho học sinh chơi trò "Noughts and

Crosses" (Cách chơi xem trong phần phụ

lục)

- Hỏi đáp về màu sắc để đoán.

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

I Mục tiêu bài học

Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng mô tả nét mặt và dáng ời.

ng-ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng: Ôn lại các từ đã học trong tiết trớc.

2 Cấu trúc:

She has long black hair

He is tall and thin

III Đồ dùng dạy học:

Trang 14

- Sách giáo khoa.

- Đài, băng, bảng, phấn.

- Một bức tranh có nội dung là hình nhân vật trong mục B4 (trang 101), bỏ đi phần chữ.

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

- Cho học sinh chơi trò "Slap the board"

với các từ chỉ chi tiết trên khuôn mặt

(cách chơi xem trong phần phụ lục)

của nhân vật trong tranh.

+ Gợi ý học sinh dùng mẫu:

- Gọi một vài học sinh lên đọc các câu tả

của mình trớc lớp.

- Yêu cầu học sinh soát lại các câu tả

của mình trong quá trình thực hiện bài

đọc.

3 While - listening:

- Yêu cầu học sinh nhìn sách, nghe băng

mục B4 (trang 101) hai lần, lần hai ngắt

từng câu và yêu cầu học sinh nhắc lại.

- Yêu cầu học sinh soát lại bài viết của

mình.

- Cho học sinh chơi trò "Lucky

numbers" (cách chơi xem trong phần

phụ lục).

1 2 3 4 5 6

- Đọc các câu vừa viết trớc lớp.

- Chuẩn bị nghe, đọc và soát lại bài làm.

- Đọc sách, nghe băng và nhắc lại theo băng.

- Sửa lại bài viết.

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

Trang 15

7 8 9 10 11 12

+ Các số may mắn là: 2, 5, 11

+ Các câu hỏi ứng với các số còn lại là:

1 Is Miss Chi tall and fat?

3 Is her hair long?

4 What color is her hair?

6 What color are her eyes?

7 Does she have a big nose?

8 Does she have full lips?

9 What color are her teeth?

10 Are her teeth big?

12 Is her face round or oval?

4 Post - listening:

- Yêu cầu học sinh miêu tả vắn tắt bốn

nhân vật trong trang mục B5 (trang 102)

6 They are brown.

7 No, she doesn't He has a s mall nose.

8 Yes, she does

9 They are white

10 No, they aren't

12 It is round.

- Miêu tả vắn tắt về các nhân vật trong tranh.

- Gọi bốn học sinh miêu tả bốn nhân vật

trong tranh trớc lớp.

- Yêu cầu học sinh nghe băng, đánh số

các bức tranh theo thứ tự nghe đợc và ghi

các thông tin vắn tắt vào bảng sau (có thể

kẻ sẵn bảng và photo phát cho học sinh).

hair face nose lips

- Yêu cầu học sinh trao đổi bài để kiểm

VD: + a: Thin lips, short hair, big nose + b: long hair, full lips, round face.

Trang 16

tra chéo.

- Cung cấp đáp án.

hair face nose lips

a- 2 short oval smalt thin

b-3 long oval big thin

c-1 short round big full

d-4 short round big full

- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp,

hỏi đáp về các nét trên khuôn mặt của

những ngời trong tranh mục B5 (102) (lu

ý học sinh đổi vai).

- Gọi một vài cặp lên bảng hỏi đáp trớc

- Yêu cầu học sinh viết một đoạn

khoảng từ 5 - 6 câu miêu tả một ngời

bạn.

- Nghe, quan sát và ghi nhớ.

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Trang 17

Unit 10: staying thealthy?

Lesson 1 +2: A. how do you feel?

TiÕt 60+61: (A1, A2, A3, A4)

I Môc tiªu bµi häc

Sau khi hoµn thµnh tiÕt häc, häc sinh sÏ cã kh¶ n¨ng:

- Hái vµ tr¶ lêi vÒ c¶m gi¸c.

- Hái vµ tr¶ lêi vÒ nhu cÇu.

ii néi dung ng«n ng÷:

1 Tõ vùng:

2 CÊu tróc:

How do you feel?

I'm hungry.

What would you like?

I'd like some orange juice

III §å dïng d¹y häc:

- S¸ch gi¸o khoa, tranh, thÎ nh ë cuèi gi¸o ¸n.

- §µi, b¨ng, b¶ng, phÊn

IV TiÕn tr×nh bµi häc

- Theo khÈu lÖnh cña gi¸o viªn, yªu cÇu

häc sinh d¸n thÎ vµo bøc tranh sao cho

phï hîp néi dung ghi trong thÎ vµ h×nh

Trang 18

(trang 104) và đoán về cảm giác của các

nhân vật trong tranh.

- Gợi ý bằng cách đa tình huống cụ thể:

VD: Tranh a

+ Yêu cầu học sinh xem tranh và cho

biết bạn nam trong tranh đang có cảm

giác gì?

- Giới thiệu từ mới "hungry"

- Viết từ mới lên bảng.

- Yêu cầu học sinh đọc lại từ mới.

- Giới thiệu tơng tự với các từ còn lại:

thirsty, full, hot, cold tired và cung cấp

thêm các từ; orange juice (nớc cam), noodle

- Yêu cầu học sinh nêu câu hỏi và câu

trả lời về cảm giác có trong bài vừa

- Hỏi một vài học sinh:

How do you feel?

- Giới thiệu mẫu câu hỏi và trả lời về

nhu cầu:

+ What would you like?

+ I'd like some orange juice.

cảm giác của các nhân vật.

- Trả lời:

"Bạn ấy cảm thấy đói"

- Quan sát bảng, ghi từ mới.

- Đọc lại từ mới.

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.

- Nghe giới thiệu nội dung bài nghe mục A1 (trang 104)

- Nghe băng và nhắc lại.

- Nêu câu hỏi và trả lời về cảm giác trong đoạn băng vừa nghe.

+ How do you feel?

+ I'm hot and I am thirsty.

- Trả lời câu hỏi của giáo viên; VD: I am thirsty

- Nghe và ghi chép.

- Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh các

mẫu câu trên bảng.

- Giải thích cách dùng mẫu câu:

"What would you like"?

- Đọc đồng thanh các mẫu câu trên bảng.

- Nghe và ghi chép.

Trang 19

Đây là câu hỏi lịch sự xem ngời đối

thoại muốn gì.

Lu ý: I'd like = I would like

- Yêu cầu học sinh tích "v" vào bảng sau

trong quá trình thực hiện bài đọc.

Ba bạn: Nam, Lan và Ba hỏi và trả lời về

cảm giác và nhu cầu dùng đồ ăn, đồ

uống.

- Bật băng mục A3 (trang 105) 2 lần, lần

2 ngắt từng câu và yêu cầu học sinh nhắc

lại theo băng.

- Yêu cầu học sinh đóng vai Nam, Lan

và Ba luyện đọc bài hội thoại vừa nghe.

- Gọi 1 -2 nhóm luyện hội thoại trớc lớp.

- Chữa bài tập cho trớc khi nghe.

- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi

của giáo viên theo nội dung bài vừa

nghe.

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.

- Nghe và ghi nhớ.

- Nghe và nhắc lại theo băng.

- Mở sách luyện hội thoại mục A3 (trang 105)

- Hội thoại trớc lớp.

- Chữa bài tập

- Trả lời các câu hỏi của giáo viên dựa vào nội dung bài nghe mục A3 (trang 105).

1 How does Lan feel?

2 What would she like?

3 How does Nam feel?

4, What would he like?

5 How does Ba feel?

6 What would he like?

7 Would Lan like noodles?

8 Would Ba like noodles?

- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp:

1 She feels thirsty

2 She'd like some orange juice

3 He feels hungry

4 He'd like noodles

5 He feels tired

6 He'd like to sit down.

7 No, she wouldn't

8 No, he wouldn't

- Hỏi đáp theo cặp VD:

Trang 20

hỏi đáp về cảm giác và nhu cầu của

Nam, Lan, Ba.

4 Post - reading:

- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp,

hỏi đáp về cảm giác của những ngời

trong tranh mục A1 (trang 104).

- Gọi một số cặp thực hành trớc lớp

(giáo viên chữa lỗi nếu cần).

- Soạn 2 bài tập nhỏ lên bảng, gọi 2 học

sinh lên viết lại câu dùng từ gợi ý, đồng

thời yêu cầu cả lớp làm vào vở.

2 How do they feel?

They are tired

- Yêu cầu học sinh hỏi đáp theo cặp về

cảm giác và nhu cầu với các cấu trúc

sau:

P1: How does Lan feel?

P2: She feels hot and thirsty.

P1: What would she, like?

P2: She'd like some orange juice.

- Luyện tập hỏi và đáp về cảm giác theo yêu cầu của mục A2 (trang 105).

VD: How does he feel?

- Làm bài tập

- Chữa bài tập

- Luyện tập theo cặp

+ How do you feel?

- Nhắc lại cấu trúc học trong bài:

+ How do you feel?

+ I'm

+ What would you like?

+ I'd like (I would like )

6 Homework:

- Thực hiện hội thoại trớc lớp.

- Ghi bài và nhớ các mẫu câu mới trong bài.

- Ghi bài tập về nhà.

Trang 21

sử dụng câu hỏi và trả lời về nhu cầu và

cảm giác

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Unit 10: staying healthy?

Lesson 3: A how do you feel?

Tiết 62: (A5, A6, A7)

I Mục tiêu bài học

Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng hỏi và trả lời về ý muốn.

ii nội dung ngôn ngữ:

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại câu hỏi và

câu trả lời về cảm giác và nhu cầu

- Hớng dẫn học sinh chơi trò "Noughts

and erosses" để ôn lại cấu trúc đã học.

cold would like noodles

(cách chơi xem trong phần phụ lục)

2 Pre - listening:

- Yêu cầu học sinh xem các tình huống

trong tranh mục A5 (trang 106) và đa ra

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

- Xem tranh và đa ra nhận xét VD: Tranh a:

+ He is hungry He'd like noodles

Trang 22

- Đa ra những nhận xét đúng về các bức

tranh mục A5 (trang 106)

Tranh a: He is hungry

He'd like noodles

Tranh b: She is thirsty

She'd like a drink

Tranh c: She is tired

She'd like to sit down

Tranh d: She is cold

She'd like a hot drink

Tranh e: He is sleepy

He'd like to sleep/

Tranh f: He is full

He'd like to play/

- Giải thích yêu cầu của bài nghe mục

A5 (trang 106)

- Cho học sinh nghe 2 lần để ghép tên

riêng với từng bức tranh theo nội dung

- Phân loại kỹ năng nghe của học sinh.

+ Nếu học sinh đúng 4 câu: Loại tốt.

+ Nếu đúng 3 câu: Loại khá.

+ Nếu đúng dới 1 câu: Loại kém.

- Yêu cầu học sinh điền từ vào chỗ trống

bài tập sau:

A: What(1) the matter?

B: I(2) cold.

A: What(3) you(4) ?

B I(5) a hot drink.

- Yêu cầu học sinh tìm đáp án trong quá

trình thực hiện bài nghe mục A6 (trang

106).

3 While - listening:

- Bật băng mục A6 (trang 106) 3 lần, lần

- Hiểu yêu cầu của bài nghe mục A5.

- Nghe băng và thực hiện yêu cầu của bài nghe.

- Chữa bài.

- Tự nhận biết kỹ năng nghe ở mức độ nào, theo phân loại của giáo viên.

- Làm bài tập.

- Chuẩn bị thực hiện bài nghe.

- Nghe và nhắc lại theo băng.

Trang 23

cuối ngắt từng câu và yêu cầu học sinh

nhắc lại theo băng.

- Yêu cầu một số cặp học sinh đóng vai

Nhân và Dung đọc bài hội thoại mục A6

(trang 106)

- Giới thiệu mẫu câu.

"What's the matter?'' có ý nghĩa tơng tự với

mẫu "How do you feel?"

- Yêu cầu học sinh nêu câu hỏi và trả lời

về ý muốn trong đoạn băng vừa nghe.

- Viết câu đúng lên bảng và yêu cầu cả

lớp nhắc lại.

What do you want?

I want a hot drink

- Giới thiệu:

to want: Muốn

VD: I want some noodles.

- Chữa bài tập điền từ trớc khi nghe Đáp

án:

1: is 2: am 3: do

4: want 5: want

- Yêu cầu học sinh trả lời một số câu hỏi

của giáo viên theo nội dung bài vừa

nghe.

1 What's the matter with Dung?

2 What does she want?

4 Post - listening:

- Yêu cầu học sinh xây dựng bài hội

thoại với các cặp từ sau:

a hot/cold drink

b hungry/noodles

c thirsty/a drink

- Luyện đọc bài hội thoại.

P1: What's the matter Dung?

P2: I'm cold P1: What do you want?

P2: I want a hot drink.

- Ghi bài

- Trả lời giáo viên

"What do you want?

I want a hot drink"

- Nghe giảng và viết bài

- Chữa bài tập, điền từ trớc khi nghe.

- Trả lời các câu hỏi của giáo viên theo nội dung bài nghe mục A6 (trang 106).

1 She is cold

2 She wants a hot drink.

- Xây dựng bài hội thoại tơng tự nh ở phần trên với các cụm từ gợi ý.

VD: P1 What's the matter, Linh ? P2 I am hot

P1 What do you want?

P2 I want a cold drink.

Trang 24

- Hớng dẫn học sinh làm"Survey" về cảm

giác của các bạn cùng bàn (cách làm

xem trong phần phụ lục).

5 Conclusion:

- Nhắc lại cấu trúc học trong bài.

What do you want?

- Nghe và ghi nhớ.

- Ghi bài tập về nhà.

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Unit 10: staying healthy?

Lesson 4: B food and drink

Tiết 63: (B1, B2, B3)

I Mục tiêu bài học: Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:

- Biết đợc tên của một số đồ ăn, thức uống thông thờng.

- Sử dụng các từ "some" và "any".

Trang 25

ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng:

vegetables

2 Cấu trúc:

What is for lunch? Are there any noodles?

Is there any meat? Yes, there are some Yes, there's some No there aren't any

No, There isn't any What is there to drink?

III Đồ dùng dạy học:

- Bảng, phấn, băng, đài

- Sách giáo khoa, bản photo (nội dung trong giáo án).

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

- Hớng dẫn học sinh chơi trò "Jumbled

words" với các từ sau:

- Yêu cầu học sinh nêu tên các thực

phẩm trong mục B1 (trang 108)

- Tham gia trò "Jumbled words"

- Đoán tên thực phẩm có trong tranh mục B1 (trang 108)

(có thể nói bằng tiếng Việt)

+ Chỉ vào từng thực phẩm để đặt câu hỏi:

What's it in English?

- Đa tên thực phẩm chính xác ở từng tranh:

a apple: táo e rice: gạo

b orange: cam f milk: sữa

c banana: chuối g meat: thịt

d water: nớc h vegetables: rau

- Bật băng mục B1 (trang 108) 2 lần, lần thứ

- Trả lời giáo viên (có thể xem từ dới tranh) VD: It's an apple

- Nghe và nhận biết tên thực phẩm có trong tranh.

- Nghe và nhắc lại theo băng.

Trang 26

- Gọi một số học sinh đọc lại các từ mới

vừa học.

- Giới thiệu mẫu, câu hỏi có những đồ

uống gì?

+ What's there to drink?

There is some water.

(to drink (v): uống)

- Giới thiệu tơng tự với:

+ What's there to eat?

(to eat (v): ăn)

- Yêu cầu học sinh dựa vào tranh mục B1

(trang 108) trả lời các câu hỏi:

+ What's there to drink?

+ What's there to eat?

- Giới thiệu nội dung bài nghe mục B2

(trang 109) hai bạn Thu và Phơng hỏi và

đáp về thực phẩm cho bữa tra.

- Yêu cầu học sinh lập bảng nh sau:

+ What's there to drink?

There's some water and milk.

+ What's there to eat?

There is some meat, rice,

- Nghe giới thiệu nội dung bài nghe mục B2 (trang 109)

- Kẻ bảng theo hớng dẫn.

- Yêu cầu học sinh đánh dấu vào loại

thực phẩm, mà bạn Thu và Phơng sẽ

dùng vào bữa tra trong quá trình thực

hiện bài nghe.

+ Nếu có, điền dấu v.

+ Nếu không có, điền dấu x.

- Điền v hoặc x vào bảng.

- Nghe băng và điền thông tin.

- Nghe và nhắc lại theo băng.

- Soát bài

Trang 27

- Gọi một số học sinh luyện đóng lại bài

hội thoại trớc lớp.

- Yêu cầu học sinh nêu cách hỏi để biết

có đồ ăn gì trong bữa tra.

- Ghi câu hỏi lên bảng và yêu cầu học

sinh đọc lại.

- Yêu cầu học sinh nêu câu trả lời của

câu "What's for lunch?" theo nội dung

của bài vừa học.

- Yêu cầu luyện tập thay thế với các từ;

- Nêu câu hỏi:

"What's for lunch?"

- Đọc đồng thanh

- Trả lời:

"There is some meat and some rice"

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên VD:

P1:What's for breakfast?

P2:There are some noodles P3: What's for dinner?

P4: There is some rice and vegetable.

- Nêu nhận xét về cách sử dụng some/any qua bài vừa học

+ Some: Trong câu khẳng định.

+ any: Trong câu nghi vấn và phủ định.

- Giải thích cách dùng some/any.

+ Some/any: Có nghĩa là 1 vài.

+ Đứng trớc danh từ số nhiều hoặc danh

từ không đếm đợc.

+ Some: Dùng trong câu khẳng định.

+ Any: Dùng trong câu nghi vấn và câu

phủ định.

- Yêu cầu học sinh trả lời một số câu dựa

theo nội dung bài hội thoại mục B2 (trang

109).

1 What's for lunch?

2 Are there any oranges and some

3 Is there any water?

4 Are there any noodles?

5 What's there to drink?

Đáp án:

1 There is some meat and some rice.

2 Yes, there are some oranges and some

- Nghe giảng và ghi bài

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

Trang 28

3 Yes There is some water.

4 No There aren't any noodles.

5 There is some water.

- Hớng dẫn học sinh chơi trò "Noughts

and crosses"

(cách chơi xem trong phần phụ lục)

bananas water vegetables

5 Conclusion:

- Nhắc lại cấu trúc vừa học:

+ What is for lunch?

+ Is there any ?

Yes there is some

No There isn't any

+ Are there any ?

Yes There are some

No There aren't any

+ What is there to drink/eat?

6 Homework:

- Học từ mới.

- Đặt câu cho mỗi cấu trúc trong bài học

(đã đợc ghi rõ trong phần củng cố kiến

Trang 29

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Unit 10: staying healthy?

Lesson 5: B food and drink

Tiết 64: (B4, B5)

I Mục tiêu bài học

- Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ đợc tên một số thực phẩm.

ii nội dung ngôn ngữ: Từ vựng:

III Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa, một tờ thực đơn

- Tranh, đài, băng, bảng, phấn

IV Tiến trình bài học

- Cho học sinh xem 1 tờ thực đơn và

nói: "This is a menu"

- Yêu cầu học sinh đoán từ: "menu"

- Ghi lên bảng "menu" - thực đơn

- Yêu cầu học sinh gọi tên thực phẩm

đ-ợc minh họa trong thực đơn mục B4

- Tham gia trò "Bingo"

- Nghe giáo viên giới thiệu

- Đoán từ; menu: thực đơn

- Nêu tên thực phẩm có trong thực đơn mục B4 (trang 10) nh:

+ Gà, cá, cơm, bánh mì, nớc cam.

- Nghe và nhắc lại theo băng.

- Ghi từ mới: VD; chicken, fish, rice,

Trang 30

- Hớng dẫn học sinh chơi "Matching"

với các từ vừa học:

bread, orange juice.

- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp bài

hội thoại mục B4 (trang 110).

- Gọi 1 hoặc 2 cặp luyện hội thoại trớc

lớp

3 Practice:

- Yêu cầu học sinh xây dựng bài hội

thoại tơng tự với bài hội thoại vừa nghe,

dùng các từ gợi ý:

A: I/hot

I/like/cold drink

What/you/like?

B: I/not hot I/lhungry/I/like/bread

- Yêu cầu học sinh xem tranh và nhận

biết thực phẩm trong mục B5 (trang

111).

- Chỉ rõ yêu cầu của bài tập nghe.

- Bật băng 2 lần để học sinh ghép tên và

tranh.

- Gọi một số học sinh nêu đáp án.

- Viết đáp án của học sinh lên bảng.

- Bật băng mục B5 (trang 111) lần - Yêu

cầu học sinh nhắc lại từng câu theo băng và

đa ra đáp án của bài.

- Luyện tập theo cặp nội dung hội thoại mục B4 (trang 110)

- Xem tranh để nhận biết tên các đồ ăn

và uống trong tranh.

- Nghe và ghi nhớ.

- Nghe băng và ghép tên với tranh.

- Nêu đáp án của bài tập nghe.

- Kiểm tra lại và chữa bài.

Đáp án: Nhân : c, f

Trang 31

Tuấn : a, d.

Hơng: e, g.

Mai : b, h.

- Cho học sinh luyện tập qua tranh "Pitucre

drill" (sử dụng tranh cuối giáo án, các hoạt

động xem phần phụ lục).

4 Further practice:

- Giới thiệu một thực đơn đợc chuẩn bị trớc

(tơng tự nh thực đơn cuối giáo án).

- Yêu cầu học sinh luyện tập theo nhóm,

hoặc theo cặp với tình huống trong hàng

ăn.

+ Làm mẫu với một học sinh khá.

VD:

Teacher: What would you like?

Pupil: I'd like some chicken.

Teacher: Would you like fish?

Pupil: Yes, please.

Teacher: What's there for drink?

Pupil: There is some water.

(Quan sát các nhóm luyện tập và chữa lỗi

nếu có).

5 Conclusion:

- Nhắc lại từ mới và cấu trúc trong bài:

+ fish, chicken, bread, orange juice.

+ I'd like some

6 Homework:

- Y/c học sinh học từ mới và viết những

món ăn mà các thành viên trong gia đình a

- Nghe và ghi nhớ.

- Ghi bài tập về nhà.

Ng y soạn : Ng y dạy: à à

Tuần:

Unit 10: staying healthy?

Lesson 6: c my favourite food

Tiết 65: (C1, C2, C3, C4)

Trang 32

I Mục tiêu bài học: Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:

- Biết đợc tên một số đồ ăn, thức uống thông thờng.

- Nói về sở thích ăn uống.

- Sử dụng động từ "like".

ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng:

- Sách giáo khoa, bảng, phấn, băng, đài

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

Hớng dẫn học sinh chơi trò "Slap the

board" để ôn lại từ vựng"

Orange juice

2 Presentation:

- Gợi ý để cho học sinh đoán từ "favourite"

VD: I like fish

I eat fish everyday.

Fish is my favourite food.

- Ghi lại từ mới và ý nghĩa lên bảng, đọc

mẫu và yêu cầu học sinh đọc đồng thanh.

- Ôn lại từ vựng bằng cách chơi trò "Slap the board" theo hớng dẫn của GV.

- Nghe VD gợi ý của GV.

- Giới thiệu từ "favourite" có 2 cách viết:

+ Ngời Anh viết: favourite

+ Ngời Mỹ viết: favorite.

- Y/c học sinh xem tranh để nhận biết tên

thực phẩm trong mục C1 (trang 112).

Trang 33

ngắt từng từ để học sinh nhắc lại theo băng.

- Yêu cầu một vài học sinh đọc lại đoạn

C1.

- Bật băng mục C2 (trang 112) và yêu cầu

học sinh nhắc lại theo băng.

- Cho một số ví dụ và ghi lên bảng.

VD: I like orange juice

I drink orange juice, everyday.

Orange juice is my favorite food.

- Yêu cầu học sinh đoán từ "like".

- Dùng ví dụ để giới thiệu cách sử dụng

"like"

I like tomatoes

Do you like tomatoes?

Yes, I do/No, I don't.

I don't like tomatoes.

- Yêu cầu một vài học sinh trả lời các câu

hỏi sau:

VD: 1 Do you like carrots?

2 Do you like beans?

- Giới thiệu 2 câu có ý nghĩa tơng đơng

sau:

+ What's your foworite food?

+ What's food do you like?

- Hỏi một vài học sinh khá trong lớp

- Nghe băng và ghi bài

- Trả lời câu hỏi VD:

What food do you like?

Do you like cabbages?

- Yêu cầu học sinh luyện hỏi đáp theo cặp

với nội dung bài hội thoại mục C2 (trang

112).

- Gọi một cặp hội thoại trớc lớp.

- Gợi ý để học sinh biết tên đồ uống lạnh

trong tranh mục C1 (trang 113) VD:

Iemonade = Iemon juice = Iemon + water

+ sugar.

- Gợi ý tơng tự với các từ; iced tea, iced

I like cabbages.

Yes I do/No I don't

- Luyện tập hôi thoại.

- Hội thoại trớc lớp.

- Nghe gợi ý của giáo viên và đoán từ:

lemonade : nớc chanh iced tea :trà đá.

Trang 34

coffee, apple juice, orange juice, milk,

- Nghe vµ nh¾c l¹i theo b¨ng.

-Thùc hiÖn theo yªu cÇu cña gi¸o viªn VD: + food: vegetables, apple

+ cold drink: iced coffee, lemonade, soda

- LuyÖn héi tho¹i môc C4 (trang 113)

- Tham gia ch¬i "lucky number"

Trang 35

Unit 11: What do you eat?

Lesson 1: A at the store?

Tiết 66: (A1)

I Mục tiêu bài học

- Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng giao tiếp đơn giản trong khi mua bán thực phẩm hàng ngày.

ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng:

chocolate

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

Dán lên bảng 3 tranh vẽ có nội dung

nh sau:

- Yêu cầu học sinh quan sát các tranh

vẽ và thực hành hội thoại hỏi đáp về

- Quan sát tranh và thực hành hội thoại theo từng cặp.

Trang 36

c¸c tr¹ng th¸i c¶m gi¸c vµ nhu cÇu Tranh 1:

P1: How does he feel?

P2: He feels hungry P1: What does he want?

P2: He wants some noodles.

Tranh 2:

P1: How does he feel?

P2: He feels very hot/thirsty P1: What does he want?

P1: How does she feel?

P2: She feels cold.

P1: What does she want?

P2: She wants hot coffee.

Trang 37

- Yêu cầu cả lớp đọc theo (2 lần).

- Yêu cầu 2 - 3 học sinh đọc cá nhân.

- Cho học sinh chơi trò "Rob out and

remember" với những từ vừa học.

- Yêu cầu học sinh nhận xét các kết hợp

giữa các từ chỉ vật chứa, khối lợng, các

đơn vị đong, đếm với những danh từ khác.

- Khi muốn kết hợp các từ chỉ vật chứa,

đơn vị đong, đo, đếm với các danh từ

khác, ta để các từ chỉ đơn vị đứng trớc và

nối với các danh từ khác bằng giới từ "of"

(trừ trờng hợp "a dozen" không có giới từ

đi kèm).

- Cho học sinh làm bài "matching" với

những từ vừa học để kiểm tra mức độ nhớ

âm chuẩn những từ vừa học, 2 lần sau ngắt

từng câu và yêu cầu học sinh nhắc lại.

- Viết mẫu hội thoại sau lên bảng.

A: Can I help you?

B: Yes, a bottle of cooking oil.

A: Here you are.

B: Thanh you.

- Giới thiệu ngữ liệu mới.

+ "Can I help you?" Tôi có thể giúp đợc gì

cho anh/chị không? (câu ngời bán hàng

- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên.

- Nghe băng và nhắc lại sau mỗi lần ngắt băng.

- Ghi chép.

- Nghe và ghi chép.

Trang 38

thêng nãi víi kh¸ch mua hµng).

+ "Here you are", cña anh/chÞ ®©y (c©u nãi

khi ®a cho ngêi kh¸c vËt g×/

- Yªu cÇu häc sinh gÊp s¸ch vµ hoµn thµnh

®o¹n héi tho¹i sau theo cÆp.

A: I help you?

- Hoµn thµnh héi tho¹ii theo cÆp VD:

A: Can I help you?

B: , a of , please.

A:

B: Thank you.

3 Practice:

- Yªu cÇu häc sinh hoµn thµnh phÇn

A1b vµ thùc hµnh héi tho¹i theo cÆp.

- Gäi mét vµi cÆp lªn b¶ng, thùc

hµnh tríc líp.

4 Further practice:

- Cho häc sinh ch¬i trß: Noughts and

Gosses" (c¸ch ch¬i xem trong phÇn

phô lôc)

chocolate a bottle a kilo

a dozen tooth paste rice

VD:

- I'd like a bottle of cooking oil.

- I want a kilo of oranges

5 Conclusion:

- Nh¾c l¹i c¸c tõ võa häc vµ c¸ch giao

tiÕp trong mua b¸n thùc phÈm.

6 Homework:

- Yªu cÇu häc sinh häc thuéc tõ míi,

luyÖn tËp giao tiÕp mua b¸n.

B: Yes, a box of chocolate, please.

A: Here you are.

B: Thanh you.

- Thùc hµnh héi tho¹i theo cÆp.

P1: Can I help you?

P2: Yes, a box of chocolate, please.

P1: Here you are P2: Thank you.

- Ch¬i theo híng dÉn cña gi¸o viªn.

- Nghe vµ ghi nhí.

- Ghi chÐp.

Ng y so¹n : Ng y d¹y: à à

TuÇn:

Trang 39

Unit 11: What do you eat?

Lesson 2: A At the store

Tiết 67: (A2, A3)

I Mục tiêu bài học: Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:

- Giao tiếp trong khi mua bán thực phẩm hàng ngày.

- Nói về nhu cầu và ý muốn.

- Hỏi đáp về số lợng.

- Phân biệt đợc sử dụng "How much ?", "How many ?"

ii nội dung ngôn ngữ:

1 Từ vựng: Ôn lại các từ đã học ở tiết trớc.

2 Cấu trúc: How much do you want?

How many do you want?

III Đồ dùng dạy học:

- Bảng, phấn, băng, đài

- Sách giáo khoa.

IV Tiến trình bài học

1 Warm up:

- Cho học sinh chơi trò "Pelamnismn" với các

từ đã học (cách chơi xem trong phần phụ lục).

- Chơi theo hớng dẫn của giáo viên.

Trang 40

ngời vẫn thờng hỏi - đáp trong khi mua

+ Danh từ trong tiếng Anh đợc chia thành 2

loại chính: Danh từ đếm đợc và danh từ

wine luôn ở số ít, không dùng với "a/an"

- Giới thiệu cấu trúc hỏi đáp về số lợng

trong tiếng Anh.

- Giáo viên đa ra một số danh từ yêu cầu

học sinh đặt câu hỏi về số lợng với những

danh từ đó.

eggs: How many eggs do you want?

water: How much water do you want?

rice: How much water do you want/

rice; How much rice do you want?

beef: How much tea do you want?

tea: How much tea do you want?

- Giới thiệu cách nói về nhu cầu, ý muốn

trong giao tiếp mua bán.

I want tôi muốn

I need tôi cần

- Yêu cầu học sinh tự lập một danh sách

mua hàng theo mẫu sau:

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng của bản thân và một bạn trong - Anh 6
Hình d áng của bản thân và một bạn trong (Trang 6)
Hình môi trờng và cách bảo vệ - Anh 6
Hình m ôi trờng và cách bảo vệ (Trang 132)
Bảng lập trong phần trên. - Anh 6
Bảng l ập trong phần trên (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w